Gói thầu: Dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052424 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:45:00 đến ngày 2020-11-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 787,046,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hồ sơ khám sức khỏe | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 2 | Khám lâm sàng tổng quát | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm lase | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 4 | Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 5 | Định lượng Acid uric | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 6 | Định lượng creatin máu | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 7 | Định lượng GOT | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 8 | Định lượng GPT | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 9 | Định lượng GGT | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 10 | Định lượng Glucose máu | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 12 | Định lượng LDL - cholestrol | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 13 | Định lượng HDL - cholestrol | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 14 | Định lượng Triglycerid (máu) | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 15 | AFP (Ung thư Gan) | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 16 | CA 19 - 9 (Ung thư tụy, mật) | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 17 | CA 72 - 4 (Ung thư dạ dày) | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 18 | CEA (Ung thư đường tiêu hóa) | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 19 | Siêu âm tuyến giáp | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 20 | Siêu âm ổ bụng tổng quát ( gan mật, tụy, lách, thận, tiền liệt tuyến với nam, tử cung phần phụ với nữ) | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 21 | Nội soi vòm-TMH | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 22 | Điện tim | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 23 | Chụp X quang ngực thẳng | 91 Nam, 241 Nữ | Người | 332 | |
| 24 | Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm có dùng thuốc gây mê | 38 Nam, 71 Nữ | Người | 108 | |
| 25 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 21 Nam, 25 Nữ | Người | 46 | |
| 26 | Thuốc Golistin - soda (sổ đại tràng) | 21 Nam, 25 Nữ | Người | 46 | |
| 27 | PSA total (Ung thư tiền liệt tuyến) | 91 Nam | Người | 91 | |
| 28 | PSA tự do (Ung thư tiền liệt tuyến) | 91 Nam | Người | 91 | |
| 29 | Định lượng T3, TSH, FT4 | 91 Nam | Người | 91 | |
| 30 | Siêu âm tuyến vú 2 bên | 241 Nữ | Người | 241 | |
| 31 | Soi cổ tử cung +Thinpas | 241 Nữ | Người | 241 | |
| 32 | Vi nấm soi tươi | 241 Nữ | Người | 241 | |
| 33 | CA 125 (Ung thư buồng trứng) | 241 Nữ | Người | 241 | |
| 34 | Định lượng T3, TSH, FT4 | 241 Nữ | Người | 241 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi