Gói thầu: Gói thầu số 14: quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường trong quá trình diễn tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng KHQS/BTLHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường trong quá trình diễn tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762282 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 22:26:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,554,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tổng bụi lơ lửng | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | mẫu | 80 | |
| 2 | CO | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | mẫu | 80 | |
| 3 | SO2 | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | mẫu | 80 | |
| 4 | NO2 | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | mẫu | 80 | |
| 5 | NH3 | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | mẫu | 80 | |
| 6 | H2S | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | mẫu | 80 | |
| 7 | HF | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | Mẫu | 80 | |
| 8 | Cd | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | Mẫu | 80 | |
| 9 | Pb | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | Mẫu | 80 | |
| 10 | Benzen | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | mẫu | 80 | |
| 11 | Toluen | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | Mẫu | 80 | |
| 12 | Xylen | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | Mẫu | 80 | |
| 13 | Formaldehyt | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | Mẫu | 80 | |
| 14 | Phenol | Quan trắc Môi trường không khí tại khu vực diễn tập và lân cận | Mẫu | 80 | |
| 15 | Pb | Quan trắc chất lượng đất, chất thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 50 | |
| 16 | Cd | Quan trắc chất lượng đất, chất thải tại khu vực diễn tập | Mẫu | 50 | |
| 17 | Cu | Quan trắc chất lượng đất, chất thải tại khu vực diễn tập | Mẫu | 50 | |
| 18 | As | Quan trắc chất lượng đất, chất thải tại khu vực diễn tập | Mẫu | 50 | |
| 19 | Zn | Quan trắc chất lượng đất, chất thải tại khu vực diễn tập | Mẫu | 50 | |
| 20 | pH | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 21 | TDS | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 22 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 23 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 24 | Chất rắn lơ lửng (SS) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 25 | Coliform | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | Mẫu | 40 | |
| 26 | Tổng Dầu, mỡ khoáng | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 27 | Cyanua (CN-) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 28 | Tổng N | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 29 | Tổng P | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 30 | Nitơ amôn (NH4+) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 31 | Crom (VI) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 32 | Nitrate (NO3-) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 33 | Sulphat (SO42-) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 34 | Photphat (PO43-) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 35 | Florua (F-) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 36 | Clorua (Cl-) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 37 | Clo dư (Cl2) | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 38 | Pb | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 39 | Cd | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 40 | As | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 41 | Hg | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 42 | Ni | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 43 | Cu | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 44 | Zn | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 45 | Mn | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 46 | Phenol | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 47 | Chất hoạt động bề mặt | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 48 | Dầu mỡ Động thực vật | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 49 | Shalmonella | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 50 | Shigella | Quan trắc nước thải tại khu vực diễn tập | mẫu | 40 | |
| 51 | pH | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 52 | Oxy hòa tan (DO) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 53 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 54 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 55 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 56 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 57 | Nitơ amôn (NH4+) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 58 | Nitrite (NO2-) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 59 | Nitrate (NO3-) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 60 | Tổng P | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 61 | Tổng N | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 62 | Pb | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 63 | Cd | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 64 | Kim loại nặng (As) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 65 | Kim loại nặng (Hg) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 66 | Fe | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 67 | Cu | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 68 | Zn | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 69 | Mn | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 70 | Ni | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 71 | Photphat (PO43-) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 72 | Clorua (Cl-) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 73 | Florua (F-) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 74 | Crom (VI) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 75 | Tổng Dầu mỡ | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 76 | Coliform | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 77 | E.Coli | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 78 | Xyanua (CN-) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 79 | Chất hoạt động bề mặt | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 80 | Phenol | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 81 | Crom (III) | Quan trắc nước mặt tại khu vực diễn tập | mẫu | 80 | |
| 82 | Đo suất liều bức xạ Gamma trong không khí | Quan trắc phóng xạ hiện trường | mẫu | 80 | |
| 83 | Đo hàm lượng xạ khí Radon trong không khí | Quan trắc phóng xạ hiện trường | mẫu | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi