Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108341-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20201066537
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 11:12:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 153,442,608 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m2 115,6767
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,8524
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,0559
4 Vận chuyển sắt thép các loại, mái tole từ trụ sở làm việc cục Hải quan Bình Định xuống tại trụ sở làm việc Đội KSHQ (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) bộ 1
5 Cắt khe sân bê tông để phục vụ cho công tác phá dỡ nền sân (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m 3,2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 0,0384
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 1m3 0,1856
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 0,224
9 Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn - Đường kính 100mm (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 10 mối 1,3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m2 87,5728
11 Gia công xà gồ thép (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,0168
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 1m2 87,7968
13 Lắp cột thép các loại (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,0535
14 Lắp dựng xà gồ thép (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,8412
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 100m2 1,1568
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 100m 0,032
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) cái 4
18 Bắn silikon lại toàn bộ mái nhà xe và các vị trí có bulong liên kết với tường và bê tông (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) bộ 1
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 100m2 0,279
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m2 22,4
21 Tháo dỡ khuôn cửa đơn (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m 12,8
22 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 1,248
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 3,5982
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 3,2064
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 1m3 5,7184
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 0,576
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 100m2 0,0576
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 100m2 0,3165
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,0103
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,2051
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 1,152
32 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 3,0144
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,0406
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 0,4522
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) 100m2 0,1648
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,0278
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 0,1258
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 1,61
39 Phụ gia liên kết nhanh bê tông (R7) (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) kg 16,1
40 Đổ lớp đá 4x6 cm, vào trong ruột của các buy làm mới, vận chuyển đến chân công trình, bốc dỡ đến vị trí xây dựng (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 2,4115
41 Đổ lớp đá hộc xuống nền biển để bảo vệ chân buy, vận chuyển đến chân công trình, bốc dỡ đến vị trí xây dựng (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m3 16,6714
42 Gia công xà gồ thép (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 1,248
43 Lắp dựng xà gồ thép (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) tấn 1,248
44 Nối các vị trí ghép các thanh ray cano P24 làm mới lại với nhau và ghép với thanh ray cano P24 hiện trạng (chiều dài mỗi thanh ray cano P24 làm mới là 8m) (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) vị trí 8
45 Di chuyển giá đỡ cano từ bên ngoài sân vào trong nhà để cano bằng cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) ca 0,5
46 Sản xuất bộ cửa sắt kéo Đài Loan chữ U 9 dem, lá 4 dem, sử dụng bi treo..... và các vật liệu phụ kèm theo (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m2 22,4
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) m2 22,4
48 Sản xuất và lắp dựng khung bao che các hố buy bê tông làm mới để ngăn không cho nước biển tràn vào, khung bao che làm bằng thép hộp hàn liên kết với thép V tại các vị trí góc, bọc tole mặt ngoài, kích thước 2m*3m*3m (Tham khảo chi tiết tại bản vẽ thiết kế thi công) cái 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->