Gói thầu: Sửa chữa Phòng CSGT năm 2020. Hạng mục: Thay cửa sắt xếp, ốp lát, thay thiết bị phòng WC, sơn lại nhà làm việc, lắp dựng gara ô tô, xây dựng nhà kho, tháo dỡ cột anten

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100741-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa Phòng CSGT năm 2020. Hạng mục: Thay cửa sắt xếp, ốp lát, thay thiết bị phòng WC, sơn lại nhà làm việc, lắp dựng gara ô tô, xây dựng nhà kho, tháo dỡ cột anten
Số hiệu KHLCNT 20201067911
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí an toàn giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 09:50:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 13,44
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm thuật chương V m2 13,44
3 Mua cửa sắt xếp Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 13,44
4 Phá dỡ nền gạch đất nung thuật chương V m2 1,98
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 48,51
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng thuật chương V m2 50,49
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 50,49
8 Tháo dỡ gạch ốp tường thuật chương V m2 148,2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 148,2
10 Tháo dỡ bệ xí thuật chương V bộ 4
11 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng yêu cầu kỹ bộ 4
12 Lắp đặt chậu tiểu nam thuật chương V bộ 4
13 Tháo dỡ chậu rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ bộ 4
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thuật chương V bộ 4
15 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Đáp ứng yêu cầu kỹ bộ 4
16 Tháo dỡ trần thuật chương V m2 50,49
17 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ cái 4
18 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường thuật chương V bộ 4
19 Đóng trần nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 50,49
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ thuật chương V m2 353,89
21 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 353,89
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột thuật chương V m2 1.506,3
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 1.130,6
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thuật chương V m2 2.212,03
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 755,14
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng thuật chương V bộ 15
27 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng yêu cầu kỹ cái 6
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 thuật chương V m 200
29 Dọn dẹp phế thải Đáp ứng yêu cầu kỹ công 30
30 Vận chuyển phế thải thuật chương V chuyến 4
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ m3 3,96
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 thuật chương V m2 36
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ m3 0,4312
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m thuật chương V tấn 0,0242
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ 100m2 0,0616
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 thuật chương V m3 0,0739
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 0,0116
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan thuật chương V 100m2 0,0067
39 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 3,99
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 thuật chương V m2 2,42
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ 100m3 0,225
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 thuật chương V m3 5,4
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 45
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm thuật chương V m2 3,99
45 Mua sẵn cửa nhôm Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 3,99
46 Gia công xà gồ thép thuật chương V tấn 0,1083
47 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 0,1083
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ thuật chương V 100m2 0,2475
49 Tôn ốp sườn Đáp ứng yêu cầu kỹ m 45
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu thuật chương V m2 62,98
51 Đóng trần nhựa (cách nhiệt) Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 45
52 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép thuật chương V m3 1,152
53 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ 1m3 14,976
54 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II thuật chương V 100m 7,2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ m3 1,152
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 thuật chương V m3 13,824
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 0,2225
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật thuật chương V 100m2 0,4608
59 Sản xuất cột thép I250 Đáp ứng yêu cầu kỹ kg 1.398,08
60 Sản xuất cột thép D=90 thuật chương V kg 79,056
61 Lắp cột thép các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 1,4771
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thuật chương V 1m2 82,2076
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 1,2757
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m thuật chương V tấn 1,2757
65 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo Đáp ứng yêu cầu kỹ m2 27,3605
66 Gia công xà gồ thép thuật chương V tấn 0,5102
67 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 0,5102
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thuật chương V 1m2 408,1312
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu kỹ 100m2 1,1929
70 Lắp đặt máng tôn thu nước thuật chương V m 24,441
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Đáp ứng yêu cầu kỹ 100m 0,21
72 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten day co thuật chương V cột 1
73 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến, tháo dỡ trên cột cao Đáp ứng yêu cầu kỹ khối máy 3
74 tháo dỡ, thu hồi fi đơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao tháo dỡ >40m thuật chương V 10m 20
75 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 0,3
76 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển thuật chương V tấn 0,9
77 Vận chuyển thủ công cấu kiện thép (thân anten)có cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ tấn 1,3
78 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển thuật chương V tấn 0,6
79 Tháo đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đặt Đáp ứng yêu cầu kỹ bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->