Gói thầu: Chi phí đo lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý chôn mốc giới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080713-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí đo lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý chôn mốc giới
Số hiệu KHLCNT 20201080600
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí sự nghiệp quy hoạch Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 10:37:00 đến ngày 2020-11-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐƯỜNG KÊNH A: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 3
2 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
3 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
4 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 10,5
5 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 10,5
6 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 35
7 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 35
8 ĐƯỜNG LÊ ĐÌNH CHICông tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 5
9 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 5
10 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
11 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 18
12 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 18
13 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Theo hồ sơ BCKTKT Cọc 37
14 Sản xuất , thi công cọc, móng Theo hồ sơ BCKTKT Cọc 37
15 ĐƯỜNG THÍCH THIỆN HÒA: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 5
16 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 5
17 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
18 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 20,7
19 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 20,7
20 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 34
21 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 34
22 ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 5
23 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 5
24 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
25 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 28,58
26 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 28,58
27 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
28 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
29 ĐƯỜNG VÕ HỮU LỢI: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 5
30 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 5
31 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
32 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 17,7
33 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 17,7
34 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Theo hồ sơ BCKTKT Cọc 29
35 Sản xuất , thi công cọc, móng Theo hồ sơ BCKTKT Cọc 29
36 ĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 3
37 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
38 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
39 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 9,6
40 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 9,6
41 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
42 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
43 ĐƯỜNG MAI BÁ HƯƠNG: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4
44 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
45 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
46 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 16,2
47 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 16,2
48 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
49 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
50 ĐƯỜNG BÊ BAO KHU DÂN CƯ ẤP 1 VÀ ẤP 5: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4
51 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
52 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
53 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 23,1
54 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 23,1
55 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
56 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
57 ĐƯỜNG LÔ 2 ẤP 1 VÀ ẤP 6: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4
58 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
59 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
60 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 5
61 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 5
62 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 30
63 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 30
64 ĐƯỜNG KÊNH C ẤP 7: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4
65 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
66 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
67 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 11,4
68 Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 11,4
69 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 30
70 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 30 Cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->