Gói thầu: Gói thầu số 01: Phương án quản lý rừng bền vững Vườn Quốc gia Phú Quốc giai đoạn 2021 – 2030
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phương án quản lý rừng bền vững Vườn Quốc gia Phú Quốc giai đoạn 2021 – 2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021570 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 – 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 13:13:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | Theo quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 2 | Xây dựng đề cương và dự toán | Theo quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 3 | Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | Theo quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 4 | Chỉnh sửa đề cương, dự toán | Theo quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 5 | Di chuyển đến Rạch Giá và ngược lại | Theo quy định tại Chương V | chuyến | 2 | |
| 6 | Công tác phí tại Rạch Giá (2 người x 2 ngày) | Theo quy định tại Chương V | ngày | 4 | |
| 7 | Tiền ngủ tại Rạch Giá (2 người x 1 đêm) | Theo quy định tại Chương V | đêm | 2 | |
| 8 | Thu thập các thông tin về số liệu về điều kiện tự nhiên tại các đơn vị có liên quan tại Huyện Phú Quốc | Theo quy định tại Chương V | Công/đơn vị | 1 | |
| 9 | Điều tra dân sinh kinh tế, xã hội về thông tin về tổng số hộ, nhân khẩu, dân tộc, lao động, thu nhập bình quân đầu người, diện tích canh tác... thuộc 9 đơn vị hành chính | Theo quy định tại Chương V | Công/đơn vị | 9 | |
| 10 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 200 | |
| 11 | Tính toán thống kê 3 loại biểu | Theo quy định tại Chương V | Công/biểu | 3 | |
| 12 | Số hóa xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất VQG Phú Quốc theo Bộ Tài nguyên Môi trường | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 2 | |
| 13 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội chung vùng dự án | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 14 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 136 | |
| 15 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 370 | |
| 16 | Số hóa xây dựng bản đồ ranh giới VQG PQ theo các phân khu chức năng, tỷ lệ 1/50.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 17 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Thuyết minh diện tích đất VQG Phú Quốc theo các phân khu chức năng | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 18 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | Công | 22 | |
| 19 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 151 | |
| 20 | Khoanh vẽ, cập nhật bổ sung hiện trạng rừng trên tuyến (5% diện tích rừng TXP) | Theo quy định tại Chương V | ha | 1.439 | |
| 21 | Khoanh vẽ, cập nhật bổ sung hiện trạng rừng trên tuyến (2% diện tích VQG sau khi trừ diện tích rừng TXP) | Theo quy định tại Chương V | ha | 149 | |
| 22 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 1.060 | |
| 23 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo điều chỉnh phân loại các loại đất, loại rừng theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 24 | Tính toán thống kê 2 loại biểu | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 2 | |
| 25 | Số hóa xây dựng bản đồ hiện trạng rừng, tỷ lệ 1/50.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 26 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | Công | 22 | |
| 27 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 1.289 | |
| 28 | Số hóa xây dựng Bản đồ các sinh cảnh rừng là nơi phân bố các loài động thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm., tỷ lệ 1/50.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 29 | Rà soát, xây dựng danh lục thực vật rừng chủ yếu và nguy cấp, quý hiếm. | Theo quy định tại Chương V | Công/danh lục | 1 | Không lập mới, chỉ rà soát bổ sung (tính 50%) |
| 30 | Rà soát, xây danh lục các loài động vật rừng chủ yếu và nguy cấp quý hiếm (Chim, thú, bò sát, lưỡng cư…). | Theo quy định tại Chương V | Công/danh lục | 4 | Không lập mới, chỉ rà soát bổ sung (tính 50%) |
| 31 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo chuyên đề tài nguyên rừng, đa dạng sinh học | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 32 | Tính toán thống kê 4 loại biểu | Theo quy định tại Chương V | Công/biểu | 4 | |
| 33 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | Công | 306 | |
| 34 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 326 | |
| 35 | Mô tả về các giá trị đặc trưng của từng loại rừng có giá trị bảo tồn cao trên tuyến điều tra | Theo quy định tại Chương V | Công/km | 30 | |
| 36 | Mở các tuyến điều tra xác định đặc điểm khu rừng làm cơ sở xây dựng luận chứng các phân khu chức năng | Theo quy định tại Chương V | Km | 30 | |
| 37 | Mô tả rừng theo tuyến làm cơ sở xây dựng luận chứng các phân khu chức năng | Theo quy định tại Chương V | Km | 30 | |
| 38 | Điều tra, khảo sát khoanh vẽ ranh giới các phân khu chức năng đối với diện tích rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụng | Theo quy định tại Chương V | ha | 6.666 | |
| 39 | Điều tra, khảo sát các điểm dự kiến chuyển đổi phân khu chức năng đối với diện tích rừng đặc dung hiện hữu | Theo quy định tại Chương V | Điểm | 10 | |
| 40 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 180 | |
| 41 | Chồng xếp các lớp bản đồ địa hình; bản đồ hiện trạng rừng; bản đồ phân bố phân bố các loài thực vật chủ yếu, nguy cấp, quý hiếm; phân bố các loài động vật như chim, thú, bò sát, lưỡng cư chủ yếu, nguy cấp, quý hiếm | Theo quy định tại Chương V | Công/mảnh | 4 | |
| 42 | Số hóa xây dựng bản đồ rừng có giá trị bảo tồn cao, tỷ lệ 1/50.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 43 | Tính toán thống kê 1 loại biểu | Theo quy định tại Chương V | Công/biểu | 1 | |
| 44 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 188 | |
| 45 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 634 | |
| 46 | Chọn, lập ô điều tra 1.000m2 rừng TXP | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 90 | |
| 47 | Thu thập thông tin trong ô điều tra 1.000m2 | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 90 | |
| 48 | Chọn, lập ô điều tra 500m2 rừng ngập mặn nghèo | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 10 | |
| 49 | Thu thập thông tin trong ô điều tra 500m2 | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 10 | |
| 50 | Chọn, lập ô điều tra 500m2 rừng ngập phèn nghèo | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 30 | |
| 51 | Thu thập thông tin trong ô điều tra 500m2 | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 30 | |
| 52 | Vẽ trắc đồ ngang | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 9 | |
| 53 | Vẽ trắc đồ dọc | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 9 | |
| 54 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 811 | |
| 55 | Xử lý các ô tiêu chuẩn | Theo quy định tại Chương V | Công/ô | 130 | |
| 56 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xác định các mối đe dọa | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 57 | Chồng xếp các lớp bản đồ rừng bị suy thoái và bản đồ xác định các mối đe dọa để xây dựng bản đồ phạm vi, ranh giới các diện tích rừng bị suy thoái cần được phục hồi và bảo tồn theo các phân khu chức năng | Theo quy định tại Chương V | Công/mảnh | 2 | |
| 58 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 85 | |
| 59 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 964 | |
| 60 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xác định mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững VQG Phú Quốc, giai đoạn 2020 - 2030 | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 61 | Hội nghị thống nhất báo cáo mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững | Theo quy định tại Chương V | HN | 1 | |
| 62 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 44 | |
| 63 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 51 | |
| 64 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, đặc hữu | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 65 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về kế hoạch PCCC rừng | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 66 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 44 | |
| 67 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 51 | |
| 68 | Điều tra, khảo sát xác định các đối tượng rừng đưa vào thực hiện các biện pháp lâm sinh (17.890 rừng nghèo, nghèo kiệt đã trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt) | Theo quy định tại Chương V | ha | 17.890 | |
| 69 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 179 | |
| 70 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Lập kế hoạch phát triển rừng | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 71 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 10 | |
| 72 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 203 | |
| 73 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch nghiên cứu khoa học, giảng dạy | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 74 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 10 | |
| 75 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 12 | |
| 76 | Khảo sát các điểm dự kiến phát triển DLST và thuê môi trường rừng (rừng phòng hộ) | Theo quy định tại Chương V | Điểm | 10 | |
| 77 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xây dựng kế hoạch phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 78 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 22 | |
| 79 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 25 | |
| 80 | Khảo sát các tuyến đường tuần tra quản lý bảo vệ rừng kết hợp phát triển DLST | Theo quy định tại Chương V | Công/km | 50 | |
| 81 | Khảo sát, rà soát, nâng cấp, duy tu, bảo dưỡng, cải tạo các trạm kiển lâm, trạm bảo vệ rừng, giai đoạn 2020 – 2030 | Theo quy định tại Chương V | Công/điểm | 13 | |
| 82 | Khảo sát, rà soát số lượng, chất lượng các phương tiện phục vụ tuần tra bảo vệ rừng (ô tô, xe máy, tàu tuần tra), các thiết bị kỹ thuật (GPS), công cụ hỗ trợ, các phương tiện phục vụ đời sống của lực lượng BVR, các phương tiện thông tin liên lạc | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 83 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 113 | |
| 84 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xây dựng Kế hoạch xây dựng, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng và PCCCR | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 85 | Tính toán thống kê 1 loại biểu | Theo quy định tại Chương V | Công/biểu | 1 | |
| 86 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 24 | |
| 87 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 149 | |
| 88 | Khảo sát, đánh giá các mô hình hiệu canh tác | Theo quy định tại Chương V | Công/mô hình | 18 | |
| 89 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Theo quy định tại Chương V | công | 108 | |
| 90 | Số hóa xây dựng bản đồ vùng đệm, tỷ lệ 1/50.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 91 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xác định vùng đệm và kế hoạch ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 92 | Hội nghị tham vấn lấy ý kiến đồng thuận | Theo quy định tại Chương V | HN | 1 | |
| 93 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 170 | |
| 94 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 312 | |
| 95 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, quản lý rừng bền vững | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 96 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 22 | |
| 97 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 25 | |
| 98 | Số hóa xây dựng bản đồ thuê môi trường rừng, tỷ lệ 1/50.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 99 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 100 | Hội nghị tham vấn lấy ý kiến đồng thuận | Theo quy định tại Chương V | HN | 1 | |
| 101 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 170 | |
| 102 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 196 | |
| 103 | Số hóa xây dựng bản đồ khoán bảo vệ rừng, tỷ lệ 1/50.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Theo quy định tại Chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 104 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch và bản đồ khoán bảo vệ và phát triển rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 105 | Tham vấn chủ rừng về phương thức khoán, diện tích, vị trí khoán | Theo quy định tại Chương V | HN | 1 | |
| 106 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 170 | |
| 107 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 196 | |
| 108 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 109 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 22 | |
| 110 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 25 | |
| 111 | Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững VQG Phú Quốc, giai đoạn đến năm 2030 | Theo quy định tại Chương V | Công/dự án | 1 | |
| 112 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 60 | |
| 113 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 69 | |
| 114 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; | Theo quy định tại Chương V | Công/CĐ | 9 | |
| 115 | Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững (Hợp phần biển) VQG Phú Quốc, giai đoạn đến năm 2030 | Theo quy định tại Chương V | Công/dự án | 1 | |
| 116 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 198 | |
| 117 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 288 | |
| 118 | Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững (Hợp phần rừng và biển) VQG Phú Quốc, giai đoạn đến năm 2030 | Theo quy định tại Chương V | Công/dự án | 1 | |
| 119 | Kiểm tra nội nghiệp | Theo quy định tại Chương V | Công | 60 | |
| 120 | Công phục vụ | Theo quy định tại Chương V | Công | 69 | |
| 121 | Hội nghị thống nhất báo cáo tại Vườn quốc gia | Theo quy định tại Chương V | HN | 1 | |
| 122 | Hội nghị thông qua Phương án tại UBND Tỉnh | Theo quy định tại Chương V | HN | 0 | |
| 123 | Chủ tịch hội đồng | Theo quy định tại Chương V | HN | 2 | |
| 124 | Phó chủ tịch hội đồng | Theo quy định tại Chương V | HN | 2 | |
| 125 | Chủ tịch hội đồng | Theo quy định tại Chương V | HN | 2 | |
| 126 | Thư ký | Theo quy định tại Chương V | HN | 2 | |
| 127 | Đại biểu tham dự (20 đại biểu/hội thảo) | Theo quy định tại Chương V | HN | 2 | |
| 128 | In bản đồ khổ A0 thành quả bàn giao: 8 loại x 10 bộ | Theo quy định tại Chương V | Tờ | 80 | |
| 129 | In báo cáo giao nộp thành quả | Theo quy định tại Chương V | Tập | 10 | |
| 130 | Chi phí đi lại đến Phú Quốc và Ngược lại phục vụ công tác ngoại nghiệp (10 người) | Theo quy định tại Chương V | Người | 10 | |
| 131 | Chi phí đi lại đến Rạch Giá và ngược lại phục vụ công tác thẩm định (2 người x 2 hội nghị) | Theo quy định tại Chương V | Chuyến | 2 | |
| 132 | CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG CỦA BÊN XÂY DỰNG DỰ ÁN ( 12%) | Theo quy định tại Chương V | Công | 5.910 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi