Gói thầu: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường thành phố Phúc Yên năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936742-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường thành phố Phúc Yên năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200925582
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 11:07:00 đến ngày 2020-11-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 481,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lập mẫu phiếu điều tra cho UBND xã, phường Theo chương V E - HSMT Mẫu phiếu 1
2 Lập phiếu điều tra các cơ sở sản xuất, doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Phúc Yên Theo chương V E - HSMT phiếu 1
3 Chi cho các tổ chức được điều tra Theo chương V E - HSMT Tổ chức 10
4 Chi cho các cá nhân được điều tra Theo chương V E - HSMT cá nhân 91
5 Chi công điều tra các tổ chức trên địa bàn thành phố Theo chương V E - HSMT Công 10
6 Chi công điều tra, thống kê doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thành phố Theo chương V E - HSMT Công 23
7 Chi công điều tra các điểm nóng về môi trường trên địa bàn thành phố Theo chương V E - HSMT Công 20
8 Chi phí ca xe phục vụ điều tra, khảo sát Theo chương V E - HSMT Ca xe 10
9 Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo môi trường theo đơn vị hành chính Theo chương V E - HSMT Công 120
10 Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo về môi trường cấp huyện Theo chương V E - HSMT Công 12
11 Tổng hợp và phân loại các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Theo chương V E - HSMT Công 10
12 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - pH Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
13 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - DO Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
14 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
15 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Nhu cầu oxy hóa học (COD) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
16 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
17 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Amoni (NH4+) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
18 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Tổng N Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
19 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Tổng P Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
20 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Đồng (Cu) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
21 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Sắt (Fe) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
22 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Kẽm (Zn) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
23 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Cadimi (Cd) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
24 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Asen (As) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
25 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Thủy ngân (Hg) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
26 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Clorua (Cl-) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
27 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Photphat (PO43-) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
28 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Nitrat (NO3-) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
29 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Nitrit (NO2-) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
30 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Chất hoạt động bề mặt Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
31 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Mangan (Mn) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
32 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Tổng dầu mỡ Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
33 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước mặt - Coliform Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 22
34 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - pH Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
35 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
36 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
37 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
38 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Nhu cầu oxy hóa học (COD) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
39 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Asen (As) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
40 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Thủy ngân (Hg) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
41 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Cadimi (Cd) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
42 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Kẽm (Zn) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
43 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Đồng (Cu) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
44 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Sắt (Fe) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
45 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Mangan (Mn) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
46 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Photphat (PO43-) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
47 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Amoni (NH4+) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
48 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Nitrat (NO3-) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
49 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Tổng photpho (P) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
50 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Sunfua Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
51 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Dầu mỡ động, thực vật Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
52 Quan trắc chỉ tiêu môi trường nước thải - Coliform Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
53 Quan trắc chỉ tiêu môi trường đất - Cadimi (Cd) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 20
54 Quan trắc chỉ tiêu môi trường đất - Chì (Pb) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 20
55 Quan trắc chỉ tiêu môi trường đất - Crom (Cr) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 20
56 Quan trắc chỉ tiêu môi trường đất - Đồng (Cu) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 20
57 Quan trắc chỉ tiêu môi trường đất - Kẽm (Zn) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 20
58 Quan trắc chỉ tiêu môi trường đất - Asen (As) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 20
59 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - Nhiệt độ Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
60 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - Độ ẩm Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
61 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - Vận tốc gió Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
62 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - Hướng gió Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
63 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - TSP Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
64 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - Bụi PM10 Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
65 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - CO Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
66 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - SO2 Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
67 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - NO2 Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
68 Quan trắc chỉ tiêu Môi trường không khí xung quanh - Chì (Pb) Theo chương V E - HSMT Chỉ tiêu 10
69 Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ Theo chương V E - HSMT Gói 1
70 In ấn, văn phòng phẩm, vật tư Theo chương V E - HSMT Gói 1
71 Ca xe phục vụ lấy mẫu quan trắc môi trường Theo chương V E - HSMT Ca xe 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->