Gói thầu: Gói thầu số 01: Tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tiền Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050085 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp quản lý đất đai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:33:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,488,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Thuộc bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Tỷ lệ (%) | 53,96 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Thuộc bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Tỷ lệ (%) | 13,69 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Thuộc bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Tỷ lệ (%) | 9,78 | |
| 4 | Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Thuộc bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Tỷ lệ (%) | 21,25 | |
| 5 | Phục vụ hội thảo | Thuộc bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Tỷ lệ (%) | 0,67 | |
| 6 | Phục vụ đánh giá, nghiệm thu | Thuộc bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | Tỷ lệ (%) | 0,67 | |
| 7 | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 6 | |
| 8 | Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 9 | |
| 9 | Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 6 | |
| 10 | Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 9 | |
| 11 | Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 3 | |
| 12 | Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 12,79 | |
| 13 | Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 4,89 | |
| 14 | Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 2,25 | |
| 15 | Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 2,25 | |
| 16 | Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 3,75 | |
| 17 | Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, gồm: | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 26,32 | |
| 18 | Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 9 | |
| 19 | Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 0,32 | |
| 20 | Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 5,25 | |
| 21 | Phục vụ đánh giá, nghiệm thu | Thuộc Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện | Tỷ lệ (%) | 0,21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi