Gói thầu: Kiểm nghiệm Giám sát các chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với sản phẩm kinh doanh được chứng nhận “Chuỗi thực phẩm an toàn”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm Giám sát các chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với sản phẩm kinh doanh được chứng nhận “Chuỗi thực phẩm an toàn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040650 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 17:36:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 706,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Malachite green trên thủy sản | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 40 | |
| 2 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Ciprofloxacin trên thủy sản | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 40 | |
| 3 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Chloramphenicol trên thủy sản | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 40 | |
| 4 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Enrofloxaxin trên thủy sản | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 40 | |
| 5 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Pb trên thủy sản | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 40 | |
| 6 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cd trên thủy sản | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 40 | |
| 7 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hg trên thủy sản | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 40 | |
| 8 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Clenbuterol trên thịt heo | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 9 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Ractopamine trên thịt heo | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 10 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salbutamol trên thịt heo | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 11 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Sulfadiazine/ Sulfadimidine trên thịt heo | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 12 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên thịt heo | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 13 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E.Coli trên thịt heo | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 14 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Tetracyclin trên thịt gà | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 15 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Oxytetracyclin trên thịt gà | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 16 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Chloramphenicol trên thịt gà | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 17 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên thịt gà | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 18 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E.Coli trên thịt gà | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 19 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Oxytetracyclin trên thịt bò | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 5 | |
| 20 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Tetracyclin trên thịt bò | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 5 | |
| 21 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên thịt bò | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 5 | |
| 22 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E.Coli trên thịt bò | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 5 | |
| 23 | Dư lượng thuốc BVTV 03 họ/gốc/nhóm (Lân hữu cơ, Carbamate, Cúc) bao gồm: - Nhóm Lân hữu cơ: Diazinon, Malathion, Chlorpyrifos- Methyl, Chlorpyrifos, Pirimifos- Methyl. - Nhóm Carbamate: Carbaryl, Methomyl, Isoprocarb, Carbofuran, Carbendazim. - Nhóm Cúc: Cypermethrin, Deltamethrin, Permethrin, Fenvalerate, Cyhalothrin (lambda). | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 120 | |
| 24 | Dư lượng thuốc BVTV 02 họ/gốc/nhóm (Cúc và Conazole) bao gồm: - Nhóm Cúc: Cypermethrin, Deltamethrin, Permethrin, Fenvalerate, Cyhalothrin (lambda). - Nhóm Conazole: Triadimenol, Hexaconazole, Flusilazole, Fenbuconazole, Difenoconazole | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi