Gói thầu: Trồng rừng, làm giàu rừng tại tiểu khu 18, 20A, 26, 27, 28- Ban Quản lý Vườn quốc gia Bù Gia Mập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107466-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Tên gói thầu Trồng rừng, làm giàu rừng tại tiểu khu 18, 20A, 26, 27, 28- Ban Quản lý Vườn quốc gia Bù Gia Mập
Số hiệu KHLCNT 20201079322
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí do Công ty TNHH Thực phẩm Ngân Đình- Thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 08:56:00 đến ngày 2020-11-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 983,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt, phát dọn cỏ tranh, cây bụi, dây leo, lồ ô gom đống đốt Theo yêu cầu kỹ thuật Công 104,98 Khu 2,9 ha
2 Đào hố (thủ công) Theo yêu cầu kỹ thuật Công 29 Khu 2,9 ha
3 Lấp hố Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,02 Khu 2,9 ha
4 Vận chuyển cây con và trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 50,17 Khu 2,9 ha
5 Vận chuyển và bón thuốc mối Theo yêu cầu kỹ thuật Công 10,73 Khu 2,9 ha
6 Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 14,21 Khu 2,9 ha
7 Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu (1000 m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Công 15,95 Khu 2,9 ha
8 Trồng dặm Theo yêu cầu kỹ thuật Công 9,86 Khu 2,9 ha
9 Phát dọn thực bì lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 51,91 Khu 2,9 ha
10 Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,02 Khu 2,9 ha
11 Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 34,22 Khu 2,9 ha
12 Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,02 Khu 2,9 ha
13 Xít thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 9,57 Khu 2,9 ha
14 Làm biển báo cấm lửa, cấm phá hoại (2 cái) Theo yêu cầu kỹ thuật Cái 6,902 Khu 2,9 ha
15 Cây giống: Giáng hương Theo yêu cầu kỹ thuật Cây 617,7 Khu 2,9 ha
16 Cây giống: Gõ đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Cây 620,6 Khu 2,9 ha
17 Cây giống: Cẩm lai Theo yêu cầu kỹ thuật Cây 617,7 Khu 2,9 ha
18 Phân vi sinh bón lót Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 1.609,5 Khu 2,9 ha
19 Thuốc mối (PMS 100 bột) Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 80,33 Khu 2,9 ha
20 Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 5,8 Khu 2,9 ha
21 Chăm sóc năm 2: Phát dọn thực bì lấn 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 51,91 Khu 2,9 ha
22 Chăm sóc năm 2: Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,02 Khu 2,9 ha
23 Chăm sóc năm 2: Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 34,22 Khu 2,9 ha
24 Chăm sóc năm 2: Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,02 Khu 2,9 ha
25 Chăm sóc năm 2: Xịt thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 9,57 Khu 2,9 ha
26 Chăm sóc năm 2: Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 10,73 Khu 2,9 ha
27 Chăm sóc năm 2: Phát dọn thực bì lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 34,22 Khu 2,9 ha
28 Chăm sóc năm 2: Xới vun gốc lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,02 Khu 2,9 ha
29 Chăm sóc năm 2: Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật Công 15,95 Khu 2,9 ha
30 Chăm sóc năm 2: Phân bón NPK 20- 20 - 15 Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 321,9 Khu 2,9 ha
31 Chăm sóc năm 2: Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 5,8 Khu 2,9 ha
32 Chăm sóc năm 3: Phát dọn thực bì lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 40,6 Khu 2,9 ha
33 Chăm sóc năm 3: Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,6 Khu 2,9 ha
34 Chăm sóc năm 3: Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 40,6 Khu 2,9 ha
35 Chăm sóc năm 3: Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,6 Khu 2,9 ha
36 Chăm sóc năm 3: Xít thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 9,57 Khu 2,9 ha
37 Chăm sóc năm 3: Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,6 Khu 2,9 ha
38 Chăm sóc năm 3: Phát dọn thực bì lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 40,6 Khu 2,9 ha
39 Chăm sóc năm 3: Xới vun gốc lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,6 Khu 2,9 ha
40 Chăm sóc năm 3: Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật Công 15,95 Khu 2,9 ha
41 Chăm sóc năm 3: Phân bón NPK 20 - 20 - 15 Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 321,9 Khu 2,9 ha
42 Chăm sóc năm 3: Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 5,8 Khu 2,9 ha
43 Chăm sóc năm 4: Phát dọn thực bì lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 40,6 Khu 2,9 ha
44 Chăm sóc năm 4: Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 8,7 Khu 2,9 ha
45 Chăm sóc năm 4: Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 11,6 Khu 2,9 ha
46 Chăm sóc năm 4: Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 40,6 Khu 2,9 ha
47 Chăm sóc năm 4: Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 8,7 Khu 2,9 ha
48 Chăm sóc năm 4: Xít thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 9,57 Khu 2,9 ha
49 Chăm sóc năm 4: Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật Công 15,95 Khu 2,9 ha
50 Chăm sóc năm 4: Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 5,8 Khu 2,9 ha
51 Chăm sóc năm 4: Phân bón NPK 20 - 20 -15 Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 321,9 Khu 2,9 ha
52 Cắt, phát dọn dây leo, bụi rậm, thảm tươi, cỏ, chồi lồ ô theo băng, chừa lại toàn bộ cây gỗ và cây tái sinh mục đích trong băng, phát xong gom ra ngoài lô đống đốt có kiểm soát Theo yêu cầu kỹ thuật Công 312,93 Khu 5,7 ha
53 Đào hố Theo yêu cầu kỹ thuật Công 45,6 Khu 5,7 ha
54 Lấp hố Theo yêu cầu kỹ thuật Công 15,39 Khu 5,7 ha
55 Vận chuyển cây con và trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 79,8 Khu 5,7 ha
56 Vận chuyển và bón thuốc mối Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
57 Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 22,8 Khu 5,7 ha
58 Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật Công 30,78 Khu 5,7 ha
59 Trồng dặm Theo yêu cầu kỹ thuật Công 15,96 Khu 5,7 ha
60 Phát dọn thực bì lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 102,03 Khu 5,7 ha
61 Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
62 Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 67,26 Khu 5,7 ha
63 Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
64 Xít thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 18,81 Khu 5,7 ha
65 Làm biển báo cấm lửa, cấm phá hoại (2 cái) Theo yêu cầu kỹ thuật Cái 13,566 Khu 5,7 ha
66 Cây giống: Giáng hương Theo yêu cầu kỹ thuật Cây 940,5 Khu 5,7 ha
67 Cây giống: Gõ đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Cây 940,5 Khu 5,7 ha
68 Cây giống: Cẩm lai Theo yêu cầu kỹ thuật Cây 940,5 Khu 5,7 ha
69 Phân vi sinh bón lót Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 2.565 Khu 5,7 ha
70 Thuốc mối (PMS 100 bột) Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 128,25 Khu 5,7 ha
71 Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 11,4 Khu 5,7 ha
72 Chăm sóc năm 2: Phát dọn thực bì lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 102,6 Khu 5,7 ha
73 Chăm sóc năm 2: Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
74 Chăm sóc năm 2: Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 68,4 Khu 5,7 ha
75 Chăm sóc năm 2: Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
76 Chăm sóc năm 2: Xít thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 18,81 Khu 5,7 ha
77 Chăm sóc năm 2: Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
78 Chăm sóc năm 2: Phát dọn thực bì lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 67,26 Khu 5,7 ha
79 Chăm sóc năm 2: Xới vun gốc lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
80 Chăm sóc năm 2: Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật Công 31,35 Khu 5,7 ha
81 Chăm sóc năm 2: Phân bón NPK 20- 20 - 15 Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 513 Khu 5,7 ha
82 Chăm sóc năm 2: Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 11,4 Khu 5,7 ha
83 Chăm sóc năm 3: Phát dọn thực bì lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 81,51 Khu 5,7 ha
84 Chăm sóc năm 3: Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
85 Chăm sóc năm 3: Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 78,66 Khu 5,7 ha
86 Chăm sóc năm 3: Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
87 Chăm sóc năm 3: Xít thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 18,81 Khu 5,7 ha
88 Chăm sóc năm 3: Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
89 Chăm sóc năm 3: Phát dọn thực bì lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 78,66 Khu 5,7 ha
90 Chăm sóc năm 3: Xới vun gốc lần 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
91 Chăm sóc năm 3: Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật Công 31,35 Khu 5,7 ha
92 Chăm sóc năm 3: Phân bón NPK 20 - 20 - 15 Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 513 Khu 5,7 ha
93 Chăm sóc năm 3: Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 11,4 Khu 5,7 ha
94 Chăm sóc năm 4:Phát dọn thực bì lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 78,66 Khu 5,7 ha
95 Chăm sóc năm 4: Xới vun gốc lần 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
96 Chăm sóc năm 4: Vận chuyển và bón phân Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
97 Chăm sóc năm 4: Phát dọn thực bì lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 78,66 Khu 5,7 ha
98 Chăm sóc năm 4: Xới vun gốc lần 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Công 17,1 Khu 5,7 ha
99 Chăm sóc năm 4: Xít thuốc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Theo yêu cầu kỹ thuật Công 18,81 Khu 5,7 ha
100 Chăm sóc năm 4: Phát phòng chống cháy theo băng trắng rộng 2,5 m giáp với rừng tự nhiên hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật Công 31,35 Khu 5,7 ha
101 Chăm sóc năm 4: Thuốc phòng trừ sâu đục thân, sâu ăn lá hiệu Anvil (Syngenta) Theo yêu cầu kỹ thuật Lít 11,4 Khu 5,7 ha
102 Chăm sóc năm 4: Phân bón NPK 20 - 20 -15 Theo yêu cầu kỹ thuật Kg 513 Khu 5,7 ha
103 Chăm sóc năm 4: Chi phí khác (Bảng giới thiệu) Theo yêu cầu kỹ thuật Cái 5 Khu 5,7 ha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->