Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu giám sát an toàn thực phẩm đối với thủy sản tươi sống và sản phẩm thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm mẫu giám sát an toàn thực phẩm đối với thủy sản tươi sống và sản phẩm thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075343 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 15:14:00 đến ngày 2020-11-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Malachite green trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 2 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Ciprofloxacin trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 3 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Chloramphenicol trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 4 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Trifluralin trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 5 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Enrofloxaxin trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 6 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Pb trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 7 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cd trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 8 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hg trên Thủy sản nuôi các loại (tôm, cá kèo, cá lóc, cá điêu hồng, cá rô, cá trê, ếch) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 231 | |
| 9 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Chloramphenicol trên Thủy sản đánh bắt (cá các loại, mực) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 380 | |
| 10 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Pb trên Thủy sản đánh bắt (cá các loại, mực) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 380 | |
| 11 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cd trên Thủy sản đánh bắt (cá các loại, mực) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 380 | |
| 12 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hg trên Thủy sản đánh bắt (cá các loại, mực) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 380 | |
| 13 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Trichlorfon trên Tôm khô | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 55 | |
| 14 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Trichlorfon trên Cá khô | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 55 | |
| 15 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Trichlorfon trên Mực khô | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 55 | |
| 16 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên Cá viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 17 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên Cá viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 18 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên Cá viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 19 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Kali sorbate/Natri benzoate trên Cá viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 20 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên Tôm viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 21 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên Tôm viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 22 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên Tôm viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 23 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Kali sorbate/Natri benzoate trên Tôm viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 216 | |
| 24 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên Chả cá chiên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 360 | |
| 25 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên Chả cá chiên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 360 | |
| 26 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên Chả cá chiên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 360 | |
| 27 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Kali sorbate/Natri benzoate trên Chả cá chiên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 360 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi