Gói thầu: Gói thầu số 1: Tập huấn nâng cao năng lực cho cộng đồng thuộc Chương trình 135
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN DÂN TỘC TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tập huấn nâng cao năng lực cho cộng đồng thuộc Chương trình 135 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 11:28:00 đến ngày 2020-11-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 2 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 3 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 4 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 5 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 6 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 62 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 7 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 62 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 8 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 9 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 62 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 10 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 11 | Chi thuê xe đưa đi thực hành tại cơ sở | Chương V E-HSMT | Xe | 2 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 12 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 13 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương ở xa về hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 52 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 14 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương và phụ cấp lưu trú cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 62 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 15 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 52 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 16 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 52 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 17 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Lâm Bình |
| 18 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 19 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 20 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 21 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 22 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 23 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 90 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 24 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 90 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 25 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 26 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 90 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 27 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 28 | Chi thuê xe đưa đi thực hành tại cơ sở | Chương V E-HSMT | Xe | 3 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 29 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 30 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương ở xa về hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 70 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 31 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương và phụ cấp lưu trú cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 90 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 32 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 70 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 33 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 87 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 34 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Na Hang |
| 35 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 36 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 37 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 38 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 39 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 40 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 97 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 41 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 97 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 42 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 43 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 97 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 44 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 45 | Chi thuê xe đưa đi thực hành tại cơ sở | Chương V E-HSMT | Xe | 3 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 46 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 47 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương ở xa về hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 54 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 48 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương và phụ cấp lưu trú cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 97 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 49 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 54 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 50 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 95 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 51 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Chiêm Hoá |
| 52 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 53 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 54 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 55 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 56 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 57 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 93 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 58 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 93 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 59 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 60 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 93 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 61 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 62 | Chi thuê xe đưa đi thực hành tại cơ sở | Chương V E-HSMT | Xe | 3 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 63 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 64 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương ở xa về hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 51 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 65 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương và phụ cấp lưu trú cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 93 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 66 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 51 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 67 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 91 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 68 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Hàm Yên |
| 69 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 70 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 71 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 72 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 73 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 74 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 94 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 75 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 94 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 76 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 77 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 94 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 78 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 79 | Chi thuê xe đưa đi thực hành tại cơ sở | Chương V E-HSMT | Xe | 3 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 80 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 81 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương ở xa về hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 72 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 82 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương và phụ cấp lưu trú cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 94 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 83 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 72 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 84 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 92 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 85 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Phần 1. Huyện Sơn Dương |
| 86 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 16 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 87 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 20 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 88 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 20 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 89 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 4 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 90 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 16 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 91 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 168 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 92 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 168 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 93 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 94 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 168 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 95 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 8 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 96 | Chi thuê xe đưa đi thực hành tại cơ sở | Chương V E-HSMT | Xe | 6 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 97 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 98 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương ở xa về hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 148 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 99 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương và phụ cấp lưu trú cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 168 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 100 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 148 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 101 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 166 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 102 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Phần 1. Huyện Yên Sơn |
| 103 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 16 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 104 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 20 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 105 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 20 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 106 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 4 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 107 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 16 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 108 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 168 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 109 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 168 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 110 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 111 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 168 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 112 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 8 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 113 | Chi in và cấp chứng chỉ/chứng nhận | Chương V E-HSMT | Cái | 168 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 114 | Chi thuê xe đưa đi thực hành tại cơ sở | Chương V E-HSMT | Xe | 6 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 115 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 116 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương ở xa về hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 148 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 117 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương và phụ cấp lưu trú cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 168 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 118 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 148 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 119 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 166 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
| 120 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Phần 2. Huyện Yên Sơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi