Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075872-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ HÀNG HẢI VŨNG TÀU
Tên gói thầu Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 02
Số hiệu KHLCNT 20201068534
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi không thường xuyên từ nguồn phí hàng hải của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu được để lại chi năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:27:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,039,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra dock. Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Lần 2
2 Phí kê nề, kéo hạ thủy tàu an toàn Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Lần 2
3 Phí ngày nằm triền sửa chữa Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 10
4 Phí ngày nằm bến sửa chữa Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 3
5 Cấp điện sinh hoạt (theo chỉ số đồng hồ) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Kw 500
6 Chi phí cẩu cầu thang và tháo cầu thang trong quá trình tàu lưu dock (Lần cẩu xuống tàu và lần cẩu lên tàu) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lần 2
7 Chi phí nối tháo nguồn điện, nước xuống tàu. Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Lần 2
8 Trực an toàn cứu hỏa, phòng chống cháy nổ trong quá trình sửa chữa. Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật ngày 13
9 Chi phí đặt thùng đổ rác chứa rác thải sinh hoạt và công nghiệp Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật ngày 13
10 Phí giàn dáo phục vụ thi công. Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
11 Dịch chuyển gối kê để sơn tàu. Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
12 Cạo hà rong rêu rửa nước toàn bộ phần vỏ tàu . Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 278,2
13 Rửa nước toàn bộ phần vỏ tàu Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 278,2
14 Bắn cắt đạt tiêu chuẩn SA 2.0 vỏ tàu phần dưới mớn nước Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 221
15 - Phun sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp chống hà phần dưới mớn nước và 01 lớp trung gian Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.105
16 - Rửa nước ngọt phục vụ sơn các lớp tiếp theo Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 221
17 Bắn cắt đạt tiêu chuẩn SA 2.0 vỏ tàu phần mạn khô Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 57
18 - Phun sơn 2 lớp chống gỉ, 02 lớp sơn phủ màu phần mạn khô Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 228
19 - Rửa nước ngọt phục vụ sơn các lớp tiếp theo Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 57
20 Kẻ đường mớn nước, thước nước Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
21 Kẻ tên tàu, tên cảng đăng ký Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Tàu 1
22 - Gõ gỉ dặm (40% diện tích) Phần mặt boong, be chắn sóng bên trong, lan can, nóc cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 57,2
23 - Sơn dặm 01 lớp phần gõ gỉ (40% diện tích) Phần mặt boong, be chắn sóng bên trong, lan can, nóc cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 57,2
24 - Sơn phủ 01 lớp toàn bộ Phần mặt boong, be chắn sóng bên trong, lan can, nóc cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 143
25 - Rửa nước (hoặc thổi gió) phục vụ sơn Phần mặt boong, be chắn sóng bên trong, lan can, nóc cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 143
26 - Gõ gỉ dặm toàn bộ dự tính khoảng 30% diện tích Phần cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 35,1
27 - Sơn dặm 01 lớp phần gõ gỉ Phần cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 35,1
28 - Sơn phủ 01 lớp toàn bộ Phần cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 117
29 - Rửa nước (hoặc thổi gió) phục vụ sơn Phần cabin Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 117
30 Lấy dấu, kẻ đường sọc màu đỏ, trắng, cam ở 2 bên mạn của mũi tàu Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
31 Hàn bù các điểm rỗ tôn vỏ (mài phẳng sau khi hàn) (tạm tính, quyết toán theo thực tế). Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 50
32 Hàn đường hàn mòn vỏ tàu (số lượng là tạm tính, quyết toán theo thực tế) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m 10
33 Thay mới những vị trí tôn vỏ tàu mòn quá giới hạn. (Đơn giá bao gồm nhân công, máy móc thi công, vật tư phụ phục vụ việc thay tôn như que hàn, oxy - gas, điện, ánh sáng. Vật tư thép tấm tính riệng, số lượng là tạm tính, quyết toán theo thực tế) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 500
34 Thay kẽm chống ăn mòn vỏ tàu (Đơn giá bao gồm nhân công tháo, gia công lắp ráp, gioăng đệm, đắp xi măng bảo vệ bulon. Số lượng tạm tính, quyết toán theo thực tế, vật tư kẽm chống ăn mòn tính riêng) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Kg 130
35 - Mở đóng nắp thay joint phục vụ vệ sinh và thử két thay thế các gujông, ê cu hư hỏng Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
36 - Bơm vét nước còn lại trong các két Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 2
37 - Hốt bùn, cặn trong các két, đem xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường theo luật định (tạm tính) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1
38 - Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch Két nước ngọt (Fr2-Fr5) trái, phải Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật két 2
39 - Gõ rỉ làm sạch 25% diện tích Két nước ngọt (Fr2-Fr5) trái, phải Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật két 2
40 - Sơn 2 lớp (01 lớp sơn chống gỉ, 01 sơn phủ). Két nước ngọt (Fr2-Fr5) trái, phải Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật két 2
41 - Vệ sinh hốt cặn làm sạch Các két trống Két nước ngọt (Fr2-Fr5) trái, phải Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật két 5
42 - Gõ rỉ làm sạch 25% diện tích Các két trống Két nước ngọt (Fr2-Fr5) trái, phải Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật két 5
43 - Sơn 2 lớp (01 lớp sơn chống gỉ, 01 sơn phủ) Các két trống Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật két 5
44 Tháo các chướng ngại phục vụ sửa chữa sau đó lắp ráp lại hoàn chỉnh Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
45 - Tháo kiểm tra rà xoáy thử kín áp lực 5 kg/cm2 các van thông biển Van D114 Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
46 - Tháo kiểm tra rà xoáy thử kín áp lực 5 kg/cm2 các van thông biển Van D76 Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
47 - Tháo kiểm tra rà xoáy thử kín áp lực 5 kg/cm2 các van thông biển Van D60 Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
48 - Tháo kiểm tra rà xoáy thử kín áp lực 5 kg/cm2 các van thông biển Van D34 Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
49 Tháo vệ sinh kiểm tra thử kín áp lực hộp van thông biển Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật hộp 3
50 Bảo dưỡng bơm hút khô buồng máy Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Bơm 1
51 Đo kiểm tra khe hở bạc trục lái bằng thước lập báo cáo tình trạng kỹ thuật. Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Trục 2
52 Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cụm 1
53 Đo, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện toàn tàu bao gồm điện 380V/220V/24V; hệ thống đèn hàng hải Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật hệ 3
54 Đo kiểm tra hệ cách điện (chưa bao gồm chi phí bảo dưỡng và thay thế vật tư bị hư hỏng nếu có) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật máy 2
55 Sigma Primer 200 grey (sơn chống rỉ 2TP) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 80
56 Sigma Cover 510 Black (sơn trung gian 2TP) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 40
57 Sigma Ecofleet 290 Brown (sơn chống hà) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 40
58 Sigma Ecofleet 290 Red Brown (sơn chống hà) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 40
59 Sigma Primer 200 Yellowgreen (sơn chống rỉ 2TP) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 20
60 Sigma Primer 200 grey (sơn chống rỉ 2TP) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 20
61 Sigma Cover 456 Blue 1199 (sơn phủ 2TP) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 40
62 Sigma Thinner 91-92 (dầu pha sơn ) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 50
63 Sigma Thinner 21-06 (dầu pha sơn ) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 20
64 Sigma Cover (sơn phủ 2TP) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 80
65 Sigma Thinner 91-92 (dầu pha sơn ) Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lít 10
66 Vật tư thép tấm. Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 500
67 Vật tư kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Đáp ứng mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Kg 130
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->