Gói thầu: Thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201068955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014123 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 17:46:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,635,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh bề mặt các kết cấu thép của phao | Chương V, bản vẽ | m2 | 250 | |
| 2 | Phun cát vệ sinh sạch bề mặt thép để khảo sát xác định khối lượng sửa chữa | Chương V, bản vẽ | m2 | 250 | |
| 3 | Khoan kiểm tra tôn thân phao | Chương V, bản vẽ | Vị trí | 80 | |
| 4 | Cắt bulông và các chi tiết tương tự bulong | Chương V, bản vẽ | Cái | 718 | |
| 5 | Cắt thép tấm và các chi tiết tương tự thép tấm | Chương V, bản vẽ | md | 292 | |
| 6 | Gia công mã lắp vành chống va | Chương V, bản vẽ | Tấn | 0,298 | |
| 7 | Gia công lan can mặt boong phao | Chương V, bản vẽ | Tấn | 0,206 | |
| 8 | Gia công nắp hầm phao | Chương V, bản vẽ | Tấn | 1,052 | |
| 9 | Gia công cổ chống mòn trục phao | Chương V, bản vẽ | Tấn | 2,785 | |
| 10 | Gia công trục phao | Chương V, bản vẽ | Tấn | 0,21 | |
| 11 | Thay vành chống va phao | Chương V, bản vẽ | Vành | 4 | |
| 12 | Thay mới lan can mặt boong phao | Chương V, bản vẽ | Phao | 2 | |
| 13 | Thay nắp hầm phao | Chương V, bản vẽ | Nắp | 6 | |
| 14 | Thay cổ chống mòn trục phao | Chương V, bản vẽ | Cổ | 6 | |
| 15 | Thay trục phao thép tròn f 90 | Chương V, bản vẽ | Trục | 2 | |
| 16 | Thay gờ chống trượt, thép tròn f 20 | Chương V, bản vẽ | Phao | 4 | |
| 17 | Thay xích neo bị mòn quá quy định, Xích có ngáng f 70 | Chương V, bản vẽ | md | 12 | |
| 18 | Mắt nối xích, mắt nối f 70 | Chương V, bản vẽ | Cái | 6 | |
| 19 | Thay ma ní nối xích neo với trục phao: Ma ní f 90 | Chương V, bản vẽ | Cái | 4 | |
| 20 | Thay ma ní nối xích neo với rùa neo: Ma ní f 90 | Chương V, bản vẽ | Cái | 4 | |
| 21 | Hàn bù đường hàn bị mòn | Chương V, bản vẽ | m | 180 | |
| 22 | Hàn đắp thân phao bị xâm thực cục bộ | Chương V, bản vẽ | m2 | 8 | |
| 23 | Phun cát kết cấu thép trước khi sơn | Chương V, bản vẽ | m2 | 250,04 | |
| 24 | Sơn chống rỉ, sơn màu trên đường nước (02 nước) | Chương V, bản vẽ | m2 | 71,76 | |
| 25 | Sơn lót, sơn chống hà dưới đường nước (02 nước) | Chương V, bản vẽ | m2 | 178,28 | |
| 26 | Tàu kéo sà lan từ cảng Nha Trang cảng Vũng Rô | Chương V, bản vẽ | Giờ | 62,36 | |
| 27 | Tàu kéo sà lan từ cảng Tổng hợp Vũng Rô đến cảng xăng dầu Vũng Rô | Chương V, bản vẽ | Giờ | 4,72 | |
| 28 | Thổi bùn cát để cắt, tháo ma ni nối xích-rùa | Chương V, bản vẽ | m3 | 41,2 | |
| 29 | Thu hồi xích, phao neo lên sà lan | Chương V, bản vẽ | Bộ | 4 | |
| 30 | Vận chuyển 04 phao F3,8m + xích bằng đường bộ từ cảng Vũng Rô đến xưởng sửa chữa (cự ly vận chuyển 45km) | Chương V, bản vẽ | Phao | 4 | |
| 31 | Cẩu phao từ sà lan lên xe vận chuyển, từ xe vận chuyển xuống xưởng sửa chữa | Chương V, bản vẽ | Giờ | 11,6 | |
| 32 | Vận chuyển 04 phao F3,8m + xích bằng đường bộ từ xưởng sửa chữa đến cảng Vũng Rô (cự ly vận chuyển 45km). | Chương V, bản vẽ | Phao | 4 | |
| 33 | Cẩu phao từ xưởng sửa chữa lên xe vận chuyển, từ xe vận chuyển xuống sà lan | Chương V, bản vẽ | Giờ | 11,6 | |
| 34 | Đưa phao-xích từ cảng đến vị trí lắp đặt | Chương V, bản vẽ | Giờ | 3,36 | |
| 35 | Lắp đặt phao - xích đúng yêu cầu kỹ thuật | Chương V, bản vẽ | Bộ | 4 | |
| 36 | Thổi bùn cát chôn rùa sau khi lắp đặt xong | Chương V, bản vẽ | m3 | 41,2 | |
| 37 | Tàu về cầu cảng Tổng hợp Vũng Rô | Chương V, bản vẽ | Giờ | 3,36 | |
| 38 | Lắp đặt 01 phao tạm để đảm công trình vừa thi công sửa chữa phao neo nhưng tàu vẫn ra vào làm hàng bình thường | Chương V, bản vẽ | Mục | 1 | |
| 39 | Quay phim kiểm tra dưới biển khi hoàn thành | Chương V, bản vẽ | Mục | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi