Gói thầu: Gói số 1: Chi phí vệ sinh thùng rác, quét rác đường phố, quét rác vỉa hè và vớt rác rạch Hóc Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí vệ sinh thùng rác, quét rác đường phố, quét rác vỉa hè và vớt rác rạch Hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107426 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 08:21:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,588,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lê Thị Hà | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 20.805 | |
| 2 | Lý Thường Kiệt | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 4.380 | |
| 3 | Quang Trung | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 6.570 | |
| 4 | Ngô Quyền | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 2.190 | |
| 5 | Trần Hưng Đạo | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 4.380 | |
| 6 | Lý Nam Đế | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 2.190 | |
| 7 | Quốc lộ 22 | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 5.475 | |
| 8 | Nguyễn Văn Bứa | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 12.045 | |
| 9 | Công viên trước UBND Huyện | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 8.760 | |
| 10 | Công viên cầu Quang ngoài | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 2.190 | |
| 11 | Công viên Xuân Thới Đông | VỆ SINH THÙNG RÁC CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÓC MÔN GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023 (TỪ NGÀY 01/01/2021-31/12/2023)/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | Lần/thùng | 4.380 | |
| 12 | Đường Lý Thường Kiệt (từ Quốc lộ 22 đến Quang Trung) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.918.210 | |
| 13 | Đường Lý Nam Đế (từ Quang Trung đến Trần Khắc Chân) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 886.950 | |
| 14 | Đường Lý Nam Đế (nối dài) (từ Trần Khắc Chân đến tuyến 3 Thị Trấn) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 254.040 | |
| 15 | Đường Trần Khắc Chân (từ Lý Nam Đế đến Cầu Quang Trung) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 840.960 | |
| 16 | Đường Trần Khắc Chân (nối dài) (Từ cầu Quang Trung đến Nam Thới 2) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 784.020 | |
| 17 | Đường Bà Triệu (từ Quang Trung đến quốc lộ 22) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 5.650.200 | |
| 18 | Trần Thị Bốc (Đoạn 1) (Nam Thới 2) (từ Quang Trung đến Trường THPT Lý Thường Kiệt) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.401.600 | |
| 19 | Trần Thị Bốc (Đoạn 2) (Nam Thới 2) (từ Trường THPT Lý Thường Kiệt đến Trịnh Thị Miếng) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.990.480 | |
| 20 | Đường KP 1-3 (sau Huyện Ủy) (Từ Quang Trung đến Bà Triệu) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.189.170 | |
| 21 | Đường KP 1-1 (ngã 3 Việt Hùng) (Từ Lý Thường Kiệt đến Bà Triệu) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 851.910 | |
| 22 | Đường KP 3-1 (trường Nguyễn An Ninh) (Từ Hương lộ 60 (Lê Lợi) đến Lý Thường Kiệt) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.502.340 | |
| 23 | Đường KP 8-1 (Đội CSGT) (Từ Quang Trung đến Liên xã TTT-TT) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 884.760 | |
| 24 | Đ. liên xã Thới Tam Thôn - Thị trấn (Từ Quang Trung (Ngã Ba Chùa) đến Lê Thị Hà) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.445.400 | |
| 25 | Đường KP 1-2 (Từ Trạm y tế đến cuối đường) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 814.680 | |
| 26 | Đường Lê Văn Phiên (KP 2-1) (Từ Lý Thường Kiệt (Cống) đến Sacombank) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 709.560 | |
| 27 | Đường KP 6-1 (thị trấn) (Từ TT-TH đến Trưng Nữ Vương) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 407.340 | |
| 28 | Nguyễn Thị Nuôi (Hương Lộ 60B) (Từ Hương Lộ 60 đến Quốc Lộ 22) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 941.700 | |
| 29 | Đường KP3 – 08 (Từ KP3-1 đến Lý Thường Kiệt) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 418.290 | |
| 30 | Đường liên xã Trung Mỹ - Tân Xuân (Từ Lê Thị Hà đến Nguyễn Ảnh Thủ) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.635.400 | |
| 31 | Đường liên xã Trung Mỹ - Tân Xuân (Từ Lê Thị Hà đến Quốc Lộ 22) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 930.750 | |
| 32 | Đường Đồng Tâm (Từ Nguyễn Anh Thủ đến Quốc lộ 22) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.765.970 | |
| 33 | Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8) (Từ Cư xá BĐ đến Phan Văn Hớn) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.990.480 | |
| 34 | Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7) (Từ Nguyễn Anh Thủ đến Quốc lộ 22) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.447.360 | |
| 35 | Đường liên xã Tân Xuân - TC1 (Từ Tô Ký đến Trung Mỹ Tân Xuân) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.880.680 | |
| 36 | Đường liên xã Tân Xuân - TC2 (Từ Trung Mỹ Tân Xuân đến Đồng Tâm) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.385.740 | |
| 37 | Đường Lê Thị Hà (Từ Quang Trung đến Quốc lộ 22) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 13.330.530 | |
| 38 | Đường Trần Hưng Đạo (Từ (Bên phải rạch Hóc Môn) Đường nhựa giáp TTT đến cầu Sa) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.768.160 | |
| 39 | Đường Ngô Quyền (Từ (Bên phải rạch Hóc Môn) đường nhựa giáp cầu 620- Trần Khắc Chân đến Quang Trung - cuối tuyến giáp đường ra chùa nước lạnh) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.254.870 | |
| 40 | Đường Bùi Văn Thủ (Từ Tiền Lân 14 đến Quốc lộ 1) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.332.350 | |
| 41 | Đường Tây Bắc Lân (Từ Bà Điểm 4 đến Cuối tuyến) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.883.400 | |
| 42 | Đường Đông Lân-Hưng Lân (Từ Bà Điểm 11 đến Quốc lộ 22) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.792.250 | |
| 43 | Đường Trung Lân 4 (đến Bà Điểm 10) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.162.890 | |
| 44 | Đường Bà Điểm 4 (Từ Nguyễn Anh Thủ đến Phan Văn Hớn) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.718.620 | |
| 45 | Đường Bà Điểm 5 | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.747.620 | |
| 46 | Đường Bà Điểm 9 | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.296.480 | |
| 47 | Đường Bà Điểm 10 | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.681.920 | |
| 48 | Đường Bà Điểm 11 | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.969.640 | |
| 49 | Đường Kp3-2 (Từ Đường Song hành đến Đường Kp3-1) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 453.330 | |
| 50 | Đường Kp3-3 (Từ Đường Kp3-1 đến Đường Kp3-9) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 674.520 | |
| 51 | Đường Kp8-4 (Từ Đường Kp8-1 đến Đường Lê Thị Hà) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 313.170 | |
| 52 | Đường Kp6-7 (Từ Đường liên xã Thị trấn - Tân Hiệp đến Đường Trưng Nữ Vương) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 223.380 | |
| 53 | Đường Kp6-9 (Từ Đường liên xã Thị trấn - Tân Hiệp đến Tân Hiệp 17) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 790.590 | |
| 54 | Đường Võ Thị Hồi (Quốc lộ 22 đến Kênh tiêu liên xã) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 4.380.000 | |
| 55 | Đường Xuân Thới 21 (Từ Quốc lộ 22 đến Khu dân cư Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Hóc Môn) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.570.000 | |
| 56 | Đường Lê Thị Kim (từ đường Nguyễn Văn Bứa đến đường Dương Công Khi) (Từ Đường Nguyễn Văn Bứa đến ường Dương Công Khi) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.438.600 | |
| 57 | Đường Quang Trung (Từ Ngã ba Chùa đến Vòng xoay Lý Thường Kiệt - Lê Lợi) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 5.190.300 | |
| 58 | Đường Nguyễn Anh Thủ (1 bên TC) (Từ Tô ký đến Ngã tư Trung Chánh) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 5.190.300 | |
| 59 | Đường Nguyễn Anh Thủ (Từ Quốc lộ 22 đến Phan Văn Hớn) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 12.548.700 | |
| 60 | Đường Trưng Nữ Vương (Từ Đường Quang Trung đến Cống Trưng Nữ Vương) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.309.620 | |
| 61 | Đường Trưng Nữ Vương (Từ Cống Trưng Nữ Vương đến Đường Đỗ Văn Dậy) | QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.033.680 | |
| 62 | Đường Lý Nam Đế (Từ Quang Trung đến Trần Khắc Chân) | QUÉT RÁC VỈA HÈ GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 147.825 | |
| 63 | Đường Bà Triệu (Từ Quang Trung đến Quốc lộ 22) | QUÉT RÁC VỈA HÈ GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 790.590 | |
| 64 | Rạch Hóc Môn (Từ Đường Tô Ký - Cầu Quang Trung) | QUÉT RÁC VỈA HÈ GIAI ĐOẠN NĂM 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.851.200 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi