Gói thầu: Lắp đặt biển cảnh báo sạt lở trên địa bàn Thành phố năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Lắp đặt biển cảnh báo sạt lở trên địa bàn Thành phố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034382 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:33:00 đến ngày 2020-11-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,537,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt biển cảnh báo sạt lở trên địa bàn Thành phố năm 2020 | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | Vị trí | 30 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | m3 | 3,61 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 3 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m | 0,49 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | m3 | 0,049 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | m3 | 0,049 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,018 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | m3 | 3,312 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 9 | Cung cấp ống thép D90mm dày 2,9mm thân bảng hiệu | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 4 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 10 | Cung cấp Bulong M16 | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 11 | Cung cấp tole sản xuất bảng báo hiệu | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | kg | 13,188 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 12 | Cung cấp nút bịt nhựa D90 | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 13 | Sơn màu + chữ + hình ảnh bảng báo hiệu. sơn phản quang | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 14 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0108 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 15 | Sản xuất khung bảng báo hiệu | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0207 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 16 | Lắp dựng cột thép D90 | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khung, giá đỡ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0315 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 19 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 20 | Khoan lổ sắt thép | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 lỗ | 0,8 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 21 | Sơn sắt thép (sơn đỏ, sơn trắng cột) | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1m2 | 9,3258 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly trung bình vận chuyển 20km | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,0072 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 23 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0717 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 24 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0717 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 25 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0717 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
| 26 | Công tác định vị vị trí cắm bằng thiết bị GPS cầm tay (vận dụng định mức) | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | điểm | 1 | Khối lượng cho 1 vị trí biển cảnh báo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi