Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hành chính nghiệp vụ tại các đơn vị thuộc BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hành chính nghiệp vụ tại các đơn vị thuộc BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009865 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:07:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,766,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 56 | |
| 2 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 246 | |
| 3 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 302 | |
| 4 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH thị xã Hương Trà | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 7,5 | |
| 5 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH thị xã Hương Trà | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 3,5 | |
| 6 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH thị xã Hương Trà | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 11 | |
| 7 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH Thị xã Hương Thủy | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 36 | |
| 8 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH Thị xã Hương Thủy | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 75,6 | |
| 9 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH Thị xã Hương Thủy | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 111,6 | |
| 10 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Phong Điền | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 3 | |
| 11 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Phong Điền | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 4,1 | |
| 12 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Phong Điền | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 7,1 | |
| 13 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Quảng Điền | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 21,72 | |
| 14 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Quảng Điền | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 53,48 | |
| 15 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Quảng Điền | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 75,2 | |
| 16 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Phú Vang | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 13 | |
| 17 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Phú Vang | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 46 | |
| 18 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Phú Vang | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 59 | |
| 19 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Phú Lộc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 24,5 | |
| 20 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Phú Lộc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 103,2 | |
| 21 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Phú Lộc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 127,7 | |
| 22 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện A Lưới | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 30,7 | |
| 23 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện A Lưới | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 48,7 | |
| 24 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện A Lưới | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 79,4 | |
| 25 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Nam Đông | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 22 | |
| 26 | Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Nam Đông | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 33 | |
| 27 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Nam Đông | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 55 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi