Gói thầu: Thuê thiết bị gia công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện hệ thống máy tách nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị gia công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện hệ thống máy tách nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692266 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:20:00 đến ngày 2020-10-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy tiện CNC | CK6141 hoặc tương đương - Chiều cao tâm: 250 mm - Khảng cách tâm: max 3000 mm - Công suất: 4 kW - Đường kính sản phẩm: max 224mm - ĐK cặp qua băng máy: max 410mm - Cấp chính xác: cấp II hoặc cấp III - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 61 | |
| 2 | Máy tiện | 16K20 hoặc tương đương - Đường kính tiện qua băng: 400mm - Chiều dài chống tâm: 1000mm - Tốc độ: 12,5-2000 v/p - Cấp chính xác: cấp II hoặc cấp III - Năm sản xuất: sau năm 1990 | ca | 50 | |
| 3 | Máy tiện | 1M63 hoặc tương đương - Đường kính tiện: 700mm - Đường kính tiện: 350mm - Lỗ trục chính: 70mm - Chống tâm: 2800mm - Cấp chính xác: cấp II hoặc cấp III - Năm sản xuất: sau năm 1990 | ca | 50 | |
| 4 | Máy phay | 6P13 hoặc tương đương - Kích thước bàn máy: 400x1600mm - Tốc độ trục chính: 28 – 1400 v/phút - Chạy dao nhanh (xoáy tốc) - Cấp chính xác: cấp II - Năm sản xuất: sau năm 1990 | ca | 35 | |
| 5 | Lò nhiệt luyện | Đáp ứng yêu cầu: - Kích thước buồng lò tối đa (3000x1500x1000) mm, - Nhiệt độ max: 1200 độ C - Năm sản xuất: sau năm 1990 | ca | 32 | |
| 6 | Máy phay CNC | VF-3D hoặc tương đương - Kích thước bàn: (1215 x 460) mm - X/Y/Z: 1016/510/635 mm - Tổng công suất động cơ: 22,4 kW - Cấp chính xác: cấp II - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 50 | |
| 7 | Máy mài phẳng | M7140-GM hoặc tương đương - Kích thước bàn: (400 x 1000) mm - Công suất: 11,9 kW - Cấp chính xác: cấp II - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 30 | |
| 8 | Máy mài tròn | 3A164, MW1332B x1500 hoặc tương đương - Đường kính mài: (8÷ 320) mm - Hành trình: 3000 mm - Công suất: 4,2 kW - Cấp chính xác: cấp II - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 63 | |
| 9 | Máy khoan | Z3040X10/1 hoặc tương đương - Phạm vi làm việc: 300-1000mm - Đường kính khoan lớn nhất 40mm, ta rô lớn nhất M30 - Có hệ thống tưới nước làm mát tự động - Cấp chính xác: cấp II hoặc cấp III - Năm sản xuất: sau năm 1990 | ca | 80 | |
| 10 | Cẩu phục vụ lắp ráp, vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu: - Tải trọng nâng: 10 tấn - Chiều cao cẩu: 15-18 m - Năm sản xuất: sau năm 1990. Thợ vận hành và dịch vụ hỗ trợ lắp ráp kèm theo | ca | 20 | |
| 11 | Máy hàn TIG | HK TIG 200 hoặc tương đương - Công suất đầu ra: 7,0 KVA - Sử dụng que hàn: (1,6÷3,2) mm - Sử dụng kim hàn: (1,6÷2,4) mm - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 250 | |
| 12 | Hệ thống sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu: - Sơn được các chi tiết có kích thước đến: DxR = 3000 x 2000 mm - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 40 | |
| 13 | Thiết bị đo áp suất | Đáp ứng yêu cầu: - Đo được áp suất chân không, tốc độ và lưu lượng khí trong đường ống - Cấp chính xác: cấp II - Còn hạn kiểm định - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 4 | |
| 14 | Thiết bị kéo nén | Đáp ứng yêu cầu: - Khả năng tải max: 1200 kN - Khoảng cách tối đa của thử kéo/nén: 800/750 mm - Độ dày mẫu dẹt: 0-20mm - Đường kính mẫu: (13÷40) mm - Cấp chính xác: cấp II - Còn hạn kiểm định - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 5 | |
| 15 | Thiết bị phân tích thành phần hóa học | Đáp ứng yêu cầu: - Có khả năng phân tích nhanh nhiều nguyên tố có trong kim loại và hợp kim Fe, Al, Cu, Ni, Zn, Ti - Hình ảnh rõ ràng, sắc nét và có độ tương phản cao - Cấp chính xác: cấp II - Còn hạn kiểm định- Năm sản xuất: sau năm 2000. | ca | 10 | |
| 16 | Thiết bị đo độ cứng | Đáp ứng yêu cầu: - Giới hạn đo: (8÷650) HBW - Đường kính bi đo: (2,5; 5; 10) mm - Chiều cao sản phẩm đo: max 500 mm - Cấp chính xác: cấp II - Năm sản xuất: sau năm 2000 | ca | 8 | |
| 17 | Vận chuyển vật tư, hệ thống cấp liệu, cơ cấu phân phối, đường ống, trang bị công nghệ … | Đáp ứng yêu cầu: - Tải trọng: 5,0 tấn - có cẩu tự hành hoặc dịch vụ bốc dỡ đi kèm | Chuyến | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi