Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh khu A (giao với khu B)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG THPT LÊ MINH XUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh khu A (giao với khu B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065461 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-25 21:02:00 đến ngày 2020-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,875,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 172,44 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 122 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 198,8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cánh | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cánh | 16 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 198,8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường gạch ốp tường cũ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 90,24 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 13,836 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 18 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bằng BT | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | C.kiện | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa xi măng mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 12,202 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 13 | Làm vách ngăn Thạch cao khung nhôm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 10,24 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 9,94 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100Kg | 1,8389 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 16 | Trát tường dày 1,5 cm mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 244,04 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 17 | Ốp tường gạch men sứ 250x400 cm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 261,76 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 18 | Lát gạch ceramic 400x400 cm vữa mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 198,8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 8,68 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 20 | Quét flinkote chống thấm sàn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 198,8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 21 | Vận chuyển gạch vỡ 10 m khởi điểm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 13,836 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 22 | Vận chuyển gạch vỡ 10 m tiếp theo | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 13,836 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 172,44 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường TRONG | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 113,88 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 198,8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 26 | Sơn tường trong bằng sơn ICI dulux | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 113,88 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 27 | Sơn tường ngoài bằng sơn ICI dulux | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 172,44 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 1,12 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 3,976 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,16 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,28 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 46 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 16 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 18 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 43 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 22 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | Công trình cải tạo sửa chữa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi