Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 272.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038752-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 272.
Số hiệu KHLCNT 20201014618
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam- Kinh phí không tự chủ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 13:45:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,991,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/1 m2 280
2 Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/2 m2 167
3 Doa cát làm sạch bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/3 m2 167
4 Vệ sinh, đánh bóng chân vịt (bao gồm vật tư phụ) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/4 Cái 2
5 - Chống rỉ 01 lớp (phủ 100% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/5 m2 167
6 - Chống lót 01 lớp (phủ 100% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/5 m2 167
7 - Sơn chống hà 02 lớp (phủ 100% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/5 m2 334
8 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Yellow Green/ màu vàng Xanh Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/5.1 Lít 70
9 Sơn lót Sigma Cover 555 Black / màu đen Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/5.2 Lít 40
10 Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Brown/ màu nâu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/5.3 Lít 40
11 Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Red Brown/ màu nâu đỏ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/5.4 Lít 40
12 Chà sạch, vệ sinh gõ rỉ dặm phần trên đường mớn nước (dự kiến 40% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/6 m2 44
13 - Sơn chống rỉ 01 lớp (dự kiến 40% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/7 m2 44
14 - Phủ màu cam 02 lớp (phủ 100% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/7 m2 220
15 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey / màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/7.1 Lít 20
16 Sơn phủ Sigma Dur 550 Orange 2004/ màu cam Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/7.2 Lít 55
17 Vệ sinh, chà rỉ cabin tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/8 m2 75
18 - Sơn chống rỉ 01 lớp (dự kiến 40% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/8 m2 30
19 - Sơn phủ trắng 02 lớp toàn bộ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/8 m2 150
20 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 CPA 098 Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/8.1 Lít 10
21 Sơn phủ Inter Lac 665 CLB 000 White/ màu trắng Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/8.2 Lít 50
22 Vệ sinh, chà rỉ toàn bộ lan can tàu, giá để phao, cọc bích, cửa thông gió…v.v Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10 m2 15
23 - Sơn chống rỉ 01 lớp (dự kiến 40% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10 m2 6
24 - Sơn phủ trắng 02 lớp toàn bộ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10 m2 30
25 - Sơn phủ đen 02 lớp toàn bộ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10 m2 30
26 - Sơn phủ đỏ 02 lớp toàn bộ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10 m2 30
27 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 CPA 098 Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10.1 Lít 2
28 Sơn phủ Inter Lac 665 CLB 000 White/ màu trắng Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10.2 Lít 10
29 Sơn phủ Inter Lac 665 CLY 999 Black / màu đen Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10.3 Lít 10
30 Sơn phủ Inter Lac 665 CLC 287 Signal Red / màu đỏ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/10.4 Lít 10
31 Gỏ gỉ dặm boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (dự kiến 40% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/11 m2 38,4
32 - Sơn 02 lớp chống rỉ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/11 m2 76
33 - Sơn 02 lớp sơn xám phủ 100% diện tích) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/11 m2 192
34 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 CPA 098 Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/11.1 Lít 24
35 Sơn phủ xám Inter Lac 665 CLK 724 Storm Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/11.2 Lít 44
36 Kẻ sơn đường mớn nước Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/12 m 66
37 Sơn phủ Inter Lac 665 CLY 999 Black / màu đen Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/ Lít 5
38 Sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/13 tàu 1
39 Sơn phủ Inter Lac 665 CLY 999 Black / màu đen Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/13 Lít 2
40 Sơn tên tàu "SAR 272", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", tên cảng Đăng ký, số IMO. Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/14 tàu 1
41 Sơn phủ Inter Lac 665 CLY 999 Black / màu đen Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/14 Lít 10
42 Kiểm tra, thay vật liệu chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/15 cục 24
43 Inter Tuf 262 KHA 303 Red/ màu đỏ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/16.1 Lít 10
44 Inter Tuf 203 JVA207 Black / màu đen Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/16.2 Lít 80
45 Dung môi Sigma Thinner 21-06 Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/17.1 Lít 15
46 Dung môi Sigma Thinner 91-92 Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/17.2 Lít 15
47 Dung môi Inter Thinner GTA 004 Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/17.3 Lít 25
48 Dung môi Inter Thinner GTA 733 Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/17.4 Lít 15
49 A xê tol/ chấy tẩy rửa dầu mỡ Dung môi tổng hợp Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/a/17.5 Lít 20
50 Tháo toàn bộ các đệm va cao su xung quanh tàu, kiểm tra tôn vỏ, phục vụ phun cát làm sạch, sơn sau đó lắp lại hoàn chỉnh (chưa tính vật tư thay thế) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b1 tàu 1
51 Tháo nội thất phòng ở, tháo các chướng ngại liên quan đủ điều kiện thi công xử lý tôn vỏ dọc con lươn-con trạch, chuyển vào kho lưu giữ, che chắc bảo vệ các thiết bị ko tháo khỏi tàu được. Lắp ráp lại sau khi hoàn thành công việc (vật tư hư hỏng phải thay thế tính riêng theo thực tế) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/1 cụm 1
52 - Tháo tấm lưới bảo vệ, tháo các tấm cách nhiệt phục vụ thi công, chuyển đi xử lý theo quy đinh môi trường Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/2 m2 14
53 - Thay mới cách nhiệt A60+lưới mắc cáo giữ cách nhiệt+đinh gai cách nhiệt hư hỏng (bao gồm vật tư) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/3 m2 14
54 - Vệ sinh (rửa nước, phun cát/chà chải) + sơn 02 lớp chống gỉ tôn vỏ dọc các rãnh lắp con lươn, con trạch - trước khi ốp tôn inox. Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/4 cụm 1
55 - Hàn ốp tôn vỏ dọc các rãnh lắp CON TRẠCH, CON LƯƠN bằng tôn inox 316 dày 4mm (đơn giá bao gồm vật tư) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/5 m 10,6
56 - Vệ sinh đường hàn, kiểm tra NDT đường hàn bằng phương pháp PT, lập báo cáo trình chủ tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/6 m 22,7
57 - Vệ sinh (phun cát/chà chải) , sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp bên ngoài vỏ tàu sau sửa chữa). Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/7 cụm 1
58 - Vệ sinh chà chải, sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp (bên trong tàu sau sửa chữa). Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/8 cụm 1
59 - Đệm chống va cao su: Khoét lại các lỗ lắp bulon cố định đệm va bị lệch vị trí do thi công ốp tôn chân Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b2/9 m 10,6
60 Tháo nội thất phòng ở, tháo các chướng ngại liên quan đủ điều kiện thi công xử lý tôn vỏ dọc con lươn-con trạch, chuyển vào kho lưu giữ, che chắc bảo vệ các thiết bị ko tháo khỏi tàu được. Lắp ráp lại sau khi hoàn thành công việc (vật tư hư hỏng phải thay thế tính riêng theo thực tế) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/1 cụm 1
61 - Tháo tấm lưới bảo vệ, tháo các tấm cách nhiệt phục vụ thi công, chuyển đi xử lý theo quy đinh môi trường Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/2 m2 14
62 - Thay mới cách nhiệt A60+lưới mắc cáo giữ cách nhiệt+đinh gai cách nhiệt hư hỏng (bao gồm vật tư) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/3 m2 14
63 - Vệ sinh (rửa nước, phun cát/chà chải) + sơn tôn vỏ dọc các rảnh lắp đệm chống va - trước khi hàn ốp tôn inox. Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/4 cụm 1
64 - Hàn ốp tôn vỏ dọc các rãnh lắp CON TRẠCH, CON LƯƠN bằng tôn inox 316 dày 4mm (đơn giá bao gồm vật tư) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/5 m 10,6
65 - Vệ sinh đường hàn, kiểm tra NDT đường hàn bằng phương pháp PT, lập báo cáo trình chủ tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/6 m 22,7
66 - Vệ sinh (phun cát/chà chải) , sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp bên ngoài vỏ tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/7 cụm 1
67 - Vệ sinh chà chải, sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp (bên trong tàu) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/8 cụm 1
68 - Đệm chống va cao su: Khoét lại các lỗ lắp bulon cố định đệm va bị lệch vị trí do thi công ốp tôn chân Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b3/9 m 10,6
69 - Tháo tấm lưới bảo vệ, tháo các tấm cách nhiệt, tháo các chướng ngại liên quan đủ điều kiện phục vụ thi công xử lý tôn vỏ dọc con lươn-con trạch, sau đó lắp ráp lại Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/1 hầm máy 1
70 - Thay mới cách nhiệt A60+lưới mắc cáo giữ cách nhiệt+đinh gai cách nhiệt hư hỏng (bao gồm vật tư) (nếu cần) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/2 m2 7
71 - Vệ sinh (rửa nước, phun cát/chà chải) + sơn tôn vỏ dọc các rảnh lắp đệm chống va. Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/3 cụm 1
72 - Hàn ốp tôn vỏ dọc các rảnh lắp đệm va bằng tôn inox 316 dày 4mm (đơn giá bao gồm vật tư, con lươn 8m*2 bên, và con trạch 6m) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/4 m 22
73 - Vệ sinh đường hàn, kiểm tra NDT đường hàn bằng phương pháp PT, lập báo cáo trình chủ tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/5 m 46,1
74 - Vệ sinh (phun cát/chà chải) , sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp bên ngoài vỏ tàu sau sửa chữa. Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/6 cụm 1
75 - Vệ sinh chà chải, sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp (bên trong tàu sau sửa chữa). Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/7 cụm 1
76 - Đệm chống va cao su: Khoét lại các lỗ lắp bulon cố định đệm va bị lệch vị trí do thi công ốp tôn chân Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b4/8 m 22
77 - Tháo tấm lưới bảo vệ, tháo các tấm cách nhiệt, tháo các chướng ngại liên quan đủ điều kiện phục vụ thi công xử lý tôn vỏ dọc con lươn-con trạch, sau đó lắp ráp lại Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/1 hấm máy lái 1
78 - Thay mới cách nhiệt A60+lưới mắc cáo giữ cách nhiệt+đinh gai cách nhiệt hư hỏng ( bao gồm vật tư)(nếu cần) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/2 m2 7
79 - Vệ sinh (rửa nước, phun cát/chà chải) + sơn tôn vỏ dọc các rảnh lắp đệm chống va. Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/3 cụm 1
80 - Hàn ốp tôn vỏ dọc các rảnh lắp đệm va bằng tôn inox 316 dày 4mm (đơn giá bao gồm vật tư, con lươn 4,5m*2 bên, và con trạch 4,1m*2 bên) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/4 m 17,2
81 - Vệ sinh đường hàn, kiểm tra NDT đường hàn bằng phương pháp PT, lập báo cáo trình chủ tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/5 m 35,6
82 - Vệ sinh (phun cát/chà chải) , sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp bên ngoài vỏ tàu sau sửa chữa. Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/6 cụm 1
83 - Vệ sinh chà chải, sơn đủ lớp khu vực thi công hàn ốp (bên trong tàu sau sửa chữa). Chưa bao gồm vật tư sơn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/7 cụm 1
84 - Đệm chống va cao su: Khoét lại các lỗ lắp bulon cố định đệm va bị lệch vị trí do thi công ốp tôn chân Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b5/8 m 17,2
85 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey / màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/b6 Lít 10
86 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/1 điểm 15
87 Khảo sát, gia công, cấp mới giá để bơm cứu hỏa di động tại khu vực boong chính của tàu. Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/2 Bộ 1
88 Bọc lại simily cho các ghế ngồi ở phòng ăn (loại ghế băng dài ). Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/3 cái 2
89 Bọc lại simily cho các ghế ngồi ở câu lạc bộ (loại ghế ngắn ). Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/4 cái 4
90 Đánh vecni 2 bàn ăn dưới phòng ăn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/5 Cái 2
91 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước cửa kính ca bin buồng lái Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/7 ht 1
92 Mài rỉ, vệ sinh hầm chứa lỉn leo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/8 m2 32
93 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 CPA 098 Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/8,1 Lít 7
94 Sơn phủ xám Inter Lac 665 CLK 724 Storm Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/8,2 Lít 7
95 Mài rỉ, vệ sinh kho mũi và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/9 m2 40
96 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 CPA 098 Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/9,1 Lít 9
97 Sơn phủ xám Inter Lac 665 CLK 724 Storm Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/9,2 Lít 9
98 Phun cát, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/10 cái 5
99 Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/11 Ống 1
100 Kiểm tra, thử tải tời neo, lỉn neo Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/12 ht 1
101 Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/13 cái 7
102 Sơn chữ SAR 272 tại vị trí hai bên mạn phía mũi xuồng cứu nạn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/14 chữ 2
103 Thay lại tấm lót sàn khu vực nhà bếp của tàu bằng vật liệu tương đương như cũ Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/15 3
104 Tháo chuyển cụm neo và xích neo lên xưởng, thay mới xích neo, sơn neo, hầm, xích neo và sơn đánh dấu đường lỉn Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/c/17 cụm 1
105 Xích neo 13mm, loại không có ngáng (Studless) theo chuẩn DIN 766 Grade 60, sợi dài 100 mét, mạ kẽm nhúng nóng Cụm cốc xoay liên kết xích - neo 14mm, mạ kẽm điện. Bao gồm: + 1 Cốc xoay 05 chi tiết (Swilve) 14mm, để nối xích với neo, Grade U3; + 1 Ma ní mắt nối (Kenter Shackle) 14mm, để nối cốc xoay với xích, Grade U3 + 1 Ma ní D (End shackle) 14mm để nối neo với cốc xoay, Grade U3 Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/d/1 cụm 1 Yêu cầu có CO/CQ
106 ɸ230 x 35 ( 18 quả) Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/d/2.1 kg 77,4 Yêu cầu chứng chỉ sản phẩm công nghiệp
107 ɸ160 x 35 Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/d/2.2 kg 8 Yêu cầu chứng chỉ sản phẩm công nghiệp
108 300 x 145 x 35 Theo mô tả tại chương V, mục Phần vỏ/d/2.3 kg 7,2 Yêu cầu chứng chỉ sản phẩm công nghiệp
109 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị điện của tủ điện chính, tủ điện 220V, tủ điện một chiều 24V, tủ điện Cabin lái, tủ điện thiết bị tời neo, tủ điện thiết bị cẩu xuồng, tủ điện máy lái, tủ điện chống ăn mòn, tủ điện điều khiển bơm chân không, tủ điện điều hòa không khí; xiết chặt các đầu đấu dây điện tại các thiết bị điện và cầu đấu nối dây điện. Thay thế các vật tư phụ tùng. Theo mô tả tại chương V, mục Phần điện/1 ht 1
110 Thay đèn nhà tắm, cụm đèn vuông chiếu sáng bồn rửa (vật tư tính riêng) Theo mô tả tại chương V, mục Phần điện/2 cái 2
111 Relay giám sát lỗi chạm mát đất/ Earth fault monitoring Relay, Control curcuit 24V, range 6kOhm, tủ điện 24V buồng máy Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/1 bộ 1 Yêu cầu có CO/CQ
112 Relay RHN412BA76, 24VDC. Tủ điện 24V buồng máy Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/2 cái 2 Yêu cầu có CO/CQ
113 Thiết bị mở chậm / Delay Unit 0.5...10s, 220...240V AC, 50/60 Hz. Tủ điện chính. Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/3 Cái 1 Yêu cầu có CO/CQ
114 Rơ-le giám sát dòng điện, Current metering Relay EILC 230. Time range 0,1-30s, Aux. power supply 230V ~50/60Hz (Tủ điện chính) Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/4 cái 2
115 Thiết bị báo thứ tự pha điện bờ/ Phase Sequency Indicator ISE96S/2 CELSA, 3x415V-50Hz. Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/5 cái 1
116 Automat GV2ME14, Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/6 cái 2
117 Automat GV2ME05, Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/7 cái 2
118 Automat GV2ME07, Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/8 cái 2
119 Automat C60H-3P-16A-C. Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/9 cái 2
120 Automat C60H-2P-2A-C. Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/10 cái 2
121 Automat C60H-2P-4A-C. Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/11 cái 2
122 Automat C60H-1P-6A-C. Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/12 cái 2
123 Automat C60HC-1P-2A, Tủ điện chính Theo mô tả tại chương V, mục Vật tư phần điện/13 cái 2
124 Tháo, lắp đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt và hộp số trước khi lên, xuống đốc. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/a/1 trục 2
125 Đo kiểm tra khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt. Lập báo cáo kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/a/2 trục 2
126 Tháo, lắp kiểm tra đầu côn trục chân vịt, tuốc tô và then Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/a/3 trục 2
127 Tháo, lắp thiết bị làm kín nước trục chân vịt: - Vệ sinh kiểm tra và bảo dưỡng bộ phớt kín nước trục, sửa chữa tiện láng bề mặt vành đồng kín nước, nếu cần; - Vệ sinh, kiểm tra bộ làm kín nước sự cố trục chân vịt Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/a/4 bộ 2
128 Tháo, lắp kiểm tra các thiết bị làm kín trục bánh lái và thay phớt trục bánh lái (vật tư tính riêng). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/a/5 bộ 2
129 Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống VHF cố định Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/1 cái 1
130 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị liên lạc với tàu cá WENDEN supper 4800 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/2 cái 1
131 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống máy Inmarsat-C Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/3 cái 1
132 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị phản xạ radar SART. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/4 cái 1
133 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống INMARSAT-FBB250 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/5 ht 1
134 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy fax brother MFC-L2701D Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/6 bộ 1
135 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 3500 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/7 cái 1
136 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 1870 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/8 cái 1
137 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hải đồ điện tử Ecdis 24 950-040. NG01 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/9 cái 1
138 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy NAVTEX. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/10 cái 1
139 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không JOTRON Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/11 cái 1
140 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đo gió Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/12 ht 1
141 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trực ca buồng lái (BNW - 50) Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/13 ht 1
142 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ của tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/14 ht 1
143 Kiểm tra, và cấp giấy chứng nhận máy AIS hàng năm Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/15 bộ 1
144 Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/16 bộ 1
145 Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/17 ht 1
146 Kiểm tra, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương hiệu TAIYO Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/18 bộ 1
147 Thay mới máy đo sâu: FURUNO FCV628 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/19 bộ 1
148 Thay mới Radar: Furuno FAR-1518 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/20 bộ 1
149 Thay mới Hệ thống la bàn điện dùng quả cầu khô AlphaMidiCourse Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/b/21 bộ 1
150 Máy đo sâu: FURUNO FCV628 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/c/1 Bộ 1 Yêu cầu có CO/CQ
151 Radar: Furuno FAR-1518 96 hải lý, 12Kw Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/c/2 Bộ 1 Yêu cầu có CO/CQ
152 Hệ thống la bàn điện dùng quả cầu khô AlphaMidiCourse Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/c/3 bộ 1 Yêu cầu có CO/CQ
153 Tháo, lắp các van thông biển, kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo làm kín nước, chà rỉ và sơn chống rỉ 02 lớp. Kiểm tra bảo dưỡng vành cao su kín nước của van, cánh van, trục xoay đóng mở cánh van, hộp bánh răng đóng mở cánh van. Thay van thông biển, nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/d/1 cái 4
154 Thử áp lực các van thông biển và hộp lọc thông biển, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/d/2 cái 4
155 Tháo, lắp vệ sinh các lưới chắn rác thông biển, chà rỉ vệ sinh trong ống thông biển từ đáy tàu đến van thông biển, sơn 02 lớp sơn chống gỉ và chống hà (sơn tính riêng) Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/d/3 bộ 2
156 Chà rỉ vệ sinh bên ngoài ống trước van thông biển, vệ sinh đáy buồng máy tại khu vực xung quanh van thông biển để kiểm tra mức độ mòn rỗ bề mặt, sơn chống rỉ 02 lớp, hàn đắp sửa chữa nếu mòn rỗ sâu quá mức cho phép Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/d/4 cụm 4
157 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo kín nước van hút khô sự cố của máy chính phải Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/d/5 cái 1
158 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa đảm bảo kín nước các van hút của hệ thống hút khô la canh, các van cấp nước cứu hỏa, van chặn sau bơm làm mát bình ngưng, van hút của bơm nước ngọt sinh hoạt, van cấp nước rửa neo, các van xả mạn. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/d/6 cái 14
159 Két dầu DO dung tích 10,308m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/e/1 két 1
160 Két dầu DO trực nhật dung tích 0,6m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/e/2 két 1
161 Két dầu nhớt dung tích 0,39m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng và thay bu lông (nếu cần) Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/e/3 két 1
162 Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kg Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/1 chai 12
163 Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình bọt (Foam) cứu hỏa loại 9lít. Công chất tính riêng Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/2 chai 2
164 Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 6kg Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/3 chai 2
165 Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 2kg Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/4 chai 3
166 Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho hệ thống chữa cháy CO2 cố định. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/5 hệ thống 1
167 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động các thiết bị báo cháy tự động cảm ứng bằng nhiệt và khói trên tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/6 hệ thống 1
168 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ống nước chữa cháy cố định Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/7 hệ thống 1
169 Kiểm tra hệ thống ống rồng và lăng phun chữa cháy (06 rồng, 03 lăng phun). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/8 hệ thống 9
170 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử áp lực, nạp công chất cho hệ thống chữa cháy CO2 di động loại 45 kg (bình dự trữ trên kho trên bờ của tàu cấp thêm năm 2017). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/9 Bình 2
171 Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất cho các bình bột di động loại 35 kg (bình dự trữ trên kho trên bờ của tàu cấp thêm năm 2017). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/f/10 bình 4
172 - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/1.1 Xuồng 1
173 - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, la bàn, hệ thống dây điện... Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/1.2 Máy 1
174 - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/1.3 Xuồng 1
175 - Kiểm tra, bảo dưỡng đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/1.4 Hệ thống 1
176 - Kiểm tra bảo dưỡng thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/1.5 Hệ thống 1
177 - Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/1.6 Hệ thống 1
178 - Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/1.7 Hệ thống 1
179 Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/2 cái 10
180 Sơn phủ Inter Lac 665 CLY 999 Black / màu đen Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/g/2 Lít 3
181 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng máy lọc nhiên liệu; tháo bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW), kiểm tra độ cách điện, tẩm sấy, thay vòng bi nếu cần. (vật tư tính riêng). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/h/1 máy 1
182 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nhiên liệu; tháo motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW), bảo dưỡng kiểm tra vòng bi, kiểm tra độ cách điện và tẩm sấy, thay vòng bi nếu cần. (vật tư tính riêng). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/h/2 cái 1
183 Rơ le thời gian (Timer relay) bảng điện máy lọc Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/h/2 Cái 1
184 Công tắc tơ (Contactor) Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/h/2 Cái 1
185 Rơ le bảo vệ quá tải (Overload Relay) Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/h/2 Cái 1
186 Dây cua roa, máy lọc DO/ Drive belt Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/h/2 Cái 1
187 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Đo kiểm tra độ cách điện motor máy nén; Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/1 máy 1
188 Kiểm tra bảo dưỡng dàn lạnh, đường ống và các van của hệ thống lạnh; Sửa chữa phần ren của các Gu-jong lắp ráp nắp bình ngưng. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/2 máy 1
189 Thay phin lọc tách ẩm, thay dầu nhớt và ga (vật tư tính riêng). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/3 máy 1
190 Tháo, lắp kiểm tra, chà rỉ và sơn 2 lớp chống rỉ xám bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí, thay vòng bi, nếu cần (vật tư tính riêng). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/4 cái 1
191 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 CPA 098 Grey/ màu xám Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/4 Lít 1
192 Relay thấp áp KP1, kiểu nối ống bằng giắc-co Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/4 cái 1
193 Dây cu roa quạt gió (drive belt), ĐHKK, A-47 hoặc RECMF 6470 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/4 cái 2
194 Vòng bi quạt gió UC204, ĐHKK Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/i/4 cái 2
195 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy lái; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, gồm cảm biến và đồng hồ hiển thị góc lái. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/j/1 tủ 1
196 Giảm chấn cao su 18x40x12 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/j/1 cái 2
197 Gia công hàn đắp bên trong buồng bơm tại vị trí bị rỉ mục, bị xâm thực, sửa chữa phục hồi lại hình dạng bề mặt làm việc, kiểm tra thay phớt, vòng bi nếu cần (vật tư tính riêng). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/k/1 cái 1
198 Phớt kín nước cho bơm, shaft 24, seat 44x10, Sic/Sic/Viton Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/k/1 bộ 1
199 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm (c/s: 6,2kW), kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gió nạp, hệ thống nhiên liệu, hệ thống khởi động bằng tay, cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/m/1 máy 1
200 Tháo, lắp kiểm tra sửa chữa buồng bơm, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước, nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/m/2 máy 1
201 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng buồng bơm cứu hỏa dùng chung, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước, nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/n/1 cái 2
202 Phớt kín trục/ Shaft seal ring Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/n/1 cái 2
203 Phớt kín nước cho bơm (Mechanical seal), shaft 35, seat 50x8.5, Sic/Sic/Viton Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/n/1 bộ 2
204 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát sinh hàn máy điều hòa, thay phớt kín nước nếu cần (vật tư tính riêng). Gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước, nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/l/1 cụm 1
205 Bảo dưỡng cụm công tắc giới hạn khống chế hành trình cáp nâng hạ xuồng, thay mới nếu không đảm bảo kỹ thuật. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/p/1 bộ 1
206 Tháo, thay phớt kín trục bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng; Nạp bổ sung khí nén bình tích năng giảm chấn cáp nâng hạ xuồng; Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/p/2 lần 1
207 - Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt; - Thay dầu nhớt hộp số. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/p/3 máy 1
208 Tháo kiểm tra bảo dưỡng cơ cấu bánh răng dẫn động tang cuốn xích neo, kiểm tra trục và bạc đỡ trục tang cuốn xích neo, thay bạc mới, nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/q/1 ht 1
209 Quạt thông gió buồng máy chính: Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút, nón chia gió và bên trong buồng quạt; Vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy (c/s: 1,65kW), kiểm tra độ cách điện, tẩm sấy (nếu cần). Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/r/1 cái 2
210 Tháo, lắp bơm cấp nước ngọt sinh hoạt, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm và các chi tiết bên trong, thay mới giảm chấn khớp nối. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/s/1 cụm 1
211 Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện, tẩm sấy nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/s/2 cái 1
212 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/s/3 bộ 1
213 Tháo, lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không hệ thống xử lý nước thải. Kiểm tra độ cách điện và bảo dưỡng motor lai bơm (c/s: 2,2kW), tẩm sấy, thay vòng bi, thay phớt nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/t/1 bộ 1
214 Bệ ngồi và nắp toilet/ Toilet seat and cover Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/t/1 bộ 2
215 Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước thải. Kiểm tra độ cách điện motor (c/s: 1,5kW), tẩm sấy, thay vòng bi, phớt nếu cần. Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/u/1 bộ 1
216 Vòng bi phần motor Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/u/1 cái 2
217 Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/u/1 bộ 1
218 Chân vịt xuồng; Yamaha, Japan Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/v/v.1 cái 1 Yêu cầu có CO/CQ
219 Dầu nhớt hộp số xuồng/ Japan Yamaha Outboard Motor Gear oil Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/v/v.2 lít 1
220 Vòng bi phần motor Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/x/x.1 cái 1
221 Vòng bi phần motor Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/x/x.2 cái 1
222 Vòng bi phần bơm Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/x/x.3 cái 1
223 Ruột cao su bình tích năng; Lorivan, Belgium Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/x/x.4 cái 1 Yêu cầu có CO/CQ
224 Vòng bi NTN SC0228LU, bơm nước biển làm mát; SC 0228LU Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/y/y.1 cái 2
225 Vòng bi trục KG 885117, bơm nước ngọt làm mát; KG 885117 Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/y/y.2 cái 2
226 Đồng hồ áp suất (0-6 bar) Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/y/y.3 cái 2
227 Đồng hồ áp suất (-1 ÷ 2 bar) Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/y/y.4 cái 2
228 Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 3mm Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/y/y.5 m2 3
229 Tấm roăng Amiăng, dày 3mm, , 1,27m x 1,27m Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/y/y.6 Tấm 1
230 Giẻ lau máy cotton 100%, 30cm x 40cm Theo mô tả tại chương V, mục Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/y/y.7 kg 50
231 Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/1 tàu 1
232 Kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/2 lần 2
233 - Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/3 Lần 2
234 Các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/4 ngày 20
235 Các ngày tàu lưu bến Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/5 ngày 2
236 Trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/6 ngày 22
237 Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/7 lần 2
238 Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/8 lần 2
239 Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/9 m3 50
240 Thuê đổ rác Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/10 ngày 22
241 Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn. Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/11 tàu 1
242 Tiếp mát vỏ tàu Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/12 tàu 1
243 Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/13 kw 830
244 Gửi dầu trong thời gian tàu sửa chữa: Bơm, vét dầu DO từ tàu lên bồn chứa ở bờ để phục vụ sửa chữa tàu, và bơm xuống tàu sau khi sửa chữa Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/14 lit 6.000
245 Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí triền, đà/15 lần 1
246 Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí khác/1 tàu 1
247 Chi phí đăng kiểm Theo mô tả tại chương V, mục Chi phí khác/2 tàu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->