Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108263-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nội vụ huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201108221
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 11:01:00 đến ngày 2020-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 271,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
7 Biên mục phiếu tin (trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
11 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
12 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
13 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
15 Đánh số chính thức cho hồ sơ và lên bìa HS Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng, đưa tài liệu vào bìa HS Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
17 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
20 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý, lập Biên bản giao, nhận TL Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
23 Viết lời nói đầu Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
24 Lập bảng tra cứu bổ trợ Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
25 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
26 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
27 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
28 Viết thuyết minh tài liệu loại Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
29 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
30 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V mét 47,75
31 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Tờ 6.016,5
32 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Tờ 9.072,5
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Tờ 6.016,5
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Tờ 1.910
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Tờ 859,5
36 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Tờ 6.016,5
37 Bút viết bìa Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Cái 238,75
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Cái 47,75
39 Bút chì đánh số tờ Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Cái 23,875
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Lọ 0,4775
41 Cặp, hộp đựng tài liệu Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Chiếc 334,25
42 Hồ (keo) dán nhãn Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Lọ 11,9375
43 Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác Theo yêu cầu của mục 2.3 chương V Khoản 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->