Gói thầu: Gói thầu số 2: Chi phí vệ sinh mặt đường, mặt cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Chi phí vệ sinh mặt đường, mặt cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107426 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:35:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,066,788,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đường Tô Ký đoạn 1 (từ Đường Đặng Thúc Vịnh đến Đường Nguyễn Hữu Cầu) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 10.980.864 | |
| 2 | Đường Tô Ký đoạn 2 (từ Đường Nguyễn Hữu Cầu đến Nguyễn Ảnh Thủ) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 753.408 | |
| 3 | Đường Đặng Thúc Vịnh đoạn 1 (Đường Quang Trung đến Đường Lê Văn Khương) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 8.968.320 | |
| 4 | Đường Đặng Thúc Vịnh đoạn 2 (Đường Lê Văn Khương đến Đường Trịnh Thị Dối) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.420.800 | |
| 5 | Đường liên xã Thị trấn - Tân Hiệp đoạn 1 (Lý Nam Đế đến Chùa Pháp Diệu) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.019.520 | |
| 6 | Đường liên xã Thị trấn - Tân Hiệp đoạn 2 (Chùa Pháp Diệu đến Đường Dương Công Khi) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.325.120 | |
| 7 | Đường Trần Văn Mười (Quốc lộ 22 đến Đường Phan Văn Hớn) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 5.662.656 | |
| 8 | Đường Đỗ Văn Dậy (Đường Trưng Nữ Vương đến Cầu Xáng) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 5.370.624 | |
| 9 | Đường Nguyễn Thị Sóc (Quốc lộ 22 đến Nguyễn Anh Thủ) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.572.160 | |
| 10 | Đường Nguyễn Văn Bứa đoạn 1 (Quốc lộ 22 đến Ngã ba Giồng) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 11.800.800 | |
| 11 | Đường Nguyễn Văn Bứa đoạn 2 (Ngã ba Giồng đến Cầu Lớn) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 5.138.496 | |
| 12 | Đường Nguyễn Văn Bứa đoạn 2 (Cầu Lớn đến Giáp ranh tỉnh Long An) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.539.648 | |
| 13 | Đường Lê Văn Khương (Ngã ba Đồn đến Cầu Dừa) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 5.033.952 | |
| 14 | Đường Dương Công Khi (HL65) (Hương lộ 60 (Lê Lợi) đến Đỗ Văn Dậy) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 8.932.896 | |
| 15 | Đường song hành Quốc lộ 22 (Nguyễn Anh Thủ đến Lê Thị Hà) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 4.169.088 | |
| 16 | Đường song hành Quốc lộ 22 (Lê Thị Hà đến Lý Thường Kiệt) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.505.824 | |
| 17 | Đường song hành Quốc lộ 22 (Lý Thường Kiệt đến Lê Lợi) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.659.168 | |
| 18 | Đường song hành Quốc lộ 22 (Lê Lợi đến Nhà máy nước Tân Hiệp) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.600.576 | |
| 19 | Hương Lộ 60 (Lê Lợi) (Đường Lý Thường Kiệt đến Quốc lộ 22) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 7.378.560 | |
| 20 | Đường Bùi Công Trừng (Đường Đặng Thúc Vịnh đến Cầu Võng) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 8.208.384 | |
| 21 | Đường Phan Văn Đối (Đường Phan Văn Hớn đến Giáp ranh huyện Bình Chánh) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.843.200 | |
| 22 | Đường Phạm Văn Sáng (Đường Phan Văn Hớn đến Giáp ranh huyện Bình Chánh) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 2.358.720 | |
| 23 | Đường Nguyễn Thị Thử (Đường Phan Văn Hớn đến Đường Nguyễn Văn Bứa) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.139.200 | |
| 24 | Đường Trịnh Thị Dối (Hương lộ 80B cũ) (Kênh Trần Quang Cơ đến Đường Lê Văn Khương) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.532.032 | |
| 25 | Đường Trịnh Thị Dối (Hương lộ 80B cũ) (Đường Lê Văn Khương đến Đường Đặng Thúc Vịnh) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 1.935.360 | |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Ngâu (Đường Đỗ Văn Dậy đến Đường Đặng Thúc Vịnh) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 3.038.784 | |
| 27 | Đường liên xã Bà Điểm-Xuân Thới Thượng (Đường Nguyễn Thị Sóc đến Đường Phan Văn Hớn) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.336.288 | |
| 28 | Đường Phan Văn Hớn (Quốc lộ 1A đến Trần Văn Mười) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 4.589.568 | |
| 29 | Đường Phan Văn Hớn (Trần Văn Mười đến Nguyễn Văn Bứa) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 6.723.648 | |
| 30 | Đường Kp2-4 (Đường Kp1-2 đến Nhà dân) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 165.312 | |
| 31 | Vòng xoay Lê Lợi (Giao cắt đường Lê Lợi - đường Quang Trung - đường Lý Thường Kiệt) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 92.160 | |
| 32 | Vòng xoay Ngã Ba Giồng (Giao cắt đường Nguyễn Văn Bứa - đường Phan Văn Hớn) | Vệ sinh mặt đường giai đoạn 2021-2023/ Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 92.160 | |
| 33 | Cầu Bà Hồng | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 210.067,2 | |
| 34 | Cầu Võng | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 184.934,4 | |
| 35 | Cầu Bà Năm | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 184.934,4 | |
| 36 | Cầu Lớn | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 212.352 | |
| 37 | Cầu Xáng TL15 | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 402.528 | |
| 38 | Cầu Bà Mễn | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 140.448 | |
| 39 | Cầu Bến Nọc | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 302.937,6 | |
| 40 | Cầu TL9 | Vệ sinh mặt cầu giai đoạn 2021-2023 / Xem chi tiết ở yêu cầu phạm vi cung cấp chương V | m2 | 677.529,6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi