Gói thầu: Cải tạo hệ thống mạng máy tính nội bộ trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống mạng máy tính nội bộ trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107326 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:53:00 đến ngày 2020-11-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 891,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, ổ cắm, tủ mạng hiện trạng | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Công | 50 | |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 36U | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Switch) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 7 | |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Switch) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 7 | |
| 6 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Patch Panel | 7 | |
| 7 | Đấu nối cáp vào patch pannel ≤ 4 đôi | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Node | 190 | |
| 8 | Đấu nối Patch Cord từ Switch lên Patch panel | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Node | 190 | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Ổ cắm | 190 | |
| 10 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp 24x14mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 32 | |
| 11 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp 39x18mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 38 | |
| 12 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp 60x20mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 17 | |
| 13 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp 60x40mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 14 | |
| 14 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | |
| 15 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x10mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 17 | Đấu nối, hàn conecter | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Đầu | 2 | |
| 18 | Lặp đặt khay thiết bị chống sét 24 Modul | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 19 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại PnetRr6 cho đường cáp Cat5e/Cat6E | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 135 | |
| 20 | Dây cáp đồng UTP CAT6E | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 10.676 | |
| 21 | Cáp quang | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 190 | |
| 22 | Dây nhảy quang AMP LC_LC, Duplex, Singlemode OS2 3m | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 4 | |
| 23 | Ổ wallplate RJ 45(Nhân + mặt + đế) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 190 | |
| 24 | Máng PVC bảo vệ cáp 24x14mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 320 | |
| 25 | Máng PVC bảo vệ cáp 39x18mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 380 | |
| 26 | Máng PVC bảo vệ cáp 60x20mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 170 | |
| 27 | Máng PVC bảo vệ cáp 60x40mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 140 | |
| 28 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50 dày 1ly | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | |
| 29 | Nắp máng cáp thep CT3 sơn tĩnh điện 100x50 dày 1ly | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | |
| 30 | Cut L máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 31 | Nắp cut L máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 32 | Co lên máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 33 | Nắp co lên máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 34 | Co xuống máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 35 | Nắp co xuống máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 36 | Cút nối T máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 37 | Nắp nút nối T máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 38 | Máng cáp thep CT3 sơn tĩnh điện 200x100 dày 1ly | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 39 | Nắp máng cáp thep CT3 sơn tĩnh điện 200x100 dày 1ly | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 40 | Cut L máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 41 | Nắp cut L máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 42 | Co lên máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 43 | Nắp co lên máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 44 | Co xuống máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 45 | Nắp co xuống máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 46 | Cút nối T máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 47 | Nắp nút nối T máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 48 | Cáp, sợi dây nhảy (patchcord) 1m có đầu chụp | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 380 | |
| 49 | Cáp, sợi dây nhảy (patchcord) 3m có đầu chụp | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 190 | |
| 50 | Ổ cắm 6 lỗ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 51 | Thiết bị chuyển mạch (Switch; 24 Cổng 10/100Mbps, 2 cổng 1000Mbps LAN Base Image | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 52 | Lưu điện công suất: 3000va / 2700w | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 54 | Khay chống sét 24modul | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 55 | Tủ rack 42U | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Thiết bị chống sét cho Server PC | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 135 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi