Gói thầu: Khám sức khoẻ định kỳ cho CCVC, LĐHĐ thuộc BHXH tỉnh Tuyên Quang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Khám sức khoẻ định kỳ cho CCVC, LĐHĐ thuộc BHXH tỉnh Tuyên Quang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025126 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:14:00 đến ngày 2020-11-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,456,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 2 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 3 | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 4 | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 5 | Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 146 | Nữ |
| 6 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 75 | Nam |
| 7 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 8 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 9 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 10 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 11 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động ) | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 12 | HBsAg test nhanh | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 13 | HCV Ab test nhanh | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 14 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 15 | Định lượng Urê máu [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 16 | Định lượng Creatinin (máu) | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 17 | Định lượng Glucose [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 18 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 19 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 20 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 21 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 22 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 23 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 24 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 25 | Chụp Xquang ngực thẳng-nghiêng (số hóa) | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 26 | Siêu âm ổ bụng | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 27 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 146 | Nữ |
| 28 | Siêu âm tim Doppler | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 29 | Siêu âm tuyến giáp | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 30 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 146 | Nữ |
| 31 | Nội soi Tai mũi họng | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
| 32 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (Nội soi qua đường mũi bằng ống soi mềm có gây mê; trong các trường hợp có tiền sử bệnh lý dạ dày-tá tràng và trường hợp cần thiết khác theo chỉ định thực tế; các trường hợp đã nội soi cách ngày khám từ 01 năm trở xuống không nội soi ) | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 108 | Trong đó: 38 nam, 74 nữ |
| 33 | Soi cổ tử cung | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 146 | Nữ |
| 34 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]; (thực hiện với người từ 40 tuổi trở lên) | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 116 | Trong đó: 42 nam, 74 nữ |
| 35 | Khám tổng quát các chuyên khoa và Kết luận (Phòng Kết luận Khám cuối cùng) | Chi tiết tại Chương V | Lượt người | 221 | Trong đó: 75 nam, 146 nữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi