Gói thầu: Số hóa các điểm đến du lịch của các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội bằng giao diện ảnh 360 độ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Số hóa các điểm đến du lịch của các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội bằng giao diện ảnh 360 độ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055338 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:41:00 đến ngày 2020-10-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng Đề cương, kịch bản (2 người x 5 ngày = 10 ngày công/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 80 | |
| 2 | Khảo sát tiền trạm thực tế: chụp ảnh tư liệu, thu thập dữ liệu và tài liệu có liên quan (theo kịch bản được phê duyệt) (02 người/ngày x02 ngày/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày công | 32 | |
| 3 | Chi phí hệ thống quay Flycam: Máy bay và hệ thống máy quay, chụp chuyên dụng, giá đỡ máy bay (02 bộ/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 16 | |
| 4 | Chi phí thiết bị, máy móc Máy ảnh DSLR với bộ ống kính Fisheyes chuyên dụng; Chân máy ảnh và hộp phụ kiện (04 bộ/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 32 | |
| 5 | Chi phí bộ thiết bị máy quay phim 3600 thế hệ 4K (máy quay, gimbal, hệ thống phụ trợ đi kèm) (04 bộ/điểm x 04 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 16 | |
| 6 | Chi phí bộ thiết bị Scan 3D (Máy chụp lazer chuyên dụng; và hệ thống chuyên dụng. Giá quay 360 sản phẩm) (01 bộ/điểm x 05 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 7 | Chi phí thiết bị âm thanh hiện trường (03 bộ/điểm x 04 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 12 | |
| 8 | Chi phí thiết bị đèn chiếu sáng và các thiết bị đi kèm. (03 bộ/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 24 | |
| 9 | Tổ chức sản xuất (05 người/ngày x 04 ngày/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 160 | |
| 10 | Ánh sáng chính/phụ (02 người/ngày x 04 ngày/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 64 | |
| 11 | Kỹ thuật hình ảnh và tổ trang thiết bị (04 người/ngày x 04 ngày/điểm x 08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 128 | |
| 12 | Chi phí thuê xe đi lại và vận chuyển máy móc, thiết bị (08 địa điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lượt | 16 | |
| 13 | Biên tập và biên soạn nội dung (dự kiến 05 trang/bài/điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bài | 8 | |
| 14 | Dịch nội dung lời bình và giới thiệu sang tiếng Anh (dự kiến 07 trang/điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trang | 56 | |
| 15 | Thu âm và thuyết minh lời bình (tiếng Việt) (1 người x 5 ngày = 5 ngày công/ điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày công | 40 | |
| 16 | Lựa chọn âm nhạc, nhạc nền trình diễn (2 người x 5 ngày = 10 ngày công/ điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 80 | |
| 17 | Hậu kỳ xử lý ký thuật hình ảnh 3D sản phẩm (ảnh 3600 và scan 3D/2D sản phẩm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày công | 160 | |
| 18 | Biên tập tích hợp nội dung: Số liệu, Thông tin, Lời bình | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày công | 160 | |
| 19 | Hậu kỳ xử lý video 360 độ (dựng phim, kỹ thuật hiệu quả hình ảnh, Hòa âm tiếng động, trộn các lớp hình ảnh) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 160 | |
| 20 | Biên tập tích hợp âm thanh: Nhạc nền, Thu âm, Thuyết minh. | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 80 | |
| 21 | Dựng giao diện ảnh 360 độ theo đề cương đã được duyệt (08 điểm) | Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Việc | 8 | |
| 22 | In bộ giới thiệu đề cương và xuất file (maket) ra USB/DVD (08 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Việc | 8 | |
| 23 | Tích hợp hệ thống tự động xây dựng QR Code thông tin du lịch cho các Điểm đến được số hóa thông tin bằng công nghệ 3600 | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Việc | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi