Gói thầu: Cung cấp vật tư, sửa chữa và vận chuyển máy biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, sửa chữa và vận chuyển máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053065 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:56:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,377,609,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thép CT3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 150 | I. Đóng gói MBA tại trạm |
| 2 | Đinh 7cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 5 | |
| 3 | Bu lông, ê cu các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | bộ | 250 | |
| 4 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | tấm | 6 | |
| 5 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 10 | |
| 6 | Ni lông cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 15 | |
| 7 | Gỗ nhóm 4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m3 | 1 | |
| 8 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | lít | 500 | II. Tại nhà máy |
| 9 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 25 | |
| 10 | Băng vải mộc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cuộn | 8 | |
| 11 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 45 | |
| 12 | Dây điện từ cuộn 23kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 400 | |
| 13 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 450 | |
| 14 | Dây điện từ cuộn 115kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 660 | |
| 15 | Dây điện từ cuộn ĐC115kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 550 | |
| 16 | Dây điện từ cuộn ĐC38,5kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 260 | |
| 17 | Cáp mềm nhiều sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 300 | |
| 18 | Tôn silic | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 600 | |
| 19 | Giấy cách điện d | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 1.370 | |
| 20 | Giấy chun cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 43 | |
| 21 | Cát tông cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 3.200 | |
| 22 | Dầu biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | lít | 3.700 | |
| 23 | Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ 3 pha | 1 | |
| 24 | Tủ điều khiển tại chỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 25 | Rơ le áp suất đột biến | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 2 | |
| 26 | Chỉ thị mức dầu OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 27 | Bộ tín hiệu 4.20mA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 28 | Kẹp cực Phía 115kV Đa năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 3 | |
| 29 | Kẹp cực Phía trung tính 115kV Đa năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 30 | Kẹp cực Phía 23kV M42 - Đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 4 | |
| 31 | Kẹp cực Phía 38,5kV M33 - Đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 3 | |
| 32 | Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 4x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 80 | |
| 33 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 150 | |
| 34 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 12x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 120 | |
| 35 | Ống kim loại mềm Inox Φ32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 40 | |
| 36 | Ống kim loại mềm Inox Φ16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 80 | |
| 37 | Gỗ dán ép chịu dầu 1300x1300xd60 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tấm | 6 | |
| 38 | Gỗ dán ép chịu dầu 1300x1300xd40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tấm | 4 | |
| 39 | Gỗ dán ép chịu dầu 3000x50x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Thanh | 12 | |
| 40 | Thép CT3 các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 2.300 | |
| 41 | Hạt Silicagel | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 15 | |
| 42 | Đá mài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | viên | 15 | |
| 43 | Đá cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | viên | 15 | |
| 44 | Que hàn Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 100 | |
| 45 | Que hàn điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 100 | |
| 46 | Giấy ráp 00 - 01 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | tờ | 60 | |
| 47 | Băng vải 50 m/cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cuộn | 200 | |
| 48 | Đai thủy tinh 100 m / cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cuộn | 12 | |
| 49 | Vải sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 100 | |
| 50 | Giẻ lau | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 400 | |
| 51 | Bạc hàn 0.45 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 10 | |
| 52 | ôxy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Chai | 6 | |
| 53 | Axêtylen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Chai | 2,5 | |
| 54 | Đồng hàn phốt pho | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 15 | |
| 55 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tấm | 2 | |
| 56 | Bộ gioăng định hình Máy biến áp 110 kV 63MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 57 | Gudong phíp M12x1000 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cây | 15 | |
| 58 | Sơn chống gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 90 | |
| 59 | Sơn màu ghi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 80 | |
| 60 | Dầu pha sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 50 | |
| 61 | Quạt làm mát MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cái | 4 | |
| 62 | Thép CT3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 150 | III. Đóng gói MBA sau sửa chữa |
| 63 | Đinh 7cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 5 | |
| 64 | Bu lông, ê cu các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | bộ | 250 | |
| 65 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | tấm | 6 | |
| 66 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 10 | |
| 67 | Ni lông cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 15 | |
| 68 | Gỗ nhóm 4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m3 | 1 | |
| 69 | - Rút dầu trong thân máy vào Stec; - Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống; - Tháo hệ thống quạt làm mát; - Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | I. Phần nhân công Tại trạm 110kV Tằng Loỏng |
| 70 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy ; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | II. Sửa chữa MBA T4 63MVA tại đơn vị sửa chữa (bao gồm nhân công và máy thi công) |
| 71 | - Cắt mối hàn xung quanh máy; - Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy; - Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV; - Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị trí gọn gàng; - Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 72 | - Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV; - Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV; - Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 73 | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 74 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 75 | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 76 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 77 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 78 | Bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 79 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 80 | Cắt giấy cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 81 | Băng cách điện dây điện từ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 82 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 83 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 84 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 85 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 86 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 87 | Quấn các bối dây hạ áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 88 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 89 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 90 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 91 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 92 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 93 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 94 | Lắp gông từ trên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 95 | Mạch từ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 96 | Cắt tôn silic | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 97 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 98 | Tổ hợp, lắp ráp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 99 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 100 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 101 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 102 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 103 | Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 104 | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 105 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu bảo dưỡn, thay thế các phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 106 | Thử độ kín máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 107 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 108 | Sấy MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 109 | Sấy MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 110 | Đóng gói, bao kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 111 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 112 | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | I. Phần thí nghiệm |
| 113 | Động cơ điện không đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 114 | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 115 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 116 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 117 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 118 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 119 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 120 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 121 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 122 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 123 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | mẫu | 1 | |
| 124 | Chi phí vận chuyển MBA từ Tằng Loỏng về nơi sửa chữa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 1 | Phần vận chuyển máy biến áp |
| 125 | Chi phí vận chuyển MBA từ nơi sửa chữa về kho của NPC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi