Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức hoạt động BDTX cho CBQLCSGDPTCC tại 3 miền Bắc, Trung, Nam (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quản lý giáo dục |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ tổ chức hoạt động BDTX cho CBQLCSGDPTCC tại 3 miền Bắc, Trung, Nam (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031329 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 13:47:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,683,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thuê Hội trường lớn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Hội trường lớn | 1 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Bắc |
| 2 | Thuê phòng học | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng học | 8 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Bắc |
| 3 | Thuê hệ thống Internet (Wifi) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Bắc |
| 4 | Đón tiếp học viên và bố trí phòng ở theo đợt triệu tập | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.600 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 5 | Đón tiếp ban tổ chức và bố trí phòng ở theo kế hoạch bồi dưỡng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 10 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 6 | Đón tiếp báo cáo viên bố trí phòng ở theo lịch giảng dạy | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 32 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 7 | Phòng ở cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.600 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 8 | Phòng ở cho ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng | 8 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 9 | Phòng ở cho báo cáo viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng | 10 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 10 | Đưa đón học viên từ nơi ở đến nơi bồi dưỡng và ngược lại | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.600 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 11 | Đưa đón ban tổ chức từ nơi ở đến nơi tập huấn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 10 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 12 | Đưa đón báo cáo viên từ nơi ở đến nơi bồi dưỡng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 16 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 13 | Đưa đón ban tổ chức từ Hà Nội - Hải phòng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Lượt | 2 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 14 | Đưa đón báo cáo viên Hà Nội - Hải Phòng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Lượt xe | 2 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 15 | Tài liệu cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 1.600 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng chỉ cho học viên |
| 16 | Tài liệu cho ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 90 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng chỉ cho học viên |
| 17 | Tài liệu cho báo cáo viên, đại diện các Sở GD&ĐT | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 120 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng chỉ cho học viên |
| 18 | Phôi chứng nhận cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Chứng chỉ/Người | 1.650 | I. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Bắc: Số lượng: 1600 học viên; 32 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 18 ngày -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng chỉ cho học viên |
| 19 | Thuê Hội trường lớn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Hội trường lớn | 1 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Trung |
| 20 | Thuê phòng học | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng học | 8 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Trung |
| 21 | Thuê hệ thống Internet (Wifi) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Trung |
| 22 | Đón tiếp học viên và bố trí phòng ở theo đợt triệu tập | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.300 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 23 | Đón tiếp ban tổ chức và bố trí phòng ở theo kế hoạch bồi dưỡng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 24 | Đón tiếp báo cáo viên bố trí phòng ở theo lịch giảng dạy | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 20 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 25 | Phòng ở cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.300 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 26 | Phòng ở cho ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng | 6 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 27 | Phòng ở cho báo cáo viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng | 10 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 28 | Đưa đón học viên từ nơi ở đến nơi bồi dưỡng và ngược lại | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.300 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 29 | Đưa đón ban tổ chức từ nơi ở đến nơi tập huấn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 30 | Đưa đón báo cáo viên từ nơi ở đến nơi bồi dưỡng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 20 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 31 | Đưa đón ban tổ chức từ nơi ở đến sân bay | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 32 | Đưa đón báo cáo viên từ nơi ở đến sân bay | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 20 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 33 | Di chuyển của ban tổ chức và báo cáo viên từ nhà đến Sân bay và ngược lại | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 26 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 34 | Vé máy bay cho Ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Vé máy bay cho ban tổ chức và báo cáo viên đến Đà Nẵng |
| 35 | Vé máy bay cho báo cáo viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 20 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Vé máy bay cho ban tổ chức và báo cáo viên đến Đà Nẵng |
| 36 | Vé máy bay cho khách mời (nếu có) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 2 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Vé máy bay cho ban tổ chức và báo cáo viên đến Đà Nẵng |
| 37 | Tài liệu cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 1.300 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
| 38 | Tài liệu cho ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 45 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
| 39 | Tài liệu cho báo cáo viên, đại diện các Sở GD&ĐT | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 90 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
| 40 | Phôi chứng nhận cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Chứng chỉ/Người | 1.350 | II. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Trung: Số lượng: 1300 học viên; 26 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 16 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
| 41 | Thuê Hội trường lớn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Hội trường lớn | 1 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Nam |
| 42 | Thuê phòng học | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng học | 8 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Nam |
| 43 | Thuê hệ thống Internet (Wifi) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Cơ sở vật chất phục vụ bồi dưỡng miền Nam |
| 44 | Đón tiếp học viên và bố trí phòng ở theo đợt triệu tập | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.100 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 45 | Đón tiếp ban tổ chức và bố trí phòng ở theo kế hoạch bồi dưỡng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 46 | Đón tiếp báo cáo viên bố trí phòng ở theo lịch giảng dạy | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 20 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Đón tiếp học viên, ban tổ chức, báo cáo viên |
| 47 | Phòng ở cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.100 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 48 | Phòng ở cho ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng | 5 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 49 | Phòng ở cho báo cáo viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Phòng | 12 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ phòng ở cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 50 | Đưa đón học viên từ nơi ở đến nơi bồi dưỡng và ngược lại | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 1.100 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 51 | Đưa đón ban tổ chức từ nơi ở đến nơi tập huấn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 52 | Đưa đón báo cáo viên từ nơi ở đến nơi bồi dưỡng | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 16 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 53 | Đưa đón ban tổ chức từ nơi ở đến sân bay | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 54 | Đưa đón báo cáo viên từ nơi ở đến sân bay | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 20 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 55 | Di chuyển của ban tổ chức và báo cáo viên từ nhà đến Sân bay và ngược lại | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 26 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Phục vụ đưa đón học viên, ban tổ chức và báo cáo viên |
| 56 | Vé máy bay cho Ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 6 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Vé máy bay cho ban tổ chức và báo cáo viên đến thành phố Hồ Chí Minh |
| 57 | Vé máy bay cho báo cáo viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 20 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Vé máy bay cho ban tổ chức và báo cáo viên đến thành phố Hồ Chí Minh |
| 58 | Vé máy bay cho khách mời (nếu có) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Người | 2 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Vé máy bay cho ban tổ chức và báo cáo viên đến thành phố Hồ Chí Minh |
| 59 | Tài liệu cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 1.100 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
| 60 | Tài liệu cho ban tổ chức | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 45 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
| 61 | Tài liệu cho báo cáo viên, đại diện các Sở GD&ĐT | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Quyển | 90 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
| 62 | Phôi chứng nhận cho học viên | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | Chứng chỉ/Người | 1.150 | III. Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông miền Nam: Số lượng: 1100 học viên; 22 Lớp;TB: 50 học viên/lớp; Số ngày học: 3 ngày/đợt; Tổng số ngày bồi dưỡng: 14 ngày. -- Tài liệu cho học viên, ban tổ chức và báo cáo viên và phôi chứng nhận cho học viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi