Gói thầu: Xây dựng lưới địa chính; đo đạc lại bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000; đăng ký, cấp giấy CNQSD đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201068066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng lưới địa chính; đo đạc lại bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000; đăng ký, cấp giấy CNQSD đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067849 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 05:54:00 đến ngày 2020-11-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,105,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lưới địa chính (chọn, chôn mốc không có tường vây) KK2 | Ngoại nghiệp | Điểm | 5 | |
| 2 | Lưới địa chính (chọn, chôn mốc không có tường vây) KK2 | Nội nghiệp | Điểm | 5 | |
| 3 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất trong khu nông thôn KK3 | Ngoại nghiệp | ha | 102,65 | |
| 4 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất trong khu nông thôn KK3 | Nội nghiệp | ha | 102,65 | |
| 5 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất NN xen kẹt trong khu dân cư KK2 | Ngoại nghiệp | ha | 5,87 | |
| 6 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất NN xen kẹt trong khu dân cư KK2 | Nội nghiệp | ha | 5,87 | |
| 7 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất PNN, đất chưa sử dụng KK1 | Ngoại nghiệp | ha | 139,19 | |
| 8 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất PNN, đất chưa sử dụng KK1 | Nội nghiệp | ha | 139,19 | |
| 9 | Đăng ký, cấp GCN lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân KK1 | thực hiện tại địa bàn xã | Hồ sơ | 220 | |
| 10 | Đăng ký, cấp GCN lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân KK1-3 | thực hiện tại địa bàn huyện | Hồ sơ | 220 | |
| 11 | Đăng ký, cấp GCN lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân KK1-3 | thực hiện tại địa bàn tỉnh | Hồ sơ | 220 | |
| 12 | Thửa đất NN cấp chung trong một GCN KK1 | thực hiện tại địa bàn xã | Thửa | 36 | |
| 13 | Thửa đất NN cấp chung trong một GCN KK1-3 | thực hiện tại địa bàn huyện | Thửa | 36 | |
| 14 | Thửa đất NN cấp chung trong một GCN KK1-3 | thực hiện tại địa bàn tỉnh | Thửa | 36 | |
| 15 | Đăng ký, cấp GCN lần đầu đối với tổ chức KK1 | thực hiện tại địa bàn xã | Hồ sơ | 10 | |
| 16 | Đăng ký, cấp GCN lần đầu đối với tổ chức KK1-3 | thực hiện tại địa bàn huyện | Hồ sơ | 10 | |
| 17 | Đăng ký, cấp GCN lần đầu đối với tổ chức KK1-3 | thực hiện tại địa bàn tỉnh | Hồ sơ | 10 | |
| 18 | Đăng ký, cấp đổi GCN đối với hộ gia đình, cá nhân KK1 | thực hiện tại địa bàn xã | Hồ sơ | 1.860 | |
| 19 | Đăng ký, cấp đổi GCN đối với hộ gia đình, cá nhân KK1-3 | thực hiện tại địa bàn huyện | Hồ sơ | 1.860 | |
| 20 | Đăng ký, cấp đổi GCN đối với hộ gia đình, cá nhân KK1-3 | thực hiện tại địa bàn tỉnh | Hồ sơ | 1.860 | |
| 21 | Đăng ký, cấp đổi GCN đối với tổ chức KK1 | thực hiện tại địa bàn xã | Hồ sơ | 10 | |
| 22 | Đăng ký, cấp đổi GCN đối với tổ chức KK1-3 | thực hiện tại địa bàn huyện | Hồ sơ | 10 | |
| 23 | Đăng ký, cấp đổi GCN đối với tổ chức KK1-3 | thực hiện tại địa bàn tỉnh | Hồ sơ | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi