Gói thầu: Xây dựng lại tường rào của Đài PSKV Tây Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Xây dựng lại tường rào của Đài PSKV Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032055 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài PSKV Tây Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:17:00 đến ngày 2020-10-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,089,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | tấn | 0,4 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 23,002 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 71,307 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 15,972 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 112,336 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 112,508 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 68,946 | |
| 8 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 31,479 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 19,901 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 15,972 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | 100m2 | 0,7714 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | 100m2 | 3,1944 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | tấn | 1,0803 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | tấn | 2,1933 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 139,464 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 47,5644 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 23,002 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | 100m2 | 3,8982 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | tấn | 1,5753 | |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm , chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 71,307 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 1.426,14 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 187,65 | |
| 23 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 185,06 | |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bằng diện tích trát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 1.798,85 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 75,06 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 56,295 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0 T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 356,5066 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0 T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m3 | 356,5066 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi