Gói thầu: Gói thầu số 12: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735562 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 16:41:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,877,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng báo hiệu | Theo quy định | Bộ | 12 | |
| 2 | Sơn màu cột báo hiệu | Sơn màu cột báo hiệu | Cột | 12 | |
| 3 | Sơn màu biển báo hiệu | Sơn màu biển báo hiệu | Biển | 20 | |
| 4 | Thả phao Φ1,0m | Thả phao Φ1,0m | LQ | 4 | |
| 5 | Ắc quy 6v-40Ah | Ắc quy 6v-40Ah | Chiếc | 8 | |
| 6 | Cờ, loa, pin, ống nhòm | Cờ, loa, pin, ống nhòm | Bộ | 3 | |
| 7 | Tầu 33CV Nổ máy hoạt động (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Tầu 33CV Nổ máy hoạt động (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 97,5 | |
| 8 | Tầu 33CV Thường trực (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Tầu 33CV Thường trực (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 1.072,5 | |
| 9 | Xuồng 40CV Nổ máy hoạt động (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Xuồng 40CV Nổ máy hoạt động (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 48,8 | |
| 10 | Xuồng 40CV Thường trực (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Xuồng 40CV Thường trực (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 536,3 | |
| 11 | Tầu 25CV Nổ máy hoạt động (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Tầu 25CV Nổ máy hoạt động (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 48,8 | |
| 12 | Tầu 25CV Thường trực (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Tầu 25CV Thường trực (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 536,3 | |
| 13 | Tầu 33CV Nổ máy hoạt động (trạm trung tâm) | Tầu 33CV Nổ máy hoạt động (trạm trung tâm) | Ca | 15 | |
| 14 | Tầu 33CV Thường trực (trạm trung tâm) | Tầu 33CV Thường trực (trạm trung tâm) | Ca | 45 | |
| 15 | Trục phao Φ1,0m (1 lần/năm/phao) | Trục phao Φ1,0m (1 lần/năm/phao) | LQ | 2 | |
| 16 | Thả phao Φ1,0m (1 lần/năm/phao ) | Thả phao Φ1,0m (1 lần/năm/phao ) | LQ | 2 | |
| 17 | Điều chỉnh phao Φ1,0m (9 lần/năm/phao) | Điều chỉnh phao Φ1,0m (9 lần/năm/phao) | LQ | 19 | |
| 18 | Chống bồi rùa (9 lần/năm/phao) | Chống bồi rùa (9 lần/năm/phao) | LQ | 19 | |
| 19 | Chỉ huy điều tiết (Trạm thượng lưu, hạ lưu) | Chỉ huy điều tiết (Trạm thượng lưu, hạ lưu) | Công | 292,5 | |
| 20 | Nhân công điều tiết (Trạm thượng lưu, hạ lưu) | Nhân công điều tiết (Trạm thượng lưu, hạ lưu) | Công | 1.170 | |
| 21 | Chỉ huy điều tiết (Trạm trung tâm) | Chỉ huy điều tiết (Trạm trung tâm) | Công | 90 | |
| 22 | Nhân công điều tiết (Trạm trung tâm) | Nhân công điều tiết (Trạm trung tâm) | Công | 180 | |
| 23 | Bảo dưỡng phao Φ1,0m (1 lần/năm/quả) | Bảo dưỡng phao Φ1,0m (1 lần/năm/quả) | LQ | 4 | |
| 24 | Sơn mầu phao Φ1,0m (1 lần/năm/quả) | Sơn mầu phao Φ1,0m (1 lần/năm/quả) | LQ | 4 | |
| 25 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái (1 lần/năm/biển) | Bảo dưỡng biển phao bờ trái (1 lần/năm/biển) | Biển | 4 | |
| 26 | Sơn mầu biển phao bờ trái (1 lần/năm/biển) | Sơn mầu biển phao bờ trái (1 lần/năm/biển) | Biển | 4 | |
| 27 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải (1 lần/năm/biển) | Bảo dưỡng biển phao bờ phải (1 lần/năm/biển) | Biển | 4 | |
| 28 | Sơn mầu biển phao bờ phải (1 lần/năm/biển) | Sơn mầu biển phao bờ phải (1 lần/năm/biển) | Biển | 4 | |
| 29 | Bảo dưỡng xích phao Φ20 (1 lần/năm/đường) | Bảo dưỡng xích phao Φ20 (1 lần/năm/đường) | Đường | 4 | |
| 30 | Chỉnh cột báo hiệu (2 lần/năm/cột ) | Chỉnh cột báo hiệu (2 lần/năm/cột ) | Cột | 24 | |
| 31 | Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột) | Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột) | Cột | 12 | |
| 32 | Sơn màu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột) | Sơn màu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột) | Cột | 12 | |
| 33 | Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển) | Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển) | Biển | 20 | |
| 34 | Sơn màu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển) | Sơn màu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển) | Biển | 20 | |
| 35 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống chèo (1 lần/năm/đèn) | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống chèo (1 lần/năm/đèn) | Bộ | 4 | |
| 36 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống chèo (1 lần/năm/đèn) | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống chèo (1 lần/năm/đèn) | Bộ | 4 | |
| 37 | Nạp ắc quy lần đầu (2 lần/năm/bình) | Nạp ắc quy lần đầu (2 lần/năm/bình) | Lần | 12 | |
| 38 | Nạp ắc quy bổ sung (30 lần/năm/bình) | Nạp ắc quy bổ sung (30 lần/năm/bình) | Lần | 240 | |
| 39 | Nạp ắc quy cân bằng (5 lần/năm/bình) | Nạp ắc quy cân bằng (5 lần/năm/bình) | Lần | 36 | |
| 40 | Thay nguồn trên phao (37 lần/năm/đèn) | Thay nguồn trên phao (37 lần/năm/đèn) | Lần | 144 | |
| 41 | Khấu hao phao Φ1,0m | Khấu hao phao Φ1,0m | Quả | 26 | |
| 42 | Khấu hao cột báo hiệu (Φ160, H=6.5m) | Khấu hao cột báo hiệu (Φ160, H=6.5m) | Cột | 78 | |
| 43 | Khấu hao biển báo hiệu (KT 1,2x1,2m) | Khấu hao biển báo hiệu (KT 1,2x1,2m) | Biển | 130 | |
| 44 | Khấu hao đèn | Khấu hao đèn | Đèn | 26 | |
| 45 | Thu hồi báo hiệu | Thu hồi báo hiệu | Bộ | 12 | |
| 46 | Trục phao Φ1,0m | Trục phao Φ1,0m | LQ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi