Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức năm 2020 của Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức năm 2020 của Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031639 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 08:54:00 đến ngày 2020-11-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám nội, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, đo chiều cao - cân nặng, huyết áp… | Bác sĩ thăm khám lâm sàng, thăm hỏi tiền sử, bệnh sử bệnh nhân, khám các chuyên khoa và kết luận sức khỏe | Dịch vụ | 271 | |
| 2 | Công thức máu/tổng phân tích tế bào máu 22 thông số | Đánh giá thiếu máu không triệu chứng, nhiễm khuẩn tiềm tàng, bệnh máu ác tính | Dịch vụ | 271 | |
| 3 | Bộ mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL | Để nghiên cứu các tình trạng rối loạn lipoprotein máu. Đánh giá nguy cơ hình thành xơ vữa động mạch | Dịch vụ | 271 | |
| 4 | Đường máu: Glucose, HbA1C | Tầm soát bệnh đái tháo đường… | Dịch vụ | 271 | |
| 5 | Chức năng thận : Ure, creatinine | Đánh giá chức năng thận | Dịch vụ | 271 | |
| 6 | Chức năng gan: SGOT, SGPT, GGT | Đánh giá men gan | Dịch vụ | 271 | |
| 7 | Viêm gan: HBsAg (Miễn dịch tự động) – (Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan) | Đánh giá tình trạng viêm gan do virus viêm gan B hoặc Đánh giá tình trạng kháng thể viêm gan B | Dịch vụ | 271 | |
| 8 | HCV Ab (Test nhanh) | Đánh giá tình trạng viêm gan do virus viêm gan C | Dịch vụ | 271 | |
| 9 | Acid uric | Tầm soát bệnh bệnh Gout | Dịch vụ | 96 | Dành cho Nam |
| 10 | Sắt huyết thanh | . | Dịch vụ | 14 | Nữ độc thân |
| 11 | Calci ion hóa | Tầm soát bệnh thiếu calci- loãng xương | Dịch vụ | 161 | Dành cho nữ có gia đình |
| 12 | AFP định lượng (Tầm soát ung thư gan) | Tầm soát ung thư gan | Dịch vụ | 271 | |
| 13 | CA 72 -4 (tầm soát ung thư dạ dày) | Tầm soát ung thư dạ dày | Dịch vụ | 271 | |
| 14 | Total PSA (Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt) | Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt | Dịch vụ | 96 | Dành cho Nam |
| 15 | CA 19-9 (Tầm soát ung thư tuyến tụy) | Tầm soát ung thư tuyến tụy | Dịch vụ | 271 | |
| 16 | Cyfra 21-1 (Tầm soát ung thư phổi) | Tầm soát ung thư phổi | Dịch vụ | 110 | Dành cho Nam và Nữ độc thân |
| 17 | CA15-3 (Tầm soát ung thư vú) | Tầm soát ung thư vú | Dịch vụ | 14 | Dành cho nữ độc thân |
| 18 | CA125 (Tầm soát ung thư buồng trứng) | Tầm soát ung thư buồng trứng | Dịch vụ | 14 | Dành cho nữ độc thân |
| 19 | Chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Đánh giá chức năng tuyến giáp | Dịch vụ | 271 | |
| 20 | Phân tích nước tiểu 10 thông số | Tầm soát bệnh trong giai đoạn sớm | Dịch vụ | 271 | |
| 21 | Điện tim (ECG) | Tầm soát bệnh tim trong giai đoạn sớm | Dịch vụ | 271 | |
| 22 | Xquang cuộc sống thắt lưng | Đánh giá hình dạng, trục, mức độ thoái hoá thân xương cột sống | Dịch vụ | 96 | Dành cho Nam |
| 23 | Xquang tim phổi | Đánh giá bệnh lý viêm phổi, tim to, u phổi | Dịch vụ | 271 | |
| 24 | Siêu âm động mạch cảnh | Đánh giá mức độ xơ vữa, hẹp, dị dạng của động mạch nuôi não | Dịch vụ | 96 | Dành cho Nam |
| 25 | Siêu âm bụng tổng quát (bao gồm gan, lách, thận, bàng quang, tuyến giáp cho nam, phần phụ cho nữ…) | Kiểm tra và phát hiện các hình ảnh bệnh lý về gan, mật, tụy, lách, thận. | Dịch vụ | 271 | |
| 26 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bệnh lý về tuyến giáp | Dịch vụ | 271 | |
| 27 | Siêu âm tuyến vú | Phát hiện các bệnh lý về tuyến vú | Dịch vụ | 175 | Dành cho nữ |
| 28 | Thăm khám phụ khoa | Chẩn đoán bệnh phụ khoa | Dịch vụ | 161 | Dành cho nữ có gia đình |
| 29 | Soi tươi dịch âm đạo | Xác định loại vi khuẩn gây bệnh | Dịch vụ | 161 | Dành cho nữ có gia đình |
| 30 | Tầm soát ung thu cổ tử cung (Thinprep) | Chẩn đoán ung thư sớm cổ tử cung | Dịch vụ | 161 | Dành cho nữ có gia đình |
| 31 | Framingham (Đánh giá nguy cơ bệnh lý tim mạch, bắt buộc có kết quả Glucose, bộ mỡ máu, điện tâm đồ) | Đánh giá nguy cơ bệnh lý tim mạch | Dịch vụ | 271 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi