Gói thầu: Khai quật khảo cổ tại địa điểm Long Hưng, xã Long Hưng và địa điểm Tân Lại, phường Bửu Long thuộc thành phố Biên Hòa của Bảo tàng Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111447-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Khai quật khảo cổ tại địa điểm Long Hưng, xã Long Hưng và địa điểm Tân Lại, phường Bửu Long thuộc thành phố Biên Hòa của Bảo tàng Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20201100329
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp văn hóa đã giao dự toán cho Bảo tàng Đồng Nai năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 09:46:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cuốc chuyên dụng khảo cổ học - Chất liệu: Thép - Kích thước: 25cm x 15cm Chiếc 30
2 Nạo chuyên dụng khảo cổ học Chất liệu: Thép - Kích thước: 10cm x 5cm Chiếc 30
3 Bay chuyên dụng khảo cổ học - Chất liệu: + Lưỡi bay: Thép + Cán gỗ - Kích thước: + Lưỡi bay: 15cm x 7cm + Cán gỗ từ 15cm - 20cm Chiếc 54
4 Thước 5m Chất liệu: thép - Độ dài thước: 5m - Độ chia nhỏ: 1mm Chiếc 10
5 Thước mia nhôm 5m Chất liệu: hợp kim nhôm - Độ dài thước: 5m Độ chia nhỏ của thước: 1cm Chiếc 2
6 Thước đo đa gốc độ hợp kim nhôm 300mm/12″ - Chất liệu: hợp kim nhôm - Độ dài: 30cm Chiếc 2
7 Thước cặp điện tử 150mm có đuôi đo chiều sâu hiện vật Chất liệu: thép không rỉ Chiếc 2
8 Thước kẹp điện tử bằng thép 150mm Loại: thước kẹp điện tử Chất liệu: thép không gỉ Hộp 2
9 Cọc sắt phục vụ vẽ mặt cắt, mặt bằng các hố khai quật - Chất liệu: sắt - Kích thước: + Đường kính 0,5cm + Chiều dài: 50cm-70cm Chiếc 200
10 Xô cao su đựng đất Chất liệu cao su - Đường kính xô: 30cm Chiếc 50
11 Xẻng rác nhựa Chất liệu: nhựa composite - Kích thước + Xẻng: 25cm x 30cm + Cán: độ dài 40cm Chiếc 80
12 Xẻng (cả cán) - Chất liệu: + Lưỡi xẻng: thép không gỉ + Cán làm bằng gỗ - Kích thước + Lưỡi xẻng: 25cm x 30cm + Cán gỗ dài 1,5m Chiếc 20
13 Cuốc bàn (cả cán) - Chất liệu: + Lưỡi cuốc: thép không gỉ + Cán làm bằng gỗ - Kích thước + Lưỡi cuốc: 25cm x 15cm + Cán gỗ dài 1,5m Chiếc 20
14 Giấy A4 - Loại giấy: 80gsm - Quy cách đóng gói: 500 tờ/gram Gram 10
15 Sổ ghi chép - Loại giấy: Graph line vuông - Định lượng giấy in: 80gsm - Số trang: 96 trang Quyển 10
16 Thước mica 20cm - Chất liệu: mica Chiếc 10
17 Bút kim lên mực hiện vật - Loại bút: Artline 0.3 Chiếc 20
18 Bút chì - Loại bút chì: 2B (01 hộp), 3B (01 hộp) - Quy cách: 10 cây/hộp Hộp 2
19 Giấy cứng dán ảnh và bản vẽ - Loại giấy: bìa cứng - Định lượng: 300gsm - Kích thước: 420 x 297 mm Tờ 400
20 Giấy card siêu bền ghi mã số di tích, địa tầng - Loại giấy: bìa cứng dẻo - Quy cách đóng gói: 50 tờ/hộp - Kích thước: 54 x 90mm Cuộn 150
21 Keo dán (gắn chắp hiện vật) Lọ 100
22 Giấy kẻ ly khổ A0 - Loại giấy: Giấy ô li vẽ kỹ thuật - Quy cách: 10 tờ/cuộn - Kích thước cuộn: 1.189 x 841mm Cuộn 10
23 Thù lao chuyên gia tư vấn khoa học Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ngày 50
24 Khoán ngủ cho cho chuyên gia tư vấn khoa học Quy chế chi tiêu nội bộ đơn vị theo QĐ 12/QĐ-BT Đêm 45
25 Thù lao cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (chuyên gia bảo tàng, khảo cổ học, lịch sử...) 05 người x 50 ngày/người Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ngày 250
26 Phụ cấp lưu trú cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (05 người x 50 ngày/người) QĐ 23/2018/QĐ-UBND Ngày 250
27 Khoán ngủ cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (05 người x 45 đêm/người) Quy chế chi tiêu nội bộ đơn vị theo QĐ 12/QĐ-BT Đêm 225
28 Thù lao cán bộ khoa học, kỹ thuật thuộc Bảo tàng Đồng Nai (01 người) Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ngày 40
29 Chi phí lao động phổ thông phục vụ khai quật: 08 nhân công/hố x 2 hố/ngày x 40 ngày Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ngày 640
30 Chi phí lao động phổ thông phục vụ vận chuyển đất ra bên ngoài hố khai quật: 3 nhân công/hố x 3 hố x 40 ngày Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ngày 360
31 Chi phí lao động phổ thông phục vụ lấp hố khai quật: 05 nhân công x 10 ngày Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ngày 50
32 Chi phí lao động phổ thông phục vụ rửa, đánh số hiện vật: 5 nhân công x 20 ngày (TT 67/2019/ TT-BTC ngày 23/9/2019) Ngày 100
33 Chi phí công chụp, chỉnh sửa ảnh cỡ 9 x 12 Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 ảnh 300
34 Chi phí rửa ảnh cỡ 9 x 12 (02 bộ x 300 ảnh/bộ = 600 ảnh) Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 ảnh 600
35 Đánh số, làm Etyket và dán ảnh làm hồ sơ Đánh số, làm Etyket và dán ảnh làm hồ sơ công/ ảnh 600
36 Vẽ hiện trạng mặt bằng hố khai quật khổ A0 Áp dụng CV 10048/BTC 09/9/2004 Bản vẽ 2
37 Vẽ các bản vẽ khổ A0 trên máy tính Áp dụng CV 10048/BTC 09/9/2004 Bản vẽ 2
38 Vẽ bản khổ A4 trên giấy Áp dụng CV 10048/BTC 09/9/2004 Bản vẽ 20
39 Lập phiếu đăng ký hiện vật Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Phiếu 50
40 Báo cáo sơ bộ (01 báo cáo/di tích x 02 di tích) Hoàn thành ngay sau khi kết thúc khai quật tại công trường- Nội dung gồm có: Nhật ký công trường, Điều kiện tự nhiên khu vực khai quật, Hiện trạng, vị trí phân bố các hố khai quật và ô lưới, Ghi chép tại các hố khai quật, Ghi chép về hiện vật phát hiện, Bảng thống kê tổng số hiện vật theo phân loại, Đánh giá sơ bộ giá trị di chỉ khảo cổ, Một số kiến nghị Báo cáo 2
41 Báo cáo khoa học (01 báo cáo/di tích x 02 di tích) Hoàn thành sau khi nghiên cứu sâu về đợt khai quật Nội dung gồm có: Lịch sử nghiên cứu: so sánh, đối chiếu với các di chỉ đồng đại hoặc cùng khu vực để có cái nhìn tổng quan về nghiên cứu khảo cổ học của địa phương, Phương pháp khai quật: báo cáo cụ thể các phương pháp khai quật đã sử dụng của công trình, Báo cáo chi tiết về các hố thám sát và các hố khai quật của công trình (diện tích, phân bố, lớp văn hóa, tầng văn hóa…)….. Báo cáo 2
42 Chủ tịch Hội đồng Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Người 1
43 Phó chủ tịch Hội đồng Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Người 1
44 Thư ký Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Người 1
45 Ủy viên Hội đồng có phiếu nhận xét Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Người 5
46 Ủy viên phản biện trong Hội đồng có phiếu nhận xét Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Người 2
47 Đại biểu tham dự Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Người 10
48 Chi giải khát giữa giờ QĐ 23/2018/QĐ-UBND Người 40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->