Gói thầu: Gói thầu tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hoà An năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110062-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Hòa An |
| Tên gói thầu | Gói thầu tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hoà An năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109974 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 17:34:00 đến ngày 2020-11-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Khảo sát trong 3 ngày |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Khảo sát trong 3 ngày |
| 3 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Khảo sát trong 3 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 6 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 7 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 8 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 9 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 10 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 11 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 12 | Sách "Hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã (Theo Thông tư 70/2019/TT-BTC ngày 03/10/2019)" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 48 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 13 | Sách "Những quy định mới nhất về quản lý thu, chi bằng tiền mặt, chi phí sử dụng ngân quỹ nhà nước, định mức các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN - Chính sách tinh giản biên chế. Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 48 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 14 | Sách "Sổ tay hướng dẫn lập báo cáo tài chính cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 48 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 15 | Chi phí tài liệu tập huấn photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 48 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 16 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 17 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 48 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 18 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 48 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 19 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 20 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 36 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 21 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 22 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 23 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo thông tư số 70/2019/TT-BTC |
| 24 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 25 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 26 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 27 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 28 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 29 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 30 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 31 | Chi phí tài liệu tập huấn photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 37 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 32 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 33 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 37 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 34 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 37 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 35 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 36 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 10 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 37 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 38 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 39 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 2: Lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho công chức tư pháp - hộ tịch |
| 40 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 41 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 42 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 43 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 44 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 45 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 46 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 47 | Sách in "Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, đất đai, môi trường, hành lang an toàn giao thông" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 68 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 48 | Tài liệu photo slide, bài tập giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 68 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 49 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 50 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 68 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 51 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 68 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 52 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 53 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 17 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 54 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 55 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 56 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 3: Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 57 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 58 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 59 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 60 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 61 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 62 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 63 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 64 | Chi phí tài liệu tập huấn photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 65 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 66 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 67 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 60 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 68 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 69 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 70 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 71 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 72 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 73 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Lớp tập huấn nghiệp vụ công cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 74 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 75 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 76 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 77 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 78 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 79 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 80 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 81 | Tài liệu photo slide, bài tập giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 82 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 83 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 84 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 60 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 85 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 86 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 87 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 88 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 89 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 5: Lớp tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua khen thưởng |
| 90 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 91 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 92 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 93 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 15 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 94 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 95 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 31 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 96 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 31 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 97 | Tài liệu photo slide, bài tập giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 80 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 98 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 99 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 80 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 100 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 80 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 101 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 102 | Chi phí cấp chứng chỉ | Chương V E-HSMT | Bộ | 80 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 103 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 104 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 105 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 6: Lớp bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên cho cán bộ trên địa bàn huyện Hoà An |
| 106 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 107 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 108 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 109 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 110 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 111 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 112 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã (Nhóm 1) |
| 113 | Tài liệu photo slide, bài tập giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 114 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 115 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã (Nhóm 1) |
| 116 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 50 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 117 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 118 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 12 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 119 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 120 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 121 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 7: Lớp tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và xã |
| 122 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 123 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 124 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 125 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 126 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 127 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 128 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 129 | Tài liệu photo slide, bài tập giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 130 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 131 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 132 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 100 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 133 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 134 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 135 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 136 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 137 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 8: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 1) |
| 138 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 139 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 140 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 141 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 142 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 143 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 144 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 145 | Tài liệu photo slide, bài tập giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 146 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 147 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 148 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 100 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 149 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 150 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 151 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 152 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 153 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 9: Lớp bồi dưỡng kỹ năng về giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (Nhóm 2) |
| 154 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 155 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 156 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 157 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 158 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 159 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 160 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 161 | Tài liệu photo slide, bài tập giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 140 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 162 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 163 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 140 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 164 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 140 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 165 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 166 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 35 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 167 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 168 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 169 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp 10: Bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư |
| 170 | Chi các hoạt động trực tiếp quản lý công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi