Gói thầu: Nâng cấp hệ thống chiếu sáng các tuyến đường huyện Ba Tri
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống chiếu sáng các tuyến đường huyện Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010590 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (vốn kiến thiết thị chính) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:17:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,918,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | (Đường 19 tháng 5, Quang Trung từ trường THCS thị trấn Ba Tri đến cầu Ba Tri) Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 8 | |
| 2 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 31 | |
| 3 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 10 | |
| 4 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 8 | |
| 5 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 11 | |
| 6 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 31 | |
| 7 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 1,712 | |
| 8 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 64 | |
| 9 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 124 | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 62 | |
| 11 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 1,43 | |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,014 | |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 11 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,33 | |
| 16 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 17 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 16,5 | |
| 18 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 19 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 22 | |
| 20 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 11 | |
| 21 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 22 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 22 | |
| 23 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 22 | |
| 24 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 25 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 26 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 33 | |
| 27 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 12,147 | |
| 28 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 29 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 33 | |
| 31 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 24 | |
| 32 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 10 | |
| 33 | Bu lon móc Ø500 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 1 | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 36 | (Đường cầu Kênh Sặt từ đầu tuyến đến trụ điện hạ thế cuối) Bộ đèn LED công suất 61W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 4 | |
| 37 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 4 | |
| 38 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 4 | |
| 39 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,188 | |
| 40 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 41 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 16 | |
| 42 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 8 | |
| 43 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,26 | |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,003 | |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,06 | |
| 48 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 49 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 3 | |
| 50 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 51 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 4 | |
| 52 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 2 | |
| 53 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 54 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 55 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 4 | |
| 56 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 57 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 58 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 6 | |
| 59 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 1,199 | |
| 60 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 61 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 62 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 63 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 4 | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 65 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 66 | (Đường Vĩnh Phú từ đầu tuyến đến vòng xoay) Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 15 | |
| 67 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 23 | |
| 68 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 21 | |
| 69 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 2 | |
| 70 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 23 | |
| 71 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 1,101 | |
| 72 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 48 | |
| 73 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 92 | |
| 74 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 46 | |
| 75 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 76 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 1,04 | |
| 77 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,01 | |
| 78 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 8 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,24 | |
| 80 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 8 | |
| 81 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 12 | |
| 82 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 8 | |
| 83 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 16 | |
| 84 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 8 | |
| 85 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 8 | |
| 86 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 87 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 16 | |
| 88 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 8 | |
| 89 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 8 | |
| 90 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 24 | |
| 91 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 8,32 | |
| 92 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 93 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 94 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 24 | |
| 95 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 17 | |
| 96 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 10 | |
| 97 | Bu lon móc Ø500 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 1 | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 99 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 100 | (Đường nội bộ khu giáo viên thị trấn) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 5,706 | |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,05 | |
| 102 | Lắp đặt đà cản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 9 | |
| 103 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 9 | |
| 104 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 18 | |
| 105 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cột | 9 | |
| 106 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 2 | |
| 107 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 12 | |
| 108 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 10 | |
| 109 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 2 | |
| 110 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 12 | |
| 111 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,594 | |
| 112 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 26 | |
| 113 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 48 | |
| 114 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 24 | |
| 115 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 116 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,65 | |
| 117 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,007 | |
| 118 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 5 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,15 | |
| 120 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 121 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 7,5 | |
| 122 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 123 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 10 | |
| 124 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 5 | |
| 125 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 126 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 127 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 10 | |
| 128 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 129 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 130 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 15 | |
| 131 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 5,662 | |
| 132 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 133 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 134 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 135 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 13 | |
| 136 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 4 | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 138 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 139 | (Đường Phan Ngọc Tòng nối dài từ Huỳnh Văn Anh đến ngã 3 An Bình Tây) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,634 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,006 | |
| 141 | Lắp đặt đà cản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 1 | |
| 142 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 1 | |
| 143 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 144 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cột | 1 | |
| 145 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 12 | |
| 146 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 3 | |
| 147 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 3 | |
| 148 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 6 | |
| 149 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 12 | |
| 150 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,684 | |
| 151 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 26 | |
| 152 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 48 | |
| 153 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 24 | |
| 154 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 155 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,52 | |
| 156 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,005 | |
| 157 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 4 | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,12 | |
| 159 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 160 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 6 | |
| 161 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 162 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 8 | |
| 163 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 4 | |
| 164 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 165 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 8 | |
| 166 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 8 | |
| 167 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 168 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 169 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 12 | |
| 170 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 4,346 | |
| 171 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 172 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 173 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 174 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 4 | |
| 175 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 12 | |
| 176 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 177 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 178 | (Đường Phan Ngọc Tòng từ tuyến nhánh đến giáp đường Huỳnh Văn Anh + tuyến nhánh) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 4,438 | |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,039 | |
| 180 | Lắp đặt đà cản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 7 | |
| 181 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 7 | |
| 182 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 14 | |
| 183 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cột | 7 | |
| 184 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 185 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 14 | |
| 186 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 7 | |
| 187 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 2 | |
| 188 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 5 | |
| 189 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 14 | |
| 190 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,753 | |
| 191 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 30 | |
| 192 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 56 | |
| 193 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 28 | |
| 194 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 2 | |
| 195 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,65 | |
| 196 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,007 | |
| 197 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 5 | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,15 | |
| 199 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 200 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 7,5 | |
| 201 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 202 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 10 | |
| 203 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 5 | |
| 204 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 205 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 206 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 10 | |
| 207 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 208 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 209 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 15 | |
| 210 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 5,822 | |
| 211 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 212 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 213 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 12 | |
| 214 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 11 | |
| 215 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 5 | |
| 216 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 217 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 218 | (Đường ĐX-05 (từ QL 57C đến ngã 3 đi xã Mỹ Thạnh) xã An Ngãi Trung) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,634 | |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,006 | |
| 220 | Lắp đặt đà cản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 1 | |
| 221 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 1 | |
| 222 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 223 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cột | 1 | |
| 224 | Bộ đèn LED công suất 61W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 33 | |
| 225 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 2 | |
| 226 | Cần đèn D42 dài 3,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần đèn | 1 | |
| 227 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 13 | |
| 228 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 17 | |
| 229 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 33 | |
| 230 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 1,941 | |
| 231 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 68 | |
| 232 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 132 | |
| 233 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 66 | |
| 234 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 235 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 1,3 | |
| 236 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,013 | |
| 237 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 10 | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,3 | |
| 239 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 240 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 15 | |
| 241 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 242 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 20 | |
| 243 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 10 | |
| 244 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 245 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 20 | |
| 246 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 20 | |
| 247 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 248 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 249 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 30 | |
| 250 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 11,435 | |
| 251 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 252 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 253 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 30 | |
| 254 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 25 | |
| 255 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 10 | |
| 256 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 257 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 258 | (Đường ĐA-06 9 (từ QL 57C đến giáp đường xã An Hiệp) xã An Ngãi Trung) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 4,985 | |
| 259 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,038 | |
| 260 | Lắp đặt đà cản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 9 | |
| 261 | Boulon ven răng suốt Ø16x850 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 4 | |
| 262 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 5 | |
| 263 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 18 | |
| 264 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cột | 9 | |
| 265 | Bộ đèn LED công suất 61W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 19 | |
| 266 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 8 | |
| 267 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 1 | |
| 268 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 10 | |
| 269 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 19 | |
| 270 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 1,053 | |
| 271 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 40 | |
| 272 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 76 | |
| 273 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 38 | |
| 274 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 275 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,91 | |
| 276 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,009 | |
| 277 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 7 | |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,21 | |
| 279 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 7 | |
| 280 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 10,5 | |
| 281 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 7 | |
| 282 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 14 | |
| 283 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 7 | |
| 284 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 7 | |
| 285 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 14 | |
| 286 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 14 | |
| 287 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 7 | |
| 288 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 7 | |
| 289 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 21 | |
| 290 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 7,724 | |
| 291 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 292 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 293 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 294 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 14 | |
| 295 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 7 | |
| 296 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 297 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 298 | (Đường HL 14 (từ ngã 3 giao đường HL 10 đến cây xăng Minh Cảnh) xã Tân Xuân) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 6,975 | |
| 299 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,061 | |
| 300 | Lắp đặt đà cản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 301 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 11 | |
| 302 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 22 | |
| 303 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cột | 11 | |
| 304 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 29 | |
| 305 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 7 | |
| 306 | Cần đèn D42 dài 3,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần đèn | 4 | |
| 307 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 4 | |
| 308 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 10 | |
| 309 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 29 | |
| 310 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 1,603 | |
| 311 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 60 | |
| 312 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 116 | |
| 313 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 58 | |
| 314 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 315 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 1,43 | |
| 316 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,014 | |
| 317 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 11 | |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,33 | |
| 319 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 320 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 16,5 | |
| 321 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 322 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 22 | |
| 323 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 11 | |
| 324 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 325 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 22 | |
| 326 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 22 | |
| 327 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 328 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 329 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 33 | |
| 330 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 13,278 | |
| 331 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 332 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 6 | |
| 333 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 30 | |
| 334 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 35 | |
| 335 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 1 | |
| 336 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 337 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 338 | (Đường ĐX-03 (từ công viên đến cầu Kim Hằng) xã Mỹ Chánh) Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 10 | |
| 339 | Bộ đèn LED năng lượng mặt trời 50W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 7 | |
| 340 | Bộ đèn LED công suất 61W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 13 | |
| 341 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 10 | |
| 342 | Cần đèn D42 dài 3,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần đèn | 2 | |
| 343 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 5 | |
| 344 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 3 | |
| 345 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 13 | |
| 346 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,716 | |
| 347 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 28 | |
| 348 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 52 | |
| 349 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 26 | |
| 350 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 351 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,65 | |
| 352 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,007 | |
| 353 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 5 | |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,15 | |
| 355 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 356 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 7,5 | |
| 357 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 358 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 10 | |
| 359 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 5 | |
| 360 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 361 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 362 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 10 | |
| 363 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 364 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 5 | |
| 365 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 15 | |
| 366 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 5,355 | |
| 367 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 368 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 6 | |
| 369 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 370 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 15 | |
| 371 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 6 | |
| 372 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 373 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 374 | (Đường ĐH-07 (từ ngã 3 giáp ranh xã Mỹ Nhơn đến giáp ranh xã Mỹ Hòa) xã Mỹ Chánh) Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 30 | |
| 375 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 35 | |
| 376 | Cần đèn D42 dài 3,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần đèn | 2 | |
| 377 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 8 | |
| 378 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 25 | |
| 379 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 35 | |
| 380 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 2,11 | |
| 381 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 70 | |
| 382 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 140 | |
| 383 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 70 | |
| 384 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 2 | |
| 385 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 2,08 | |
| 386 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,021 | |
| 387 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 16 | |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,48 | |
| 389 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 390 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 24 | |
| 391 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 392 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 32 | |
| 393 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 16 | |
| 394 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 395 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 32 | |
| 396 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 32 | |
| 397 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 398 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 16 | |
| 399 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 48 | |
| 400 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 16,777 | |
| 401 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,2 | |
| 402 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 10 | |
| 403 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 49 | |
| 404 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 49 | |
| 405 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 10 | |
| 406 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 2 | |
| 407 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 2 | |
| 408 | (Đường ĐX-01 (từ ngã 3 Nhà Việt đến cây xăng số 3) xã An Thủy) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,634 | |
| 409 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,006 | |
| 410 | Lắp đặt đà cản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 1 | |
| 411 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 1 | |
| 412 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 2 | |
| 413 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cột | 1 | |
| 414 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 16 | |
| 415 | Bộ đèn LED công suất 91W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 34 | |
| 416 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 16 | |
| 417 | Cần đèn D42 dài 3,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 2 | |
| 418 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cần | 16 | |
| 419 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 34 | |
| 420 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 1,858 | |
| 421 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 70 | |
| 422 | Bulon Ø12x40 + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 136 | |
| 423 | Làm đầu cáp khô | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | đầu cáp | 68 | |
| 424 | Lắp đặt bộ điện kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cái | 2 | |
| 425 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 1,43 | |
| 426 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m3 | 0,014 | |
| 427 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 11 | |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,33 | |
| 429 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 430 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | m | 16,5 | |
| 431 | Kẹp ép nhôm WR279 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 432 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 22 | |
| 433 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Sợi | 11 | |
| 434 | Bulon Ø10x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 435 | Long đền tròn Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 22 | |
| 436 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Bộ | 22 | |
| 437 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 438 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 11 | |
| 439 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | cây | 33 | |
| 440 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 13,731 | |
| 441 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,1 | |
| 442 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 4 | |
| 443 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cái | 40 | |
| 444 | Bu lon móc Ø250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 34 | |
| 445 | Bu lon móc Ø300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 9 | |
| 446 | Bu lon móc Ø500 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | Cây | 1 | |
| 447 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | tủ | 1 | |
| 448 | Lắp giá đỡ tủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi