Gói thầu: Gói thầu số 41: Quan trắc, giám sát và đánh giá chất lượng môi trường lao động năm 2020 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Quan trắc, giám sát và đánh giá chất lượng môi trường lao động năm 2020 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929551 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:49:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,536,079 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG 4 | Chương II, Mẫu số 01; Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV của YCBG. | trọn gói | 1 | |
| 2 | A.1. Tầng trên mặt đất (Cao trình 126,0m) | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 3 | A.1.1 Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 4 | A.1.2. Ánh sáng | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 5 | A.1.3. Tiếng ồn | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 6 | A.1.4. Độ rung | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 7 | A.1.5. CO2 | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 8 | A.1.6. Bức xạ nhiệt | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 9 | A.2. Các tầng tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 10 | A.2.1. Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK) | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 11 | A.2.2. Ánh sáng | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 12 | A.2.3. Tiếng ồn | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 13 | A.2.4. Độ rung | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 14 | A.2.5. Bụi lơ lửng | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 15 | A.2.6. CO2 | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 16 | A.2.7. CO | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 17 | A.2.8. H2S | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 18 | A.2.9. NO | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 19 | A.2.10. SO2 | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 20 | A.2.11. Bức xạ nhiệt | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 21 | A.3. Đo điện trường tại các vị trí | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 22 | A.3.1. Máy biến áp | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 23 | A.3.2. Trạm phân phối | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 24 | A.3.3. Máy cắt đầu cực | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 25 | A.3.4. Máy phát điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 26 | A.3.5. Máy biến áp cách từ | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 27 | A.3.6. Tủ phân phối điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 28 | A.4. Đo từ trường tại các vị trí | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 29 | A.4.1. Máy biến áp | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 30 | A.4.2. Trạm phân phối | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 31 | A.4.3. Máy cắt đầu cực | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 32 | A.4.4. Máy phát điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 33 | A.4.5. Máy biến áp cách từ | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 34 | A.4.6. Tủ phân phối điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 35 | A.5. Công lấy mẫu | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 36 | A.6. Chi phí đi lại (thuê ô tô) | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 37 | A.7. Chi phí viết báo cáo | Chương II, Mẫu số 01; Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV của YCBG. | trọn gói | 1 | |
| 38 | B. NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG 2 | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 39 | B.1. Tầng trên mặt đất | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 40 | B.1.1. Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 41 | B.1.2. Ánh sáng | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 42 | B.1.3. Tiếng ồn | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 43 | B.1.4. Độ rung | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 44 | B.1.5. CO2 | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 45 | B.1.6. Bức xạ nhiệt | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 2 | |
| 46 | B.2. Các tầng tại 06 cao trình của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 47 | B.2.1. Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK) | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 48 | B.2.2. Ánh sáng | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 49 | B.2.3. Tiếng ồn | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 50 | B.2.4. Độ rung | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 51 | B.2.5. Bụi lơ lửng | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 52 | B.2.6. CO2 | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 53 | B.2.7. CO | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 54 | B.2.8. H2S | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 55 | B.2.9. NO | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 56 | B.2.10. SO2 | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 57 | B.2.11. Bức xạ nhiệt | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 12 | |
| 58 | B.3. Đo điện trường tại các vị trí | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 59 | B.3.1. Máy biến áp | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 60 | B.3.2. Trạm phân phối | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 61 | B.3.3. Máy cắt đầu cực | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 62 | B.3.4. Máy phát điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 63 | B.3.5. Tủ phân phối điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 64 | B.3.6. Máy biến áp cách từ | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 65 | B.4. Đo từ trường tại các vị trí | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 66 | B.4.1. Máy biến áp | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 67 | B.4.2. Trạm phân phối | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 68 | B.4.3. Máy cắt đầu cực | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 69 | B.4.4. Máy phát điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 70 | B.4.5. Máy biến áp cách từ | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 71 | B.4.6. Tủ phân phối điện | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | mẫu | 1 | |
| 72 | B.5 Công lấy mẫu | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 73 | B.6. Chi phí đi lại | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 74 | B.7. Chi phí viết báo cáo | Chương II, Mẫu số 01; Chương IV | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi