Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh sân vườn; cung cấp và duy trì cây nội thất tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Duy trì chăm sóc cây xanh sân vườn; cung cấp và duy trì cây nội thất tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101192 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 13:44:00 đến ngày 2020-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,867,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cau lùn lộ thân 0,7-0,8m | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Cây | 25 | |
| 2 | Duy trì cây chuối rẻ quạt h= 3-3,5m | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Cây | 15 | |
| 3 | Duy trì cây mảng chuỗi ngọc, mắt nai | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 35 | |
| 4 | Duy trì hàng rào viền chuỗi ngọc | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 20 | |
| 5 | Duy trì cỏ nhung | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 421 | |
| 6 | Duy trì hoa thời vụ | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 35 | |
| 7 | Duy trì cây mảng | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 15 | |
| 8 | Duy trì cây mảng (hoa mười giờ, cây Lài tây) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 106 | |
| 9 | Duy trì chậu Cau bụi (H=1,6-1,8m, ĐK tán 0,8-1m, ĐK chậu 0,6-0,8m) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 18 | |
| 10 | Duy trì Cọ (1 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 12 | |
| 11 | Duy trì Ngâu (1 cây/chậu; cao 1 m; chậu có đường kính 55cm) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 12 | Duy trì chậu cảnh 170 x 90cm (Sảnh tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 13 | Duy trì chậu cảnh 90 x 90cm (Sảnh tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 14 | Duy trì chậu cảnh 90 x 90cm (Sảnh tầng 6 mặt trước + sau) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 24 | |
| 15 | Duy trì chậu cảnh 170 x 90cm (Sảnh tầng 6 mặt trước + sau) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 16 | Duy trì chậu hoa hồng 90 x 90cm (Sảnh tầng 6 mặt trước + sau) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 17 | Cung cấp và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 1) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 18 | Cung cấp và duy trì Đại đế đỏ (5 cây/chậu; cao 70 cm; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 1) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 2 | |
| 19 | Cung cấp và duy trì Thiết mộc lan (gốc có đường kính 20cm; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 1) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 20 | Cung cấp và duy trì Ang hoa (kích thước: 100 x 100cm) (Tầng 1) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Ang | 5 | |
| 21 | Cung cấp và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 22 | Cung cấp và duy trì Trúc nhật (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 1 | |
| 23 | Cung cấp và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 6 | |
| 24 | Cung cấp và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 2 | |
| 25 | Cung cấp và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 3) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 2 | |
| 26 | Cung cấp và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 3) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 27 | Cung cấp và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 28 | Cung cấp và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 6 | |
| 29 | Cung cấp và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 30 | Cung cấp và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 7 | |
| 31 | Cung cấp và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 32 | Cung cấp và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 1 | |
| 33 | Cung cấp và duy trì Phát tài núi (cao 70cm; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 34 | Cung cấp và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 35 | Cung cấp và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 36 | Cung cấp và duy trì Đại đế đỏ (5 cây/chậu; cao 70 cm; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 37 | Cung cấp và duy trì Ngũ gia bì (cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 3 | |
| 38 | Cung cấp và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 39 | Cung cấp và duy trì Cau Ha oai (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 3 | |
| 40 | Cung cấp và duy trì Ang hoa (kích thước: 100 x 100cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Ang | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi