Gói thầu: thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030395 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:23:00 đến ngày 2020-11-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,669,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu rời lẽ | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá tài liệu | 245 | |
| 2 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Bìa hồ sơ | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.870 | |
| 3 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 46.550 | |
| 4 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.870 | |
| 5 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Giấy trắng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 9.800 | |
| 6 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.410 | |
| 7 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Bút viết bìa | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.225 | |
| 8 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Bút chì để đánh số tờ | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 123 | |
| 9 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 10 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Hộp đựng tài liệu | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.715 | |
| 11 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Hồ dán nhãn hộp, cỡ lớn | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ | 61 | |
| 12 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Bút xóa loại tốt | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 245 | |
| 13 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Dao rọc giấy (cỡ lớn) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 245 | |
| 14 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Kéo cắt giấy (cỡ lớn) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 245 | |
| 15 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Bấm kim, Ghim kẹp | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 245 | |
| 16 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Dây ni lông buộc tài liệu ( loại dày, to) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 245 | |
| 17 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu : Chổi lông ( Loại lớn) | Chi tiết nêu tại CHương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 245 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi