Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn chuyên môn về giáo dục trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn chuyên môn về giáo dục trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040941 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:49:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 3 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 5 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 6 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 225 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 7 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 225 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 8 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 225 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 9 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 10 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 11 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 12 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 13 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 14 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 15 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 16 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 17 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 107 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 18 | Sách in "Giải pháp phòng chống bạo lực học đường, xâm hại tình dục, ma tuý học đường và các tệ nạn xã hội trong trường học" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 107 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 19 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 20 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 107 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 21 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 22 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 23 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 24 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 25 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục |
| 26 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 27 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 28 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 29 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 30 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 31 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 200 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 32 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 200 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 33 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 200 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 34 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 35 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 36 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 37 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 38 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 39 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 40 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 41 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 42 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 102 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 43 | Sách in "Cẩm nang công tác cho lãnh đạo, giáo viên trường học" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 102 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 44 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 45 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 102 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 46 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 47 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 48 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 49 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 50 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức, kỹ năng cho các giáo viên chủ nhiệm |
| 51 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 52 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 53 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 54 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 55 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 56 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 250 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 57 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 250 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 58 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 250 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 59 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 60 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 61 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 62 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 63 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 64 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 65 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 66 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 67 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 68 | Sách in "Luật Giáo dục - Những quy định mới nhất về quản lý và lãnh đạo nhà trường trong bối cảnh đổi mới giáo dục và đào tạo" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 69 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 70 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 65 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 71 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 72 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 73 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 74 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 75 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi