Gói thầu: Sửa chữa tàu An Bang năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201033398-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa tàu An Bang năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201033283
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2020 được giao cho Tổng công ty BĐATHH miền Bắc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành, bảo trì, hệ thống luồng hàng hải công cộng năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 19:14:00 đến ngày 2020-10-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,485,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN SỬA CHỮA . . 0 .
2 PHẦN THÂN VỎ TÀU . . 0 .
3 Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu cấp hàng năm . Tàu 1 .
4 Phần vệ sinh, sơn . . 0 .
5 Mớn nước thay đổi (153 m2) . . 0 .
6 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 153 .
7 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5 70% diện tích . m2 107,1 .
8 Sơn mớn nước thay đổi vùng làm sạch bề mặt . m2 153 .
9 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn KHA303/A . Lít 29 .
10 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . Lít 19 .
11 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn ECL274/A . Lít 16 .
12 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn BMA664 . Lít 16 .
13 Dung môi pha sơn GTA 220 . Lít 8 .
14 Phần mạn khô (240 m2) . . 0 .
15 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 240 .
16 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5, 30% diện tích . m2 72 .
17 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát SA2,0 phần còn lại 70% diện tích . m2 168 .
18 Sơn mạn khô . m2 240 .
19 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn KHA303/A . Lít 65 .
20 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . Lít 42 .
21 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn ECL274/A . Lít 38 .
22 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn BMA664 . Lít 38 .
23 Dung môi pha sơn GTA 007 . Lít 18,3 .
24 Vách sau lái và mặt ngoài mạn giả sau lái (31 m2) . . 0 .
25 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 31 .
26 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5, 35% diện tích . m2 10,9 .
27 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát SA2,0 phần còn lại 65% diện tích . m2 20,2 .
28 Sơn vách sau lái và mặt ngoài mạn giả sau lái . m2 31 .
29 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5: Sơn KHA303/A . Lít 3 .
30 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . Lít 5 .
31 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn ECL274/A . Lít 5 .
32 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn BMA664 . Lít 5 .
33 Dung môi pha sơn GTA 007 . Lít 1,8 .
34 Phần mạn khô dâng cao ngang ca bin (120 m2) . . 0 .
35 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 120 .
36 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5, 40% diện tích . m2 48 .
37 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát SA2,0 phần còn lại 60% diện tích . m2 72 .
38 Sơn phần mạn khô dâng cao ngang ca bin . m2 120 .
39 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5: Sơn KHA303/A . Lít 32 .
40 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . Lít 21 .
41 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . Lít 8 .
42 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . Lít 19 .
43 Dung môi pha sơn GTA 007 . Lít 8 .
44 Mạn khô be sóng dâng cao mũi tàu (22 m2) . . 0 .
45 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 22 .
46 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5, 35% diện tích . m2 7,7 .
47 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy hoặc phun cát SA2,0 phần còn lại 75% diện tích . m2 14,3 .
48 Sơn mạn khô be sóng dâng cao mũi tàu . m2 22 .
49 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ hoặc phun cát hoặc hạt mài sạch cấp SA2.5: Sơn KHA303/A . Lít 2 .
50 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . Lít 4 .
51 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . Lít 3 .
52 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . Lít 3 .
53 Dung môi pha sơn GTA 007 . Lít 1,2 .
54 Kẻ chữ bằng sơn thước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký phía mũi-lái . Tàu 1 .
55 Sơn màu trắng ECB000/A . Lít 10 .
56 Dung môi pha sơn GTA 0074 . Lít 5 .
57 Vệ sinh, làm sạch và sơn boong tàu, bên trong hầm hàng, các kho, ca bin tàu và các thiết bị trên boong . . 0 .
58 Boong chính (218 m2) . . 0 .
59 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 54,5 .
60 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 163,5 .
61 Sơn boong chính . m2 218 .
62 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 22,3 .
63 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M230 . Lít 44,6 .
64 Boong thượng tầng cabin (290 m2) . . 0 .
65 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 72,5 .
66 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 217,5 .
67 Sơn boong thượng tầng cabin . m2 290 .
68 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 22,3 .
69 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M230 . Lít 44,6 .
70 Mặt ngoài, mặt trong và cơ cấu nắp hầm chứa phao (116,7 m2) . . 0 .
71 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 35% diện tích . m2 40,8 .
72 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 65% diện tích . m2 75,9 .
73 Sơn mặt ngoài, mặt trong và cơ cấu nắp hầm chứa phao . m2 116,7 .
74 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 12,6 .
75 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M230 . Lít 24,2 .
76 Nắp hầm chứa gas: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu (28,8 m2) . . 0 .
77 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 7,2 .
78 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 21,6 .
79 Sơn nắp hầm chứa gas: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu . m2 28,8 .
80 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,2 .
81 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 . Lít 5,5 .
82 Nắp hầm chứa thiết bị: mặt trong, mật ngoài và cơ cấu (28,8 m2) . . 0 .
83 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
84 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 7,2 .
85 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 21,6 .
86 Sơn nắp hầm chứa thiết bị: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu . m2 28,8 .
87 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,2 .
88 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M230 . Lít 5,5 .
89 Đáy trong hầm chứa phao (286 m2) . m2 286 .
90 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
91 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 143 .
92 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 143 .
93 Sơn đáy trong hầm chứa phao . m2 286 .
94 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 44 .
95 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 . Lít 66 .
96 Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm hàng (186 m2) . . 0 .
97 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
98 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 35% diện tích . m2 65,1 .
99 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 65% diện tích . m2 120,9 .
100 Sơn vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm hàng . m2 186 .
101 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 20 .
102 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 toàn bộ . Lít 38,6 .
103 Đáy trong hầm chứa ga – LPG (15 m2) . . 0 .
104 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 45% diện tích . m2 6,8 .
105 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 55% diện tích . m2 8,2 .
106 Sơn đáy trong hầm chứa ga . m2 15 .
107 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,1 .
108 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 . Lít 3,4 .
109 Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm; vách ngang hầm chứa ga (48 m2) . . 0 .
110 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 55% diện tích . m2 26,4 .
111 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lạii: 45% diện tích . m2 21,6 .
112 Sơn vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm; vách ngang hầm chứa ga . m2 48 .
113 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 8,1 .
114 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 . Lít 11,4 .
115 Đáy trong hầm chứa thiết bị (12 m2) . . 0 .
116 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 45% diện tích . m2 5,4 .
117 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 55% diện tích . m2 6,6 .
118 Sơn đáy trong hầm chứa thiết bị . m2 12 .
119 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,7 .
120 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 . Lít 2,7 .
121 Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm chứa thiết bị (48 m2) . . 0 .
122 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 55% diện tích . m2 26,4 .
123 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 45% diện tích . m2 21,6 .
124 Sơn vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm chứa thiết bị . m2 48 .
125 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 8,1 .
126 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 . Lít 11,4 .
127 Trụ cẩu 16 tấn, thân, cả vách trong và sàn (56 m2) . . 0 .
128 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 14 .
129 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 42 .
130 Sơn trụ cẩu 16 tấn, thân, cả vách trong và sàn . m2 56 .
131 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 4,3 .
132 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu Vàng M 132 . Lít 10,8 .
133 Mặt trước cabin (85 m2) . . 0 .
134 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 85 .
135 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 8,5 .
136 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 76,5 .
137 Sơn mặt trước cabin . m2 85 .
138 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,6 .
139 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M 100 . Lít 14,4 .
140 Hành lang tầng hai cabin (95 m2) . . 0 .
141 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 95 .
142 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 15% diện tích . m2 14,3 .
143 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 85% diện tích . m2 80,7 .
144 Sơn hành lang tầng hai cabin . m2 95 .
145 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 4,4 .
146 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M100 . Lít 16,8 .
147 Mặt ngoài cabin tầng 2 (60 m2) . . 0 .
148 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 60 .
149 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 6 .
150 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 54 .
151 Sơn mặt ngoài cabin tầng 2 . m2 60 .
152 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,8 .
153 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M 100 . Lít 10,2 .
154 Mặt ngoài cabin tầng 3 (39 m2) . . 0 .
155 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
156 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 39 .
157 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 3,9 .
158 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 35,1 .
159 Sơn mặt ngoài cabin tầng 3 . m2 39 .
160 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,2 .
161 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M 100 . Lít 6,6 .
162 Trần hành lang cabin tầng 2 (40 m2) . . 0 .
163 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
164 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 4 .
165 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 36 .
166 Sơn trần hành lang cabin tầng 2 . m2 40 .
167 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,2 .
168 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M 100 . Lít 6,8 .
169 Vách sau cabin tầng 2 (21,5 m2) . . 0 .
170 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
171 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 2,2 .
172 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 19,4 .
173 Sơn vách sau cabin tầng 2 . m2 21,5 .
174 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 0,7 .
175 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M 100 . Lít 3,6 .
176 Vách sau cabin tầng 3 (17,5 m2) . . 0 .
177 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
178 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 1,8 .
179 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 15,7 .
180 Sơn vách sau cabin tầng 3 . m2 17,5 .
181 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 0,6 .
182 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M 100 . Lít 3 .
183 Hành lang cabin, vách thượng tầng mũi tàu (100 m2) . m2 100 .
184 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 10 .
185 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 90 .
186 Sơn hành lang cabin, vách thượng tầng mũi tàu . m2 100 .
187 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 3,1 .
188 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M 100 . Lít 16,9 .
189 Cần cẩu, chân cần cẩu xuồng (cẩu xuồng cấp cứu và xuồng công tác – 60 m2) . . 0 .
190 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 6 .
191 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 54 .
192 Sơn cần cẩu, chân cần cẩu xuồng (cẩu xuồng cấp cứu và xuồng công tác) . m2 60 .
193 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,8 .
194 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu vàng M132 . Lít 10,2 .
195 Cọc bích, bệ tời, các phụ kiện trên boong (40 m2) . . 0 .
196 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 40% diện tích . m2 12 .
197 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 60% diện tích . m2 28 .
198 Sơn cọc bích, bệ tời, các phụ kiện trên boong . m2 40 .
199 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 3,7 .
200 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu đen M300 . Lít 8 .
201 Con trạch chống va xung quanh tàu (40 m2) . . 0 .
202 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 30% diện tích . m2 12 .
203 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 70% diện tích . m2 28 .
204 Sơn con trạch chống va xung quanh tàu . m2 40 .
205 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 3,7 .
206 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu đen M300 . Lít 8 .
207 Lan can xung quanh: boong chính, boong dâng mũi, boong thượng tầng (65 m2) . . 0 .
208 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích . m2 13 .
209 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 70% diện tích . m2 52 .
210 Sơn lan can xung quanh: boong chính, boong dâng mũi, boong thượng tầng . m2 65 .
211 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 4 .
212 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu đen M300 . Lít 12 .
213 Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 1 (Hai bên – 87 m2) . . 0 .
214 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 87 .
215 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 8,7 .
216 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 78,3 .
217 Sơn hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 1 (Hai bên) . m2 87 .
218 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,7 .
219 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu vàng M124 . Lít 14,7 .
220 Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 2 (Hai bên – 54,6 m2) . . 0 .
221 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 54,6 .
222 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 5,5 .
223 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 49,1 .
224 Sơn hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 2 (Hai bên) . m2 54,6 .
225 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,7 .
226 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu vàng M124 . Lít 9,2 .
227 Nhà tắm, nhà WC tầng 1 (vách+trần – 36 m2) . . 0 .
228 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 3,6 .
229 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 32,4 .
230 Sơn nhà tắm, nhà WC tầng 1 (vách+trần) . m2 36 .
231 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,1 .
232 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M100 . Lít 6,1 .
233 Nhà tắm, nhà WC tầng 2 (vách+trần - 28 m2) . . 0 .
234 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 2,8 .
235 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 25,2 .
236 Sơn nhà tắm, nhà WC tầng 2 (vách+trần) . m2 28 .
237 Sơn 02 nướ vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 0,9 .
238 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M100 . Lít 4,7 .
239 Nhà bếp và buồng để máy giặt (42 m2) . . 0 .
240 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 4,2 .
241 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 37,8 .
242 Sơn nhà bếp và buồng để máy giặt . m2 42 .
243 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,3 .
244 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M100 . Lít 7,1 .
245 Buồng điều hòa: vách xung quanh và trần (24 m2) . . 0 .
246 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
247 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 2,4 .
248 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 21,6 .
249 Sơn buồng điều hòa: vách xung quanh và trần . m2 24 .
250 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 0,7 .
251 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M100 . Lít 4,1 .
252 Sàn kho tời cẩu chân 65 tấn (12 m2) . . 0 .
253 Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 . m2 12 .
254 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 6 .
255 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 6 .
256 Sơn sàn kho tời cẩu chân 65 tấn . m2 12 .
257 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,8 .
258 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M256 toàn bộ . Lít 2,8 .
259 Cầu thang trong nhà (3 cái - 8,5 m2) . . 0 .
260 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 4,3 .
261 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 4,3 .
262 Sơn cầu thang trong nhà 3 cái . m2 8,5 .
263 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,3 .
264 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M256 . Lít 2 .
265 Cầu thang trong nhà (6 cái -19 m2) . . 0 .
266 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 9,5 .
267 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 9,5 .
268 Sơn cầu thang trong nhà (6 cái) . m2 19 .
269 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,9 .
270 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M256 toàn bộ . Lít 4,4 .
271 Toàn bộ các cột đèn mũi, cột giữa, cột lái (25 m2) . . 0 .
272 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích . m2 5 .
273 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích . m2 20 .
274 Sơn toàn bộ các cột đèn mũi, cột giữa, cột lái . m2 25 .
275 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,5 .
276 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M100 . Lít 4,6 .
277 Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn…… (15 m2) . . 0 .
278 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 7,5 .
279 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 7,5 .
280 Sơn các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn…… . m2 15 .
281 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,3 .
282 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M256 . Lít 3,5 .
283 Các đầu ống hút gió: buồng máy, buồng điều hòa, nhà bếp… (12 m2) . . 0 .
284 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 6 .
285 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 6 .
286 Sơn các đầu ống hút gió: buồng máy, buồng điều hòa, nhà bếp… . m2 12 .
287 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,8 .
288 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu ghi M236 . Lít 2,8 .
289 Bệ các tời: tời neo, tời cẩu, bệ xuồng, các lói lên xuống hầm hàng, thoát hiểm… (17,5 m2) . . 0 .
290 Gõ rỉ, vệ sinh . . 0 .
291 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 8,8 .
292 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 8,8 .
293 Sơn bệ các tời: tời neo, tời cẩu, bệ xuồng, các lói lên xuống hầm hàng, thoát hiểm … . m2 17,5 .
294 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,7 .
295 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu xanh M256 . Lít 4 .
296 Ống khói, cờ tổ quốc (12 m2) . . 0 .
297 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích . m2 2,4 .
298 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích . m2 9,6 .
299 Sơn ống khói, cờ tổ quốc . m2 12 .
300 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 1,8 .
301 Sơn 02 nước toàn bộ: màu lam M270 . Lít 1,8 .
302 Sơn màu đỏ M146 . Lít 1,8 .
303 Sơn màu vàng M132 . Lít 1 .
304 Chà chải 02 cửa ra vào ca bin câu lạc bộ, 02 cửa ra vào buồng lái và sơn . . 0 .
305 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy . m2 4 .
306 Sơn 04 cửa . m2 4 .
307 Sơn 02 nước toàn bộ: sơn lót có độ bán cao . Lít 1,3 .
308 Sơn 02 nước toàn bộ: màu màu trắng M100 . Lít 1,3 .
309 Khu vực phía trong nhà bếp (35 m2) . . 0 .
310 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 8,8 .
311 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 26,3 .
312 Sơn khu vực phía trong nhà bếp . m2 35 .
313 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . Lít 2,7 .
314 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, 01 nước toàn bộ: màu trắng M100 toàn bộ . Lít 6,7 .
315 Phun cát sạch cấp SA2.5 làm sạch thép tấm và thép hình phục vụ sửa chữa, thay mới . m2 63,7 .
316 Sơn lót có độ bán cao . Lít 9,8 .
317 Neo và xích neo: xích D28mm x 175m x2 đường; neo 950kg/neo x 3neo . . 0 .
318 Xông neo và xích neo trải xuống cầu tàu. Vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, gõ gỉ dặm, sơn 02 nước sơn màu đen, đánh dấu các đoạn xích. Lắp lại neo và xích neo vào hộp xích (vật tư thay thế tính riêng). . m 350 .
319 Sơn neo, xích neo . Bộ 5 .
320 Sơn 02 nước: màu đen M300 . Lít 25 .
321 Hầm xích neo (40 m2) . . 0 .
322 Hót dọn bùn đất chuyển đi xử lý (dự kiến) . m3 1 .
323 Vệ sinh - rửa nước ngọt trước khi gõ gỉ . m2 40 .
324 Gõ gỉ (dự kiến) . m2 40 .
325 Sơn hầm xích neo . m2 40 .
326 Sơn 01 nước: bittum vùng gõ rỉ . Lít 20 .
327 Cẩu chuyển nắp hầm hàng . . 0 .
328 Cẩu chuyển nắp hầm hàng lên giá phục vụ cho việc vệ sinh, gõ rỉ và sơn sau cẩu xuống, lắp lại . Nắp 7 .
329 Cẩu lật nắp hầm phục vụ sửa chữa . Nắp 7 .
330 Vệ sinh các két . . 0 .
331 Két nước ngọt . . 0 .
332 Vệ sinh két nước ngọt số 1 mạn phải . m3 31,2 .
333 Vệ sinh két nước ngọt số 1 mạn trái . m3 31,2 .
334 Vệ sinh két nước ngọt số 2 mạn phải . m3 29,8 .
335 Vệ sinh két nước ngọt số 2 mạn trái . m3 29,8 .
336 Cung cấp nước ngâm két . Tàu 1 .
337 Két dầu . . 0 .
338 Vệ sinh két dầu số 1 mạn phải . m3 22,4 .
339 Vệ sinh két dầu số 1 mạn trái . m3 22,4 .
340 Vệ sinh két dầu số 2 mạn phải . m3 21,3 .
341 Vệ sinh két dầu số 2 mạn trái . m3 21,3 .
342 Vệ sinh két dầu bẩn trong buồng máy . m3 2,46 .
343 Vệ sinh két gom nước trong buồng máy . m3 3,44 .
344 Két dằn . . 0 .
345 Vệ sinh két dằn mũi . m3 31,5 .
346 Vệ sinh két dằn số 1 mạn trái . m3 18,4 .
347 Vệ sinh két dằn số 1 mạn phải . m3 18,4 .
348 Vệ sinh két dằn số 2 mạn trái . m3 29,6 .
349 Vệ sinh két dằn số 2 mạn phải . m3 29,6 .
350 Vệ sinh két dằn số 3 mạn trái . m3 41,8 .
351 Vệ sinh két dằn số 3 mạn phải . m3 41,8 .
352 Vệ sinh két dằn lái mạn trái . m3 24,2 .
353 Vệ sinh két dằn lái mạn phải . m3 24,2 .
354 Vệ sinh két chống nghiêng mạn trái . m3 39,1 .
355 Vệ sinh két chống nghiêng mạn phải . m3 39,1 .
356 Hót chuyển bùn đất và cáu cặn cho các két nói trên (dự kiến) . . 0 .
357 Cáu cặn két nước . m3 2 .
358 Cáu cặn két dầu . m3 2 .
359 Phần sắt hàn – sửa chữa nguội . . 0 .
360 Thay tôn gờ chặn nước hai bên mép mạn tàu bị cong gãy: . m 10 .
361 Thép tấm, d10, KT=100x20,0m . Kg 78,5 .
362 Thay bản cánh mã gia cường thành hầm hàng . m2 8 .
363 Thép tấm, d10, KT=(0,13+0,4)x15 m . Kg 624,1 .
364 Thay 10 mã thành hầm hàng . m2 2,7 .
365 Thép tấm, d10, KT=(0,15+0,45)x0,45x 10 mã . Kg 212 .
366 Thay các tanh chèn bạt thành hầm hang . m2 4,5 .
367 Thép tấm, d8, KT=(0,1x3,0 x 15 thanh . Kg 282,6 .
368 Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế bản lề của các hộp đựng rồng cứu hỏa trên boong, trong hành lang ca bin và dưới buồng máy . Cái 2 .
369 Bản lề . Bộ 4 .
370 Gõ rỉ, vệ sinh, sơn lại các hộp đựng rồng . Hộp 8 .
371 Thay mới 03 hộp đựng rồng cứu hỏa trên mặt boong . Hộp 3 .
372 Bản lề . Bộ 6 .
373 Tay khóa cài . Bộ 4 .
374 Lõi treo rộng cứu hỏa . Cái 4 .
375 Vệ sinh, sơn lại các hộp đựng rồng . Hộp 3 .
376 Thay mới 03 Hộp đựng rồng cứu hỏa . Hộp 3 .
377 Thép tấm nhập khẩu; d6; KT = (0,6x0,15x2+0,5x0,15x2+0,6x0x5x2)x3 (m) . Kg 131,4 .
378 Tháo về xưởng, bảo dưỡng các đầu ống thông hơi các két trên boong chính, boong thượng tầng ca bin . Cái 40 .
379 Gioăng cao su d5xD(200 - 250) . Bộ 14 .
380 Gioăng cao su d5xD (150- 200) . Bộ 16 .
381 Ecu buloong tai hồng M14x180 . Bộ 7 .
382 Tai mã nắp đầu ống thông hơi . Bộ 10 .
383 Bản lề nắp thông hơi . Bộ 10 .
384 Bảo dưỡng các nắp đầu ống đo ba last, la căn, các két sâu… . Cái 17 .
385 Gioăng đồng đỏ; d3mm; D63 đến D90, . Cái 17 .
386 Sửa chữa và thay lưới lọc rác ống thoát nước mặt boong . Bộ 16 .
387 Thanh ngáng và ecu bu lông đỡ . Bộ 16 .
388 Lưới lọc rác INOX; d6mm x D 160 . Cái 16 .
389 Thay mới giá để cầu thang hoa tiêu . m 3,6 .
390 Thép góc 63x63x5x1800x2 thanh . Kg 8.888 .
391 Vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng cao su kín nước cửa kín nước thời tiết, trước ca bin . Cửa 2 .
392 Gioăng cao su mềm, rỗng; KT=30x20, KT=(1,65+0,65)x2x2 cửa . m 9,2 .
393 Vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng cao su kín nước cửa kín nước mặt boong . Cửa 4 .
394 Gioăng cao su mềm, rỗng; KT=30x20, KT=(1,65+1,65)*2x4 cửa . m 26,4 .
395 Ê cu bu lông tai hồng; M24x200 (INOX) . Bộ 20 .
396 Thay gạt nước mưa cửa sổ ca bin lái . Cửa 1 .
397 Lưỡi gạt nước mưa (kiểu ô tô) 600mm . Cái 1 .
398 Ê cu bu lông M6x30 (Inox) . Bộ 2 .
399 Phần thiết bị trên boong . . 0 .
400 Các cần cẩu . . 0 .
401 Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn . . 0 .
402 Tháo, vệ sinh, thay mỡ bảo quản, lắp lại cáp cẩu D25mm . m 76 .
403 Thay vú mỡ . Cái 7 .
404 Tháo, vệ sinh, thay mỡ bảo quản (móc cẩu 3 tấn), lắp lại cáp cẩu D16mm . m 76 .
405 Thay vú mỡ . Cái 3 .
406 Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn . . 0 .
407 Tháo, vệ sinh thay mỡ bảo quản, lắp lại cáp nâng hạ D12mm . m 50 .
408 Thay vú mỡ . Cái 2 .
409 Cần cẩu 65 tấn . . 0 .
410 Tháo, vệ sinh thay mỡ bảo quản, lắp lại cáp cẩu D40mm . m 25 .
411 Thay vũ mỡ . Cái 3 .
412 Tời neo mũi, tời cô dây sau lái và phụ kiện . . 0 .
413 Tời neo mũi - Dxích=28mm . . 0 .
414 Bảo dưỡng, tại chỗ, thay dầu bôi trơn (dầu tính riêng). Kiểm tra, thử hoạt động tời kéo neo mũi tại tàu . Tời 1 .
415 Thay vũ mỡ . Cái 4 .
416 Tời cô dây sau lái . . 0 .
417 Bảo dưỡng, tại chỗ, thay dầu bôi trơn (dầu tính riêng). Kiểm tra, thử hoạt động tời kéo neo mũi tại tàu. . Tời 1 .
418 Thay vũ mỡ . Cái 3 .
419 Con lăn tỳ dây buộc tàu (mũi, lái) . . 0 .
420 Bảo dưỡng dầu mỡ, thông tắc vú mỡ, thay các chi tiết hư hỏng, lắp thử bàn giao (tính với loại con lăn đường kính tới D=180mm . Bộ 16 .
421 Phần mộc – nội thất . . 0 .
422 Thay bộ khung viền cửa sổ . Bộ 1 .
423 Bộ khung viền cửa ổ . Bộ 1 .
424 Thay mới vách ngăn nhà vệ sinh . m2 6,3 .
425 Tấm nhựa nhôm vách ngăn nhà vệ sinh; d 20mm . m2 6,3 .
426 Phụ kiên lắp đặt . Bộ 1 .
427 Tháo và lắp lại phục vụ vệ sinh; sơn lại bằng sơn tĩnh điện các cánh cửa; cửa gió điều hòa, tủ điện, bảng điện trong câu lạc bộ sỹ quan, phòng ăn, câu lạc bộ thủy thủ . Bộ 5 .
428 TRANG BỊ THEO QUY PHẠM . . 0 .
429 Trang bị cứu hỏa . . 0 .
430 Kiểm tra, vệ sinh, sơn, bảo dưỡng; cấp chứng nhận kiểm tra . . 0 .
431 Bình bột dập cháy có bánh xe -35kg/bình . Bình 2 .
432 Bình chữa cháy loại bình bột xách tay 8kg/bình . Bình 14 .
433 Bình chữa cháy loại bình CO2 xách tay 5kg/bình . Bình 4 .
434 Cấp mới 02 đường rồng cứu hoả: rồng cứu hỏa + khớp nối+ lăng phun D50 (loại 20m/1đường) . Cuộn 2 .
435 Cấp mới 01 đường rồng cứu hoả: rồng cứu hỏa + khớp nối+ lăng phun D50 (loại 15m/1đường) . Cuộn 1 .
436 Cấp mới khớp nối rồng cứu hỏa D50 bằng đồng . Bộ 4 .
437 Trang bị cứu sinh . . 0 .
438 Cấp mới phao tròn cứu sinh hai bên cánh gà: Phao tròn composite có dây ném φ10x30/phao . Cái 2 .
439 Cấp mới phao tròn composite có đèn tự sáng . Cái 2 .
440 Cấp mới phao áo có còi và đèn . Cái 8 .
441 Các trang bị an toàn khác . . 0 .
442 Cấp mới dây buộc tàu: dây nilon D60mmx60m/đườngx2đường . m 120 .
443 Cấ mới dây ném và quả ném: dây nilon D8x100m/đường + quả ném . Bộ 2 .
444 Cấp mới thước đo ba lat; thước Inox loại 20m/ cái . Cái 2 .
445 Cấp mới bạt che hầm hàng, KT=17,5x7,5 (m) . m2 131,3 .
446 Cấp mới bạt che hầm chứa gas, KT=4,5x4,5 (m) . m2 20,3 .
447 Cấp mới bạt che hầm chứa thiết bị, KT=4,5x4,5 (m) . m2 20,3 .
448 Sửa chữa khác . . 0 .
449 Giàn giáo, cao bản phục vụ trong quá trình sửa chữa tàu . m2 350 .
450 Cần cẩu theo yêu cầu của chủ tàu (T . 3 .
451 Nước thải lẫn dầu (tạm tính) . . 0 .
452 Đấu, tháo rồng bơm nước lẫn dầu . m3 1 .
453 Bơm nước thải lẫn dầu vào két chứa . m3 1 .
454 Vật tư: Hóa chất sử lý nước cặn dầu . Lít 20 .
455 Chi phí vận chuyển nước thải lẫn dầu đem xử lý . m3 1 .
456 Phần thử két: . . 0 .
457 Đóng mở cửa két, thay doăng chịu nước . Cái 30 .
458 Gioăng cao su kín nước nắp két KT=d5x500x400 . Cái 30 .
459 Gu giông nắp két M14x40 . Bộ 90 .
460 Đóng mở cửa két, thay doăng chịu dầu . Cái 12 .
461 Gioăng cao su chịu dầu nắp két KT=d5x500x400 . Cái 12 .
462 Gu giông nắp két M14x40 . Bộ 36 .
463 Phần xuông cấp cứu và xuồng công tác . . 0 .
464 Bảo dưỡng, thay thế vật tư; sơn, kẻ tên và thông số xuồng. . Xuồng 2 .
465 Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nâng hạ xuồng cấp cứu . Hệ thống 1 .
466 Thử tải hệ thống nâng hạ xuông cấp cứu theo quy phạm Đăng kiểm . Hệ thống 1 .
467 Sơn BQAseries interspeed340 đỏ sử dụng theo thực tế . Xuồng 2 .
468 Trang thiết bị cứu sinh và cứu hỏa . . 0 .
469 Dịch vụ kiểm tra trạm chữa cháy và bình thở chữa cháy cấp định kỳ . . 0 .
470 Kiểm tra, bảo dưỡng; thay thế các chi tiết hỏng và cấp chứng nhận kiểm tra cho trạm chữa chay CO2 cố định . Trạm 1 .
471 Trạm cứu hỏa trung tâm: Tháo vận chuyển 06 bình chữa cháy CO2 về trạm trug tâm bảo dưỡng: (thực hiện kiểm định theo yêu cầu Quy phạm Đăng kiểm) dưới sự giám sát của cơ quan Đăng kiểm và cấp giấy chưng nhận sau bảo dưỡng . Trạm 1 .
472 Vật tư: Nạp lại công chất chữa cháy cho các chai CO2; KL= 6 chai x45kg/chai . Kg 270 .
473 Kiểm tra, bảo dưỡng; thay thế các chi tiết hỏng, công chất và cấp chứng nhận kiểm tra cho các bình thở phục vụ cho người chữa cháy . Bình 6 .
474 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các bình thở chữa cháy . Chai 4 .
475 Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp bổ sung khí thở cho bình khí thở dự phòng . Chai 2 .
476 Công chất thở cho thở; KL= 6 chai x6kg/chai . Kg 36 .
477 Vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng nhỏ trạm báo cháy trung tâm và các thiết bị báo cháy . . 0 .
478 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra thay các các chi tiết hỏng nhỏ của trạm báo cháy trung tâm . Trạm 1 .
479 Vệ sinh, kiểm tra thử hoạt động của đầu báo nhiệt, thay thế nếu hỏng . Đầu 25 .
480 Các đầu báo nhiệt (dự kiến) . Cái 4 .
481 Vệ sinh, kiểm tra thử hoạt động của đầu báo khói, thay thế nếu hỏng . Đầu 30 .
482 Các đầu báo khói (dự kiến) . Cái 5 .
483 Trang bị cứu sinh – Phao cứu sinh tự thổi . . 0 .
484 Phao cứu sinh tự thổi . . 0 .
485 Bảo dưỡng, thay thế vật tư hết hạn; kiểm tra chứng nhận đăng kiểm phao cứu sinh tự thổi . Phao 2 .
486 Chỉnh bộ nhả thuỷ tĩnh . Bộ 2 .
487 Vật tư thay thế của phao tự thổi (dự kiến) . . 0 .
488 Thực phẩm (TQ) . Kg 25 .
489 Nước uống (VN) . Lít 75 .
490 Thuốc cấp cứu: (VN) . Hộp 2 .
491 Thuốc chống sóng (VN) . Viên 300 .
492 Pin đèn: (VN) . Đôi 4 .
493 Giăng kín nhựa dán . Quả 1 .
494 Keo dán của bộ đồ sửa chữa . Hộp 2 .
495 Phản xạ ra đa . Bộ 1 .
496 Túi chống mất nhiệt . Cái 1 .
497 Nạp chai gas . Kg 1 .
498 Pin nước mặn (Nga) . Cục 1 .
499 Băng phản quang (Mỹ) . m 1 .
500 Bộ nhả tĩnh (Liên Xô) . Bộ 1 .
501 Bộ nhả tĩnh (Trung Quốc) . Bộ 1 .
502 Sổ tay . Quyển 1 .
503 Còi thổi . Cái 1 .
504 Miếng bọt biển . Cái 1 .
505 Cốc uống nước . Cái 1 .
506 Túi dùng khi say sóng . Cái 1 .
507 Dao nổi . Cái 1 .
508 Dao mở hộp . Cái 1 .
509 Bộ đồ câu cá . Bộ 1 .
510 Bộ đồ sửa chữa . Bộ 1 .
511 Neo nổi . Cái 1 .
512 Đèn pin kín nước . Cái 1 .
513 Bơm khí . Cái 1 .
514 Gương hiệu . Cái 1 .
515 PHẦN MÁY . . 0 .
516 Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 01 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) . . 0 .
517 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
518 Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ . Máy 1 .
519 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
520 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió tubin tăng áp . Cái 1 .
521 Màng lọc gió tubin tăng áp . Cái 1 .
522 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-máy nén và sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
523 Gioăng sinh hàn 6NY16-ST . Bộ 1 .
524 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
525 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . Xupap 24 .
526 Thay mới 01 nhiệt kế đo nhiệt độ khí xả . Cái 1 .
527 Nhiệt kế đo khí xả . Cái 1 .
528 Bảo trì hệ thống nhiên liệu: . . 0 .
529 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
530 Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
531 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
532 Phin lọc tinh dầu đốt 6NY16-ST . Cái 2 .
533 Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt . Cái 1 .
534 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
535 Gioăng vòi phun 6NY16-ST . Bộ 6 .
536 Tháo, kiểm tra và lắp lại bơm cao áp . Bơm 1 .
537 Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng . Bơm 1 .
538 Bảo trì hệ thống bôi trơn: . . 0 .
539 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
540 Tháo, vệ sinh, bầu lọc dầu nhờn ly tâm . Cái 1 .
541 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn . Cái 2 .
542 Phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST . Cái 2 .
543 Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
544 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính . Cái 1 .
545 Gioăng làm kín 6NY16-ST . Bộ 1 .
546 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 2 .
547 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ . Máy 1 .
548 Dầu nhờn Gadina 40 . Lít 220 .
549 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm lắc tay dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
550 Phớt bơm dầu nhờn lắc tay . Bộ 1 .
551 Bảo trì hệ thống làm mát: . . 0 .
552 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
553 Cánh bơm nước mặn . Cái 1 .
554 Phớt bơm nước mặn 6NY16-ST . Bộ 1 .
555 Vòng bi 6308-6308U . Cái 2 .
556 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
557 Phớt bơm nước ngọt . Bộ 1 .
558 Vòng bi 6206U . Cái 2 .
559 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
560 Gioăng sinh hàn . Cái 2 .
561 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
562 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
563 Dung dịch chống cáu cặn . Hộp 3 .
564 Bảo trì hộp số: . . 0 .
565 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
566 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 2 .
567 Vệ sinh, thay dầu nhờn hộp số . H/số 1 .
568 Dầu nhờn Gadina 40 . Lít 70 .
569 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống bảo vệ, tắt máy từ xa (trên ca bin lái) . Máy 1 .
570 Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 02 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) . . 0 .
571 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
572 Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ . Máy 1 .
573 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
574 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió tubin tăng áp . . 0 .
575 Màng lọc gió tubin tăng áp . Cái 1 .
576 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-máy nén và sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
577 Gioăng sinh hàn 6NY16-ST . Bộ 1 .
578 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
579 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . Xupap 24 .
580 Bảo trì hệ thống nhiên liệu: . . 0 .
581 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
582 Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
583 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
584 Phin lọc tinh dầu đốt 6NY16-ST . Cái 2 .
585 Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt . Cái 1 .
586 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
587 Gioăng vòi phun 6NY16-ST . Bộ 6 .
588 Tháo, kiểm tra và lắp lại bơm cao áp . Bơm 1 .
589 Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng . Bơm 1 .
590 Bảo trì hệ thống bôi trơn: . . 0 .
591 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
592 Tháo, vệ sinh, bầu lọc dầu nhờn ly tâm . Cái 1 .
593 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn . Cái 2 .
594 Phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST . Cái 2 .
595 Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
596 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính . Cái 1 .
597 Gioăng làm kín 6NY16-ST . Bộ 1 .
598 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 2 .
599 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ . Máy 1 .
600 Dầu nhờn Gadina 40 . Lít 220 .
601 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm lắc tay dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
602 Phớt bơm dầu nhờn . Bộ 1 .
603 Bảo trì hệ thống làm mát: . . 0 .
604 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
605 Cánh bơm nước mặn . Cái 1 .
606 Phớt bơm nước mặn 6NY16-ST . Bộ 1 .
607 Vòng bi 6308-6308U . Cái 2 .
608 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
609 Phớt bơm nước ngọt . Bộ 1 .
610 Vòng bi 6206U . Cái 2 .
611 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
612 Gioăng sinh hàn . Cái 2 .
613 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
614 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
615 Dung dịch chống cáu cặn . Hộp 2 .
616 Bảo trì hộp số: . . 0 .
617 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
618 Kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 2 .
619 Vệ sinh, thay dầu nhờn hộp số . H/số 1 .
620 Dầu nhờn Gadina 40 . Lít 70 .
621 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống bảo vệ, tắt máy từ xa (trên ca bin lái) . Máy 1 .
622 Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 1 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) . . 0 .
623 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
624 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
625 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió . Cái 1 .
626 Màng lọc gió 6HAL2-HTN . Cái 1 .
627 Tháo, vệ sinh, thông rửa sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
628 Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
629 Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
630 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả . Tubin 1 .
631 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . Xupap 12 .
632 Bảo trì hệ thống nhiên liệu: . . 0 .
633 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
634 Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
635 Phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
636 Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
637 Phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
638 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
639 Gioăng vòi phun 6HAL2-HTN . Bộ 6 .
640 Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng . Bơm 1 .
641 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
642 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
643 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn . Cái 2 .
644 Phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
645 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn . Cái 1 .
646 Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
647 Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
648 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ . Máy 1 .
649 Dầu nhờn Castrol MHP 154 . Lít 110 .
650 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
651 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
652 Cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Cái 1 .
653 Phớt bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
654 Vòng bi 6308 . Cái 2 .
655 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
656 Phớt bơm nước ngọn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
657 Vòng bi 6305 . Cái 2 .
658 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
659 Gioăng sinh hàn . Cái 2 .
660 Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 4 .
661 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
662 Dung dịch chống cáu cặn . Hộp 2 .
663 Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 2 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) . . 0 .
664 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
665 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
666 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió . Cái 1 .
667 Màng lọc gió 6HAL2-HTN . Cái 1 .
668 Tháo, vệ sinh, thông rửa sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
669 Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
670 Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
671 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả . Tubin 1 .
672 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . xupap 12 .
673 Bảo trì hệ thống nhiên liệu: . . 0 .
674 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
675 Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
676 Phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
677 Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
678 Phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
679 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
680 Gioăng vòi phun 6HAL2-HTN . Bộ 6 .
681 Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng . Bơm 1 .
682 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
683 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
684 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn . Cái 2 .
685 Phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
686 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn . Cái 1 .
687 Gioăng sinh hàn HAL2-HTN . Bộ 1 .
688 Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
689 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ . Máy 1 .
690 Dầu nhờn Castrol MHP 154 . Lít 110 .
691 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
692 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
693 Cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Cái 1 .
694 Phớt bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
695 Vòng bi 6308 . Cái 2 .
696 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
697 Phớt bơm nước ngọn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
698 Vòng bi 6305 . Cái 2 .
699 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
700 Gioăng sinh hàn . Cái 2 .
701 Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 4 .
702 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
703 Dung dịch chống cáu cặn . Hộp 2 .
704 Máy phát điện sự cố MITSUI F5L912 (đường kính xy lanh 100mm) . . 0 .
705 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
706 Tháo, vệ sinh, thay lọc gió . Cái 1 .
707 Lọc gió Mitsui F5L912 . Cái 1 .
708 Bảo trì hệ thống nhiên liệu . . 0 .
709 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc thô dầu đốt . Cái 1 .
710 Phin lọc thô dầu MITSUI F5L912 . Cái 1 .
711 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc tinh dầu đốt . Cái 1 .
712 Phin lọc tinh dầu MITSUI F5L912 . Cái 1 .
713 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
714 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn . Cái 2 .
715 Phin lọc dầu nhờn MITSUI F5L912 . Cái 1 .
716 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ . Máy 1 .
717 Dầu nhờn Rimula R4X 15W40 . Lít 50 .
718 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
719 Tháo, kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát động cơ . Máy 1 .
720 Hệ thống bơm . . 0 .
721 Tháo bơm, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đánh bóng trục, thay t.rết, thay các chi tiết khác quá tiêu chuẩn, lắp lại, thử bàn giao (tháo lắp động cơ tính riêng) . . 0 .
722 Bơm cứu hoả dùng chung (25m3/h - 50m - 15KW) . Cái 1 .
723 Phớt làm kín bơm dùng chung . Bộ 1 .
724 Bơm cứu hoả sự cố (15m3/h - 45m - 5.5KW) . Cái 1 .
725 Phớt làm kín bơm cứu hỏa sự cố . Bộ 1 .
726 Bơm hút khô dằn (25m3/h - 50m - 15KW) . Cái 1 .
727 Bơm làm mát hệ thống điều hoà không khí (15m3/h-20m-3,7KW) . Cái 1 .
728 Phớt làm kín bơm làm mát điều hòa . Bộ 1 .
729 Khớp giảm chấn . Bộ 1 .
730 Vòng bi bơm làm mát điều hòa . Vòng 2 .
731 Bơm làm mát hệ thống máy lạnh thực phẩm (5m3/h-20m-1,5KW) . Cái 1 .
732 Vệ sinh, thay chi tiết hỏng 02 bơm nước ngọt sinh hoạt (3m3/h - 40m - 3,7KW) . Cái 2 .
733 Phớt làm kín bơm nước . Bộ 2 .
734 Khớp giảm chấn . Bộ 2 .
735 Vòng bi bơm sinh hoạt . Vòng 4 .
736 Vệ sinh, kiểm tra bơm chuyển dầu đốt . Cái 1 .
737 Vệ sinh, kiểm tra bơm lắc tay chuyển dầu . Cái 1 .
738 Vệ sinh, kiểm tra bơm dầu nhờn sự cố làm mát máy chính . Cái 2 .
739 Vệ sinh, kiểm tra bơm nước biển sự cố làm mát máy chính . Cái 2 .
740 Vệ sinh, kiểm tra bơm nước ngọt sự cố làm mát máy chính . Cái 2 .
741 Vệ sinh, kiểm tra bơm lắc tay chuyển dầu bẩn . Cái 1 .
742 Vệ sinh, kiểm tra bơm dầu bẩn . Cái 1 .
743 Hệ thống van, ống . . 0 .
744 Kiểm tra, vệ sinh, sơn lại các đường ống làm mát, cứu hỏa, hút khô, ... trong buồng máy . Tàu 1 .
745 Sơn chống rỉ M . Lít 20 .
746 Sơn đỏ M146 . Lít 10 .
747 Sơn xanh M230 . Lít 10 .
748 Sơn đen M300 . Lít 10 .
749 Sơn vàng M132 . Lít 10 .
750 Sơn lại sàn la canh buồng máy . Tàu 1 .
751 Sơn xanh M230 . Lít 40 .
752 Thay mới đoạn ống hệ thống dằn tàu bị mục hỏng . m 2 .
753 Ống thép D140x3 . m 2 .
754 Cút góc D90x3 . Cái 1 .
755 Thay mới đoạn ống bảo vệ dây đề máy phát điện số 1 bị mục hỏng . m 4 .
756 Ống thép D42x1 . m 4 .
757 Cút góc D42x1 . Cái 2 .
758 Bích nối 42-110 . Cái 2 .
759 Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại các van trong buồng máy . . 0 .
760 Van chặn thông biển D200 . Cái 3 .
761 Hộp lọc rác . Cái 3 .
762 Van chặn hệ hút khô, cứu hỏa, làm mát các hệ thống . Cái 20 .
763 Vệ sinh các họng hút la canh buồng máy, hầm hàng . Cái 12 .
764 Thay mới van nước làm mát sự cố máy chính . Cái 1 .
765 Van chặn DY100 . Cái 1 .
766 Sửa chữa khác . . 0 .
767 Hệ thống điều hòa không khí trung tâm . . 0 .
768 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí trung tâm, bao gồm các công việc sau: . Hệ 1 .
769 + Vệ sinh, làm sạch giàn lạnh trung tâm, màng lọc gió; . . 0 .
770 + Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát; . . 0 .
771 + Tháo kiểm tra, thay ổ đỡ quạt làm mát. . . 0 .
772 Phin lọc . Cái 2 .
773 Kẽm chống mòn . Cái 4 .
774 Ổ đỡ quạt gió . Cái 2 .
775 Máy nén gió: MATSUBARA MG78ADJ P=2,94Mpa; n= 1000rpm; Q=21,9 m3/h . . 0 .
776 Tháo máy, tháo rã các chi tiết vệ sinh, đo lập số liệu, rà kín các van clapê, thay chi tiết hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. . Cái 1 .
777 Gioăng máy . Bộ 1 .
778 Tháo van an toàn bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại. . Cái 1 .
779 Vệ sinh, làm kín van chặn . Cái 2 .
780 Tháo van xả nước bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại. . Cái 2 .
781 Máy phân ly dầu nước: TAIKO KIKAI USC-05 Pmax = 0,2 Mpa; Q = 0,5 m3/h . . 0 .
782 Tháo máy phân ly, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay chi tiết hư hỏng ; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. . Cái 1 .
783 Lõi lọc . Cái 1 .
784 Tháo van một chiều, Piston bơm vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng. . Cụm 1 .
785 Máy xuồng công tác . . 0 .
786 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. . Máy 1 .
787 Bugi . Cái 2 .
788 Xăng A95 . Lít 30 .
789 Máy xuồng cấp cứu . . 0 .
790 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. . Máy 1 .
791 Bugi . Cái 2 .
792 Xăng A95 . Lít 30 .
793 Hệ thống cẩu . . 0 .
794 Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn: kiểm tra, bổ sung dầu . Cái 1 .
795 Dầu thuỷ lực cẩu Tellus S2-M46 . Lít 180 .
796 Dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 . Lít 25 .
797 Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn: kiểm tra, thay thế chi tiết hỏng; bổ sung dầu . Cái 1 .
798 Dầu thuỷ lực cẩu AW32S4 . Lít 50 .
799 Dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 . Lít 15 .
800 Phớt làm kín đầu trục . Cái 2 .
801 Ống dầu dẫn thủy lực loại 0,6m ép cốt 2 đầu . Cái 2 .
802 04 cút nối trung gian D21 . Cái 4 .
803 Cần cẩu 65 tấn: kiểm tra, bổ sung, thay dầu . Cái 1 .
804 Dầu thuỷ lực cẩu Tellus S2-M46 . Lít 180 .
805 Dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 . Lít 34 .
806 Dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 . Lít 25 .
807 Hệ thống máy lái, tời neo, tời cô dây . . 0 .
808 Hệ thống máy lái: kiểm tra, bổ sung dầu . Hệ thống 2 .
809 Dầu thủy lực máy lái Castrol MHP 154 . Lít 50 .
810 Hệ thống tời neo: kiểm tra, bổ sung dầu . Hệ thống 1 .
811 Dầu bôi trơn hệ thống bánh răng tời neo Rimula R4 15W40 . Lít 18 .
812 Hệ thống tời cô dây: kiểm tra, bổ sung dầu . Hệ thống 1 .
813 Dầu bôi trơn hệ thống bánh răng tời cô dây Rimula R4 15W40 . Lít 18 .
814 Hệ thống cẩu xuồng: kiểm tra, bổ sung dầu . Hệ thống 1 .
815 Dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu xuống Rimula R4 15W40 . Lít 15 .
816 PHẦN ĐIỆN . . 0 .
817 Nguồn DC . . 0 .
818 Bảo dưỡng các bình ắc quy: tháo dây nối, chuyển ắc quy về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, súc nạp theo quy trình kỹ thuật, vận chuyển xuống tàu lắp đặt lại. . Bình 8 .
819 Thay mới các bình ắc quy . . 0 .
820 Bình ắc quy khởi động máy chính . Bình 4 .
821 Ắc quy TS 12V/200Ah . Bình 4 .
822 Bình ắc quy khởi động máy đèn . Bình 2 .
823 Ắc quy TS 12V/182Ah . Bình 2 .
824 Bình ắc quy phục vụ thiết bị hàng hải . Bình 4 .
825 Ắc quy TS 12V/200Ah . Bình 4 .
826 Bình ắc quy khởi động máy phát điện sự cố . Bình 2 .
827 Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) . Bình 2 .
828 Bình ắc quy khởi động xuồng công tác . Bình 1 .
829 Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) . Bình 1 .
830 Bình ắc quy khởi động xuồng cứu sinh . Bình 1 .
831 Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) . Bình 1 .
832 Bình ắc quy trung tâm báo cháy buồng lái . Bình 2 .
833 Ắc quy TS 12V/7,2Ah . Bình 2 .
834 Thay thế đầu boọc ắc quy và dây nối . Bình 10 .
835 Đầu boọc ắc quy bằng đồng . Cái 20 .
836 Dây nối bình ắc quy 1x50 dài 0,6m . Cái 10 .
837 Kiểm tra, bảo dưỡng 04 tủ nạp điện, 01 bảng nạp điện . Cái 5 .
838 Hệ thống chiếu sáng . . 0 .
839 Thay mới bóng đèn chiếu sáng . . 0 .
840 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W . Cái 2 .
841 Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W . Cái 2 .
842 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W . Cái 10 .
843 Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W . Cái 10 .
844 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . Cái 10 .
845 Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . Cái 10 .
846 Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . Cái 10 .
847 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W . Cái 5 .
848 Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W . Cái 5 .
849 Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . Cái 5 .
850 Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m . Cái 50 .
851 Bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m . Cái 50 .
852 Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m . Cái 10 .
853 Bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m . Cái 10 .
854 Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m . Cái 10 .
855 Bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m . Cái 10 .
856 Thay chấn lưu đèn tuýp . Cái 20 .
857 Chấn lưu đèn tuýp 220V/40W . Cái 20 .
858 Thay mới các máng chụp đèn tuýp chiếu sáng . Cái 20 .
859 Chụp đèn tuyp đôi 0,6m . Cái 10 .
860 Chụp đèn tuyp đôi 0,3m . Cái 10 .
861 Thay bóng đèn sợi đốt . Cái 15 .
862 Bóng đèn sợi đốt 220V/60W . Cái 15 .
863 Thay bóng đèn bảng báo hiệu bảng điện buồng máy và bảng điện chống nghiêng cabin . Cái 20 .
864 Bóng đèn báo hiệu 220V/10W . Cái 20 .
865 Thay bóng nguồn tủ điều khiển còi cabin, bóng báo nguồn khởi động quạt thông gió, khởi động máy phát, bóng đèn chuông truyền lệnh . Cái 10 .
866 Bóng đèn báo hiệu 220V/5W . Cái 10 .
867 Thay mới 02 cụm đèn chiếu sáng boong chính tầng 2 sau lái và 02 cụm đèn chiếu sáng chân cẩu . Cụm 2 .
868 Cụm đèn phòng nổ 220V/60W . Cụm 2 .
869 Hệ thống điện sinh hoạt toàn tàu . . 0 .
870 Thay mới ổ cắm kín nước chân cột đèn mũi và chân cột đèn hành trình lái, ổ cắm chân cẩu, các ổ cắm ngoài trời . Cái 10 .
871 Ổ cắm kín nước 220V/10A . Cái 10 .
872 Thay mới 02 công tắc kín nước . Cái 2 .
873 Công tắc kín nước 220V/10A . Cái 2 .
874 Thiết bị điện sinh hoạt toàn tàu . . 0 .
875 Tháo, kiểm tra, sửa chữa, hàn rò nước và thay thế thiết bị cũ hỏng bình đun nước nóng 200 lít . Cái 1 .
876 Dây may xo 380V/3kW . Sợi 3 .
877 Thay mới cáp kéo còi hơi . Cái 1 .
878 Cáp bọc nhựa F6 . m 5 .
879 Thay mới 02 quạt thông gió buồng tắm thủy thủ . Cái 2 .
880 Quạt thông gió KT =250x250 . Cái 2 .
881 Sửa chữa khác . . 0 .
882 Phần thiết bị nghi khí hàng hải, thông tin liên lạc . . 0 .
883 Thay mới máy VHF cầm tay ICOM M73 . Bộ 2 .
884 Thay mới Ống nhòm hàng hải DaikoSunlight 7x50ZCF . Bộ 1 .
885 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống la bàn điện và la bàn từ . . 0 .
886 Kiểm tra, thay thế dung dịch la bàn điện CMZ-700S . Bộ 1 .
887 Dung dịch La bàn điện CMZ-700S . Bộ 1 .
888 Hiêu chỉnh la bàn từ lặp hai bên cánh gà và trong buồng lái với la bàn điện và la bàn chuẩn . Chiếc 3 .
889 Phần kiểm tra, vệ sinh làm hồ sơ đăng kiểm . . 0 .
890 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. Kiểm tra cấp bản test định kỳ hàng năm của phản xạ ra đa: . Bộ 2 .
891 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. Kiểm tra cấp bản test định kỳ hàng năm của phao vô tuyến định vị sự cố khẩn cấp (EPIRB) . Bộ 2 .
892 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. Kiểm tra cấp bản test định kỳ hàng năm của thiết bị tự động nhận dạng (AIS)JHS-180 . Bộ 1 .
893 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy thu phát MF-HF/DSCJSS-296 . Bộ 1 .
894 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy thu phát VHF JHS-32B . Bộ 2 .
895 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của Hệ thống truyền thanh HPA-7200 . Hệ thống 1 .
896 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của Hệ thống điện thoại HX-26 . Hệ thống 1 .
897 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của Hệ thống thông thoại HCT-5D . Hệ thống 1 .
898 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy Ra đa hàng hải JMA-3925-6 . Bộ 1 .
899 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy NAVTEXNCR-330A . Bộ 1 .
900 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy thu bản đò thời tiết JAX-9A . Bộ 1 .
901 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy định vị vệ tinh KGP-913 . Bộ 1 .
902 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy đo sâu JFE-582 . Bộ 1 .
903 Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy đo gió . Bộ 1 .
904 CHI PHÍ DI CHUYỂN TÀU . Tàu 1 .
905 Di chuyển di chuyển tàu từ cầu tàu Hải Đăng đến đơn vị sửa chữa . . 0 .
906 Di chuyển tàu từ đơn vị sửa chữa về cầu tàu 22B/215 Lê Lai - Hải Phòng . . 0 .
907 CHẠY THỬ PHỤC VỤ NGHIỆM THU . Tàu 1 .
908 Chạy rà, thử hoạt động sau sửa chữa . Máy 2 .
909 Chạy rà và hiệu chỉnh máy chính . Giờ 1 .
910 Chạy rà và hiệu chỉnh phát điện . Giờ 1 .
911 Chạy thử máy tại bến . Máy 2 .
912 Chạy rà và hiệu chỉnh máy . Giờ 1 .
913 Chạy rà và hiệu chỉnh phát điện . Giờ 1 .
914 CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM . Tàu 1 .
915 CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC . . 0 .
916 Hỗ trợ đưa tàu ra vào nhà máy (Dùng tàu lai 250CV) . Lần 2 .
917 Cô buộc, cởi dây cho tàu cập và rời cầu sửa chữa . Lượt 2 .
918 Cấp điện bờ . . 0 .
919 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện . Lần 2 .
920 Cấp điện 380V- 50Hz - Theo đồng hồ đo (tạm tính) . Kwh 1 .
921 Cẩu đặt và nhấc cầu thang . Lần 2 .
922 Ngày nằm cầu nặng sửa chữa . Ngày 30 .
923 Phòng hoả . . 0 .
924 Đấu nối và tháo bỏ ống cứu hoả . Lần 2 .
925 Người và phương tiện trực cứu hoả . Ngày 30 .
926 Đặt thùng rác và cẩu đổ rác sinh hoạt (tạm tính) . Ngày 30 .
927 Nước thải lẫn dầu . . 0 .
928 Đấu, tháo rồng bơm nước lẫn dầu . m3 1 .
929 Bơm nước thải lẫn dầu vào két chứa . m3 1 .
930 Chi phí vận chuyển nước thải lẫn dầu đem xử lý . m3 1 .
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->