Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 17:37:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,842,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khảo sát, đánh dấu kết nối, lập nhật ký kết nối hệ thống trước khi tháo dỡ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Lập quy trình Backup, Backup dữ liệu các máy chủ trước khi di chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Thiết bị | 12 | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công hệ thống máy chủ, hệ thống Backup. | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 12 | |
| 4 | Bốc dỡ thủ công hệ thống tủ điện trung tâm, tủ cắt lọc sét | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 2 | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công hệ thống tủ Rack 42U, 36U, tủ sắt tower | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 4 | |
| 6 | Tháo dỡ, đóng gói hệ thống Wireless, hệ thống Camera giám sát, Sensor, bộ điều khiển trung tâm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 2 | |
| 7 | Bốc dỡ thủ công hệ thống Switch, Router, Firewall, Modem... | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 1 | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công hệ thống UPS 20 KVA (32 Batteries, 8 khối điều khiển và 2 tủ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 42 | |
| 9 | Bốc dỡ thủ công hệ thống PCCC (Bao gồm tủ báo cháy TT, cụm bình khí Nito, ống thép dẫn khí, đầu báo...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 5 | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công hệ thống điều hòa không khí tại phòng máy chủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 4 | |
| 11 | Tháo dỡ, đóng gói các thiết bị khác trong phòng máy chủ (Màn hình, bàn phím, chuột, KVM, patch panel, ODF..v.v.) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 2 | |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | tấn | 1 | |
| 13 | Vận chuyển thủ công các cấu kiện máy chủ từ phòng máy chủ cũ ra xe tải và từ xe tải lên phòng máy chủ tại trụ sở mới | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 24 | |
| 14 | Vận chuyển thủ công tủ điện trung tâm, tủ cắt lọc sét sang trụ sở mới | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 4 | |
| 15 | Vận chuyển thủ công các cấu kiện thiệt bị mạng (Switch, Router, Firewall, Modem) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 2 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công tủ Rack, tủ tower (Từ phòng máy chủ cũ ra xe ô tô và từ ô tô vào phòng máy chủ mới) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 8 | |
| 17 | Vận chuyển thủ công hệ thống Wireless, hệ thống Camera giám sát, Sensor, bộ điều khiển trung tâm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 4 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công hệ thống PCCC (Bao gồm: Tủ điều khiển PCCC, các nút ấn, 3 bình khí Nito, còi đèn xả khí, van xả khí ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 10 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công hệ thống UPS 20 KVA | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 84 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công hệ thống điều hòa không khí 48.000 BTU | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 8 | |
| 21 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác trong phòng máy chủ (Màn hình, bàn phím, chuột, KVM ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 4 | |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Cấu kiện | 2 | |
| 23 | Lắp đặt máng kẽm sơn tĩnh điện 150mmx100mm bảo vệ dây dẫn (Bao gồm cả nắp đậy) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 20 | |
| 24 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS SANTAK- 20 KVA | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | bộ | 1 | |
| 25 | Lắp đặt hộp aptomat | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | hộp | 1 | |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | cái | 1 | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | cái | 1 | |
| 28 | Lắp đặt tủ nguồn trung tâm phân phối nguồn cho phòng máy chủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | tủ | 1 | |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha từ tủ điện TT tòa nhà về phòng máy chủ và cấp nguồn cho hệ thống UPS (Cáp điện 3 pha 3x16 + 1x10) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 100 | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét ba pha | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 chạy nguồn cho Rack | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 100 | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 chạy nguồn cho Rack Switch tầng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 100 | |
| 33 | Lắp đặt Cáp điện 3 pha 3*6+1*4 (Cấp nguồn cho điều hòa) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 60 | |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | máy | 2 | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4*1,5mm2 (Tín hiệu cho điều hòa) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 120 | |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 19,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 100m | 0,6 | |
| 37 | Lắp đặt ống đồng hồi ga đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 100m | 0,6 | |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 100m | 0,6 | |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 100m | 0,6 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 60 | |
| 41 | Nạp GAS và vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | HT | 2 | |
| 42 | Lắp đặt tủ Rack 42U, tủ tower | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | tủ | 4 | |
| 43 | Lắp đặt máy chủ quản trị tên miền DNS, máy chủ cấp IP động DHCP, WINS | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | máy chủ | 9 | |
| 44 | Lắp đặt thiết bị Backup (AVAMAR) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | máy chủ | 1 | |
| 45 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (KVM Switch) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 46 | Lắp đặt Switch CISCO, Juniper | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 5 | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối Modem | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 3 | |
| 48 | Lắp đặt Firewall | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 49 | Lắp đặt bộ định tuyến - Router | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 2 | |
| 50 | Lắp đặt hạt RJ45 category 6 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 1 giắc cắm | 200 | |
| 51 | Lắp đặt cáp CAT 6 đầu nối hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 10 m | 61 | |
| 52 | Lắp đặt thiết bị Blucoat | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 53 | Lắp đặt AMP Plugboot | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Chiếc | 200 | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mmx0.75mm2 (Tín hiệu cho hệ thống PCCC) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 100 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 30 | |
| 56 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy và chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | trung tâm | 1 | |
| 57 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | nút | 1 | |
| 58 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | nút | 1 | |
| 59 | Lắp đặt nút ấn xả khí, bao gồm cả đế bản lề | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | nút | 1 | |
| 60 | Lắp đặt đầu báo khói và đầu báo nhiệt (Cả đế) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | đầu | 3 | |
| 61 | Lắp đặt bình khí Nito 80 lít | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Bình | 3 | |
| 62 | Nạp lại bình khí Ni-tơ phục vụ công tác nghiệm thu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Bình | 1 | |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 100m | 0,1 | |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 100m | 0,25 | |
| 65 | Lắp đặt cửa xả áp 300mmx300mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | cái | 1 | |
| 66 | Lắp đặt cụm bình, giá đỡ bình và đầu phun | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | HT | 1 | |
| 67 | Lắp đặt Camera kèm thiết bị giám sát môi trường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 68 | Lắp đặt Sensor gió | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 69 | Lắp đặt Sensor nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | bộ | 1 | |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. Loại máy chủ quản lý tên miền (DNS Server), DHCP, WINS | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | máy | 3 | |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. Loại máy chủ member server | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | máy | 8 | |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ AVAMAR | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | máy | 1 | |
| 73 | Kiểm tra hiệu chỉnh Router | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 2 | |
| 74 | Kiểm tra hiệu chỉnh Switch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 5 | |
| 75 | Kiểm tra hiệu chỉnh Modem/Converter | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 3 | |
| 76 | Kiểm tra hiệu chỉnh Firewall | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 77 | Kiểm tra hiệu chỉnh BlueCoat | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 78 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | hệ thống | 1 | |
| 79 | Đo điện áp và dòng điện tủ điện Trung tâm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | chóa | 1 | |
| 80 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống PCCC có tài và không tải,còi, đèn báo, hệ thống dừng khẩn cấp... sau khi lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | HT | 1 | |
| 81 | Kiểm tra Modul điều khiển UPS, kiểm tra hệ thống dừng khẩn cấp khi có sự cố EPO, kiểm tra bo mạch truyền thông và khả năng kết nối hệ thống (Kiểm tra việc ra lệnh Shutdown hệ thống khi có sự cố vê nguồn điện, sự cố hoả hoạn trong phòng máy chủ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | HT | 1 | |
| 82 | Cắt bê tông có độ dài 40m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 40 | |
| 83 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m3 | 2 | |
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III (Đào rãnh tiếp địa Rộng: 0,5m, Sâu: 0,7m, Dài: 20m) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m3 | 7 | |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 100m3 | 0,1 | |
| 86 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 20 | |
| 87 | Đóng trực tiếp điện cực, kích thước điện cực D16, dài 2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | điện cực | 6 | |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | điện cực | 6 | |
| 89 | Hóa chất chuyên dụng cải tạo điện trở đất | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | bao | 6 | |
| 90 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 20 | |
| 91 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20 (Dây đồng trần M70) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m | 20 | |
| 92 | Lắp đặt dây thoát sét từ bảng đồng tiếp địa trong PMC đến hộp kiểm tra tiếp địa (Dây đồng bọc PVC M50) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 10 m | 7 | |
| 93 | Lắp đặt dây điện thoát sét (Dây đồng bọc nhựa PVC M10) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 10 m | 6 | |
| 94 | Dây 2*6mm cấp nguồn cho tủ Rack | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | 10 m | 5 | |
| 95 | Lắp đặt tấm bảng đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 200 x 100 x 5 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | tấm | 1 | |
| 96 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | hộp | 1 | |
| 97 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét ba pha | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | thiết bị | 1 | |
| 98 | Hoàn trả mặt bằng sau thi công | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | m3 | 3 | |
| 99 | Đo kiểm tra điện trở đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ đường nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | hệ thống | 1 | |
| 100 | Thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha đường nguồn 60A (Hệ thống tiếp đất chống sét lan truyền phòng máy chủ Chi cục Thuế huyện Càng Long) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi