Gói thầu: Gói thầu số 03: Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thuộc nhiệm vụ Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thuộc nhiệm vụ Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957409 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp tài nguyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 09:40:00 đến ngày 2020-11-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 718,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khai thác thông tin dữ liệu địa hình, khí tượng, thủy hải văn – số liệu về sóng, gió | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 2 | Khai thác thông tin dữ liệu địa hình, khí tượng, thủy hải văn – số liệu về mực nước | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 3 | Khai thác thông tin dữ liệu địa hình, khí tượng, thủy hải văn - Số liệu về địa hình khu vực (Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 4 | Khai thác thông tin dữ liệu địa hình, khí tượng, thủy hải văn - Số liệu về dòng chảy, lưu lượng và lượng bùn cát lơ lửng tại khu vực cửa sông ven biển | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 5 | Khai thác thông tin dữ liệu địa hình, khí tượng, thủy hải văn - Số liệu về cấp phối hạt | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 6 | Khai thác thông tin dữ liệu địa hình, khí tượng, thủy hải văn - Phạm vi, ranh giới các hệ sinh thái, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan tự nhiên ở vùng bờ, ranh giới hành lang bảo vệ đê biển | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 7 | Khai thác thông tin dữ liệu địa hình, khí tượng, thủy hải văn - Thông tin, dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, các ngành và địa phương | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 8 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát - Đo tốc độ gió (1 số liệu/6 giờ x 24 giờ/ngày x 14 ngày) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | số liệu | 56 | |
| 9 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát - Đo mực nước (1 số liệu/6 giờ x 24 giờ/ngày x 14 ngày) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | số liệu | 56 | |
| 10 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát - Đo dòng chảy (1 số liệu/6 giờ x 24 giờ/ngày x 14 ngày ) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | số liệu | 56 | |
| 11 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát - Đo sóng ngoài khơi (1 số liệu/6 giờ x 24 giờ/ngày x 14 ngày) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | số liệu | 56 | |
| 12 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát - Đo sóng leo (1 số liệu/6 giờ x 24 giờ/ngày x 14 ngày ) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | số liệu | 56 | |
| 13 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát - Phân tích độ hạt mẫu bùn cát (5 mẫu/mặt cắt x 3 mặt cắt) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | mẫu | 15 | |
| 14 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát – ô tô phục vụ đo đạc (đo sóng leo, lấy mẫu bùn cát) | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | chuyến | 14 | |
| 15 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát – thuê tàu cá | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | ngày | 14 | |
| 16 | Quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hải văn, bùn cát - Xử lý số liệu đo đạc các thông số dòng chảy, mực nước, sóng, gió, bùn cát | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 17 | Đo dẫn cao độ phục vụ đo mực nước - Chọn tìm điểm mốc mới tạm thời | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | mốc | 1 | |
| 18 | Đo dẫn cao độ phục vụ đo mực nước - Tìm điểm độ cao nhà nước có tường vây hạng IV (2 điểm gốc khu vực xã Đông Long, huyện Tiền Hải | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | điểm | 2 | |
| 19 | Đo dẫn cao độ phục vụ đo mực nước - Đổ mốc, chôn mốc tạm thời, chống lún | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | mốc | 1 | |
| 20 | Đo dẫn cao độ phục vụ đo mực nước - Đo nối độ cao thủy chuẩn kỹ thuật bằng máy thủy chuẩn điện tử (Từ điểm gốc 1 Đông Long, Tiền Hải đến bờ biển xã Đông Long đến điểm gốc 2) đo đi và về | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | km | 20 | |
| 21 | Đo dẫn cao độ phục vụ đo mực nước - Bình sai lưới độ cao kỹ thuật | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | điểm | 1 | |
| 22 | Đánh giá đặc điểm, chế độ sóng và xây dựng tập bản đồ trường sóng - Đánh giá chế độ sóng ngoài khơi | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 23 | Đánh giá đặc điểm, chế độ sóng và xây dựng tập bản đồ trường sóng - Đánh giá chế độ sóng ven bờ | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 24 | Đánh giá đặc điểm, chế độ sóng và xây dựng tập bản đồ trường sóng - Xây dựng bản đồ trường sóng (tỷ lệ 1:50.000) | Gồm các nội dung (Biên tập khoa học; Biên tập kỹ thuật; Xây dựng bản tác giả ở dạng số; Biên tập phục vụ chế in) | bản đồ | 1 | |
| 25 | Xác định mặt cắt đặc trưng phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển -Thu thập thông tin, dữ liệu phục vụ xác định mặt cắt đặc trưng | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 26 | Xác định mặt cắt đặc trưng phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển - Xác định các mặt cắt đặc trưng của khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 27 | Xây dựng biểu đồ cấp phối hạt và xác định đường kính hạt bùn cát trung bình | Thuộc nội dung Thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển | công | 30 | |
| 28 | Xác định khoảng cách nhằm giảm thiểu thiệt hại do sạt lở bờ biển, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng - Khoảng cách nhằm giảm thiểu thiệt hại do sạt lở bờ biển | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 29 | Xác định khoảng cách nhằm giảm thiểu thiệt hại do sạt lở bờ biển, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng - Khoảng cách nhằm phòng, chống, giảm thiểu thiệt hại do ngập lụt gây ra | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 30 | Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển do mực nước biển dâng- Tính toán mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu và độ dốc bãi biển | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 31 | Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển do mực nước biển dâng- Xác định mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu theo kịch bản phát thải trung bình (kịch bản B2) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố gần nhất với thời điểm thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 32 | Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển trong dài hạn - Đánh giá cân bằng vận chuyển bùn cát tại khu vực cần thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 15 | |
| 33 | Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển trong dài hạn - Xác định tốc độ sạt lở trung bình hàng năm trong dài hạn | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 34 | Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển trong dài hạn - Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển trong dài hạn | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 35 | Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển trong ngắn hạn (Sử dụng phương pháp mô hình vận chuyển bùn cát ngang bờ do bão gây ra) | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển Gồm các nội dung: Công tác thu thập tài liệu; Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu; Nhập dữ liệu vào mô hình; Chỉnh lý mô hình; Dự báo; Lập báo cáo kết quả dự báo | mô hình | 1 | |
| 36 | Xác định mực nước biển dâng do bão | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 37 | Xác định mực nước biển dâng do sóng leo | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 38 | Xác định khoảng cách nhằm bảo vệ hệ sinh thái | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 39 | Xác định khoảng cách nhằm bảo đảm quyền tiếp cận của người dân với biển | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | công | 20 | |
| 40 | Lập bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển (1 bản đồ tỷ lệ 1: 50.000) | Thuộc nội dung Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển Gồm các nội dung: Biên tập khoa học; Biên tập kỹ thuật; Xây dựng bản tác giả ở dạng số; Biên tập phục vụ chế in | bản đồ | 1 | |
| 41 | Xây dựng Báo cáo tổng kết | Xây dựng Báo cáo tổng kết thực hiện Xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thuộc nhiệm vụ Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Thái Bình. | báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi