Gói thầu: Thuê dịch vụ thực hiện nạo vét các tuyến mương, cống thoát nước trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106944-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ thực hiện nạo vét các tuyến mương, cống thoát nước trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106920 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố năm 2020 cho ngân sách quận Ngũ Hành Sơn tại Quyết định số 5680/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 18:39:00 đến ngày 2020-11-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,820,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hạng mục Hố ga trước nhà đường quy hoạch | Trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn | 1 | 1 | |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga, hố thu bằng thủ công | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 bùn | 1.431,976 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 | 21,669 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | 100m2 | 1,084 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | tấn | 1,338 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | cái | 251 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 7 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 bùn | 1.453,645 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 8 | Cống thoát nước sau nhà đường quy hoạch | Trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn | 1 | 1 | |
| 9 | Nạo vét bùn cống hộp kích thước B≥300mm, H≥400mm, bằng thủ công | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 bùn | 1.974,641 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 10 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 bùn | 2.317,886 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 11 | Phá dỡ tấm đan mương dọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 | 343,245 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 | 343,245 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | 100m2 | 19,614 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | tấn | 25,179 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 15 | Lắp đặt tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | cái | 7.005 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 16 | Nạo vét mương thoát nước đường kiệt tổ 53 Hòa Hải | Trên địa bàn phường Hòa Hải | 1 | 1 | |
| 17 | Nạo vét bùn cống hộp kích thước B≥300mm, H≥400mm, bằng thủ công | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 bùn | 42,36 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 18 | Nạo vét bùn hố ga, hố thu bằng thủ công | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 bùn | 14 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 19 | Phá dỡ tấm đan mương dọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 | 4,949 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 | 5,433 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | 100m2 | 0,309 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | tấn | 0,395 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 23 | Lắp đặt tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | cái | 101 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | cái | 6 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
| 25 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo nội dung yêu cầu tại Mục 2. Chương V | m3 bùn | 61,793 | Yêu cầu kết quả đầu ra |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi