Gói thầu: Lễ công bố quyết định công nhận huyện Yên Thành đạt chuẩn Nông Thôn mới năm 2019 và đón nhận Huân Chương lao động Hạng Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Lễ công bố quyết định công nhận huyện Yên Thành đạt chuẩn Nông Thôn mới năm 2019 và đón nhận Huân Chương lao động Hạng Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809634 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:46:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,772,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tổng đạo diễn ca múa nhạc | Vở vừa, thời lượng 46-105 phút | gói | 1 | |
| 2 | Đạo diễn sân khấu | Phần kịch bản sân khấu hóa, phân cảnh, dàn dựng | gói | 1 | |
| 3 | Biên kịch | Cho các phần chương trong kịch bản để chuyển thể phân cảnh trong các lớp diễn | gói | 1 | |
| 4 | Biên đạo múa sân khấu chính | Thể loại quy mô vở nhạc kịch múa đồng diễn nghệ thuật vừa, tổng thời lượng từ 46 - 90 phút | gói | 1 | |
| 5 | Biên đạo múa sân khấu phụ (2 sân khấu) | Thể loại quy mô vở nhạc kịch múa đồng diễn nghệ thuật vừa, tổng thời lượng từ 46 - 90 phút | gói | 1 | |
| 6 | Thiết kế đồ họa | Thiết kế tổng thể, mỹ thuật sân khấu, bao gồm cả hoạ sỹ thiết kế phục trang, đạo cụ. | gói | 1 | |
| 7 | Hòa âm, phối khí | Hòa âm phối khí và sáng tác nhạc cho màn ca nhạc và các khí nhạc cho các lớp diễn sân khấu hóa | gói | 1 | |
| 8 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng | Cho toàn bộ gói thầu | gói | 1 | |
| 9 | Thể hiện lời bình (2 người) | Cho phần clip trình chiếu | gói | 1 | |
| 10 | Sáng tác và thu nhạc cho màn ca nhạc nghệ thuật | Bao gồm: Luyện tập nhạc công; biểu diễn nhạc công và thu đĩa; luyện tập ca sỹ; luyện tập và thu thanh ca sỹ; thuê phòng thu; in sao đĩa | gói | 1 | |
| 11 | Luyện tập khối trường múa | 20 nhân sự chuyên nghiệp diễn viên đoàn Văn công QK4 (Hoặc tương đương) | ngày | 15 | |
| 12 | Tập luyện khối diễn viên | Tập luyện khối lực lượng 40 nhân sự chuyên nghiệp lấy từ Đoàn ca múa nhạc dân tộc Nghệ An (Hoặc tương đương) | ngày | 15 | |
| 13 | Tập luyện khối nghệ nhân | Tập luyện 60 nghệ nhân các câu lạc bộ dân ca của huyện Yên Thành (Hoặc tương đương) | ngày | 10 | |
| 14 | Tập luyện khối học sinh | Tập luyện 200 em học sinh trường trung học | ngày | 10 | |
| 15 | Khớp nối biểu diễn | Khớp nối 320 diễn viên các khối tại sân khấu | ngày | 3 | |
| 16 | Chi phí di chuyển và ăn ở | 30 diễn viên và ekip | gói | 1 | |
| 17 | Thuê ca sỹ TW 1 | Ca sỹ Vũ Thắng Lợi ( hoặc tương đương) | gói | 1 | |
| 18 | Thuê ca sỹ TW 2 | Ca sỹ Phương Thanh ( hoặc tương đương) | gói | 1 | |
| 19 | Thuê ca sỹ hàng đầu địa phương 1 | NSUT ca sỹ Ngọc Hà ( hoặc tương đương) | gói | 1 | |
| 20 | Thuê ca sỹ hàng đầu địa phương 2 | Ca sỹ Quế Thương ( hoặc tương đương) | gói | 1 | |
| 21 | Mc dẫn chương trình | MC đài NTV (hoặc tương đương) | gói | 1 | |
| 22 | Đạo cụ | Đạo cụ biểu diễn làm theo mẫu thiết kế có duyệt trước (theo ý đồ đạo diễn) | gói | 1 | |
| 23 | Phục trang | Phục trang biểu diễn làm theo mẫu thiết kế có duyệt trước( theo ý đồ đạo diễn) | gói | 1 | |
| 24 | Chi phí tiền kỳ | Thuê trọn gói máy quay chuyên dụng và Flycam, thực hiện chủ đề CT | gói | 1 | |
| 25 | Chi phí hậu kỳ | Thuê trọn gói dựng phim thực hiện chủ đề CT | gói | 1 | |
| 26 | Chi phí sản xuất | Chi phí sản xuất kỹ xảo hình ảnh Visual | gói | 1 | |
| 27 | Chi phí tư liệu | Biên tập, viết đề cương, kịch bản hình ảnh, thu thập tư liệu | gói | 1 | |
| 28 | Màn hình LED P4 Outdoor full color | Phụ kiện đồng bộ đi kèm: Computer control; Mixer video SE-500 (USA); Video Processor, máy tính; Cáp tín hiệu - Cáp nguồn - Tủ điện; Khung biến; Kích thước màn hình Led * Led chính : 69 m 2 * 02 Led cánh gà 2 tấm: 35,5 m2 * Led Live Cam: 2 tấm x 4m x3m = 24 m2 * Led hậu sân khấu: 16 m2 Tổng cộng: 144,5 m2 | gói | 1 | |
| 29 | Hệ thống ray | Trượt màn hình Led | bộ | 1 | |
| 30 | Hệ thống dây LED Madrix full colour outdoor | Dây LED Outdoor full color, Các thiết bị điều khiển, phụ kiện đồng bộ đi kèm: Computer control; Mixer Madrix ; Video Processor, máy tính; Cáp tín hiệu - Cáp nguồn - Tủ điện; thi công lắp đặt tạo hình; Kích thước dây Led | m | 400 | |
| 31 | Phục vụ luyện tập khối học sinh và nghệ nhân | Âm thanh tập luyện bộ nhỏ, 2 bộ | ngày | 10 | |
| 32 | Phục vụ biểu diễn: Loa fullrange kèm ampli 900W: FBT / Italia (hoặc tương đương) | Loa line array. Muse 210LA Công suất hoạt động liên tục : 900 W. Công suất hoạt động tột đỉnh : 1800 W. | cái | 24 | |
| 33 | Phục vụ biểu diễn: Loa Mid Low 18''x1, kèm ampli 1200W. FBT / Italia (Hoặc tương đương) | Loa MUSE 118FSA; Công suất hoạt động liên tục: 1200 W; Công suất hoạt động tột đỉnh: 2400W; SUBLine 218Sa | cái | 2 | |
| 34 | Phục vụ biểu diễn: Loa SUBLine 218Sa FBT/ Italia (Hoặc tương đương) | Loa sub woofer 18’x2, kèm ampli 1200W - Công suất hoạt động liên tục: 1200 W - Công suất hoạt động tột đỉnh: 2400W | cái | 12 | |
| 35 | Phục vụ biểu diễn: Loa Kiểm tra sân khấu Monitor FBT/ Italia (Hoặc tương đương) | Loa monitor: - Công suất max LF/HF : 1000W. - Tần số hoạt động: 50Hz – 20kHz (@-6dB) . - Trọng lượng net: 18kg | cái | 6 | |
| 36 | Khung treo loa và giá treo | Chất lượng tốt | cái | 2 | |
| 37 | Mixer digital Yamaha: TF5 32 kênh (Hoặc tương đương) | Chất lượng tốt | cái | 1 | |
| 38 | Micro không dây Sienhienser EW100G3 845 Đức (Hoặc tương đương) | Chất lượng tốt | cái | 20 | |
| 39 | Microphone cổ ngỗng FBT - Italia (Hoặc tương đương) | ST 850. Tần số hoạt động: 50Hz÷18.000 Hz | cái | 1 | |
| 40 | Tủ điện | Chất lượng tốt | cái | 4 | |
| 41 | Sound card bienghienger U202 Đức | Hoặc tương đương | cái | 2 | |
| 42 | Ổn áp lioa 5kva Vietnam | Hoặc tương đương | cái | 2 | |
| 43 | laptop dell corie 3 Malaixia | Hoặc tương đương | cái | 3 | |
| 44 | Chân micro T102 Italia | Hoặc tương đương | cái | 2 | |
| 45 | hệ thống dây tín hiệu Lapp Kbel Đức và dây nguồn Hàn Quốc | Hoặc tương đương | bộ | 1 | |
| 46 | Vận chuyển thiết bị | cả 2 lượt đi và về | gói | 1 | |
| 47 | Thi công lắp đặt | nhân công lắp đặt và tháo dỡ | công | 40 | |
| 48 | Par 64 ocram 1000w par 64 Đức | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 60 | |
| 49 | PAR 9W 3IN1 OUTDOOR | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 120 | |
| 50 | Moving Beam beam 230 YODN 7R | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 70 | |
| 51 | Moving Spot 350 Big Hero Litelees 15R | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 10 | |
| 52 | Đèn Blinder 650W chiếu khán giả | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 12 | |
| 53 | Folow 2500 DTS Italia | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 2 | |
| 54 | Công suất nguồn par 64 magis 12 chanel Đài Loan | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 6 | |
| 55 | Bàn Mixer ánh sáng cao cấp Controller AVOLITE Tiger Touch Pro II - Madein England | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 1 | |
| 56 | Tủ điện 3 fa 250A Việt Nam | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 4 | |
| 57 | Khung trụ ánh sáng bằng giáo Layer truss công nghệ mới, loại cao cấp tiêu chuẩn Đài Loan - lắp dựng trên cao | Hoặc tương đương chất lượng | m2 | 896 | |
| 58 | Khung trụ ánh sáng bằng Truss nhôm ống phi 50 dày 4mm, truss 400 x400 và 500 x 600 loại cao cấp tiêu chuẩn Đài Loan - lắp dựng trên cao | Hoặc tương đương chất lượng | md | 42 | |
| 59 | Hệ thống dây tín hiệu Lapp Kbel Đức và dây nguồn Hàn Quốc | Hoặc tương đương chất lượng | bộ | 4 | |
| 60 | Quạt khói Việt Nam | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 4 | |
| 61 | Máy khói nhẹ VN | Hoặc tương đương chất lượng | cái | 4 | |
| 62 | Vận chuyển thiết bị | cả đi và về | gói | 1 | |
| 63 | Thi công lắp đặt | Nhân công lắp đặt và tháo dỡ | công | 105 | |
| 64 | Thi công sân khấu cấp 1 | Đóng nối với sàn sân khấu có sẵn, thể loại sân khấu cong sử dụng 1 lần. Sân khấu chuyên nghiệp bằng giáo thép chịu lực, kết cấu chắc chắn, mặt ván công nghiệp dày 20mm | m2 | 60 | |
| 65 | Thi công mặt dựng phía trước sân khấu cấp 1 | bằng ván công nghiệp dày 10mm uốn cong | m2 | 37 | |
| 66 | Thi công 02 khối sân khấu cấp 2 | Thể loại sân khấu cong tạo điểm nhấn đặt led cánh gà, sử dụng 1 lần Sân khấu chuyên nghiệp bằng giáo thép chịu lực, kết cấu chắc chắn, mặt ván công nghiệp dày 20mm | m2 | 88,3 | |
| 67 | Thi công sân khấu cấp 3 | Thể loại sân khấu cong, sử dụng 1 lần đặt màn Led chính ( cao 1,0 m có diện tích bằng 1/2 diện tích hình tròn có R= 6m) Sân khấu chuyên nghiệp bằng giáo thép chịu lực, kết cấu chắc chắn, mặt ván công nghiệp dày 20mm | m2 | 56,5 | |
| 68 | Thi công sân khấu bệ đỡ hệ thống màn Led chính | Sân khấu chuyên nghiệp bằng giáo thép chịu lực, kết cấu chắc chắn, 02 lớp mặt ván công nghiệp dày 20mm | m2 | 57,6 | |
| 69 | Thi công bục lên xuống sân khấu cấp 3 | Bục 5 cấp bằng chất liệu khung thép, mặt ván công nghiệp : Bục cong đường kính 13m Tổng chiều dài là 20m | m | 20 | |
| 70 | Bọc mặt sàn và tam cấp toàn bộ sân khấu | bằng tấm bạt chuyên dụng màu ghi sáng bao gồm cả chân sân khấu | m2 | 560 | |
| 71 | Vận chuyển thiết bị | Vận chuyển thiết bị đi+về 02 xe 11 tấn Vinh-Yên Thành | gói | 1 | |
| 72 | Nhân công thi công | Hoàn thiện nhân công lắp dựng trên cao và tháo dỡ + nhân công kỹ thuật phục vụ trọn gói chương trình và tháo dỡ | công | 50 | |
| 73 | Thi công cảnh trí sân khấu: Bo viền tạo hình màn hình Led | Bo viền tạo hình màn hình Led chính bản rộng 80cm, khung rộng 14,5m x cao 6,6m, bằng chất liệu khung thép, ốp tấm nhựa Fomex dày 8mm, dán xi xi vàng ( như bản vẽ kỹ thuật) | bộ | 1 | |
| 74 | Thi công cảnh trí sân khấu: Bo viền tạo hình 02 màn hình Led cánh gà | Bo viền tạo hình 02 màn hình Led cánh gà có chiều rộng 5m x chiều cao 4m, bằng chất liệu khung thép, ốp tấm nhựa Fomex dày 8mm, dán xi vàng ( như bản vẽ kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 75 | Thi công cảnh trí sân khấu: Thi công 04 biểu tượng hạt lúa (mùa vàng) | Thi công 04 biểu tượng hạt lúa ( mùa vàng) cách điệu ánh vàng có chiều rộng 7,5m x chiều cao 5,5m đặt vào hai bên màn hình led chính và màn hình Led cánh bằng chất liệu khung thép hàn định hình, ốp tấm Mex dày 10mm, dán xi vàng ( như bản vẽ kỹ thuật ) | bộ | 4 | |
| 76 | Thi công cảnh trí sân khấu: Thi công tiền cảnh sân khấu bằng 2 khối biểu tượng công nghiệp hóa, làng quê, nhà máy… | Thi công tiền cảnh sân khấu bằng 2 khối biểu tượng công nghiệp hóa, làng quê, nhà máy..., chất liệu sử dụng khung thép hàn định hình + hệ thống cột trụ, chân dựng chủ động chắc chắn | bộ | 2 | |
| 77 | Thi công cảnh trí sân khấu: Thi công Họa tiết thể loại 2D | Thi công Họa tiết thể loại 2D, cảnh trí Biểu tượng cây xanh bằng đa chất liệu in bạt Hiflex dán trên tấm gỗ 8mm căng trên khung thép kết hợp vật liệu vải phun màu trên hệ khung gỗ cắt CNC, viền dây led màu xanh. ( như bản vẽ kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 78 | Thi công cảnh trí sân khấu: 02 cụm sen cong đặt dưới chân màn hình Led cánh | Thi công 02 cụm sen cong đặt dưới chân màn hình Led cánh | bộ | 2 | |
| 79 | Thi công cảnh trí sân khấu: Viền mép sân khấu và 03 bục tam cấp bằng dây led màu | Viền mép sân khấu và 03 bục tam cấp bằng dây led màu | m | 240 | |
| 80 | Thi công cảnh trí sân khấu: 02 Bộ Chữ nội dung chương trình | 02 Bộ Chữ nội dung chương trình Bộ chữ in Formex (0,6mx 14m) bộ sử dụng 15 tấm mỗi tấm 2,4 x1,2m Thép hộp 20x20 làm xương ngang , ChỮ sơn màu vàng lắp dựng chắc chắn | bộ | 2 | |
| 81 | Vận chuyển thiết bị | Cả đi và về | gói | 1 | |
| 82 | Thi công lắp đặt | Nhân công phục vụ trọn gói chương trình và tháo dỡ | công | 50 | |
| 83 | Chi phí truyền hình trực tiếp chương trình | Thuê Hostline, Đường truyền phục vụ chương trình trực tiếp, Hợp đồng Đài truyền hình Nghệ An tiếp sóng chương trình truyền hình trực tiếp, vận chuyển trang thiết bị, lắp đặt, vận hành… | gói | 1 | |
| 84 | Chi phí phòng cháy chữa cháy | Thuê xe, vận hành, nhân lực… | gói | 1 | |
| 85 | Bục phát biểu | Bục phát biểu và hoa loại sang trọng | bộ | 1 | |
| 86 | Hoa | Hoa bàn đại biểu | dĩa | 30 | |
| 87 | Cọc Inox | Cọc Inox dẫn lối | cái | 20 | |
| 88 | Bảng tên | Bảng tên đại biểu | cái | 50 | |
| 89 | Nước uống | Nước uống đại biểu, khách | gói | 1 | |
| 90 | Trải thảm cỏ nhân tạo | dưới chân sân khấu cấp 1. phục vụ khối diễn viên quần chúng biểu diễn. Thảm rộng 18m x dài 25 m | m | 450 | |
| 91 | Thảm trải khu vực khách và lối đi lên sân khấu: | Thảm ĐỎ mới 100%, dài 100m x rộng 2m | m2 | 200 | |
| 92 | Bàn đại biểu | Bao gồm vận chuyển, lắp đặt | cái | 50 | |
| 93 | Ghế đại biểu | Bao gồm vận chuyển, lắp đặt | cái | 500 | |
| 94 | Ghế nhựa | Bao gồm vận chuyển, lắp đặt | cái | 2.000 | |
| 95 | Máy phát điện 400 KVA và 500 KVA | Bao gồm vận chuyển và vận hành + tiền dầu | cái | 2 | |
| 96 | Hiệu ứng khói lửa : | Sử dụng 12 cụm pháo xoay lắp trên giàn sân khấu. 6 cụm để chân sân khấu gồm 36 quả thực hiện tại các thời điểm quan trọng theo kịch bản CT | gói | 1 | |
| 97 | Nhà vệ sinh di động | Bao gồm chi phí vận chuyển, vận hành | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi