Gói thầu: Gói thầu số 01: Kinh phí xác định chỉ số cải cách hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Kinh phí xác định chỉ số cải cách hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849180 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 08:30:00 đến ngày 2020-10-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,724,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng Kế hoạch | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Văn bản | 1 | Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC |
| 2 | Văn bản hướng dẫn Kế hoạch | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Văn bản | 1 | Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC |
| 3 | Tổ chức họp góp ý (35 người tham dự) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuộc họp | 1 | Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC |
| 4 | Họp xét duyệt Kế hoạch | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuộc họp | 1 | Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC |
| 5 | Phục vụ Hội nghị (nước uống, tài liệu…) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 50 | Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC |
| 6 | Xây dựng phương án điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phương án | 1 | Chi phí điều tra, khảo sát xã hội học |
| 7 | Họp hội nghị triển khai nhiệm vụ và nghiệm thu kết quả điều tra (nước uống, tài liệu…) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 120 | Chi phí điều tra, khảo sát xã hội học |
| 8 | Điều tra, khảo sát Xã hội học (1.867 phiếu điều tra cá nhân và 220 phiếu điều tra tổ chức) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chi phí điều tra, khảo sát xã hội học |
| 9 | Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 38.658 | Chi phí điều tra, khảo sát xã hội học |
| 10 | Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS hoặc tương đương (cho 10 loại phiếu = 20 nội dung) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nội dung | 20 | Chi phí điều tra, khảo sát xã hội học |
| 11 | Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Chi phí điều tra, khảo sát xã hội học |
| 12 | Xây dựng các bảng biểu và quy trình chấm điểm thẩm định điện tử (84 nội dung, 28 biểu chấm và 1 kỳ chấm) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn). Thời gian thực hiện: 1 tháng |
| 13 | Chấm điểm trực tuyến | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chí | 1.868 | Chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn). Thời gian thực hiện: 1 tháng |
| 14 | Xử lý dữ liệu trực tuyến | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Dữ liệu | 4.100 | Chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn). Thời gian thực hiện: 1 tháng |
| 15 | Họp Hội đồng thẩm định chấm điểm Chỉ số CCHC của 12 phòng và 16 xã, thị trấn (30 người) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 2 | Họp Hội đồng thẩm định chấm điểm Chỉ số CCHC của 12 phòng và 16 xã, thị trấn |
| 16 | Báo cáo các đơn vị theo lĩnh vực | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn |
| 17 | Báo cáo tổng hợp | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn |
| 18 | Văn phòng phẩm, in ân phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | Xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi