Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn quận Long Biên; các huyện: Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn; cầu Đông Trù

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119045-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn quận Long Biên; các huyện: Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn; cầu Đông Trù
Số hiệu KHLCNT 20200901209
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 09:43:00 đến ngày 2020-11-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 420,930,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000,000 VNĐ ((Tám tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường trong đô thị (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V km 164,38
2 Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V km 164,38
3 Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 33
4 Trực xử lý sự cố ngày lễ tết, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 33
5 Trực bão lũ; xử lý sự cố đảm bảo giao thông, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 150
6 Công tác đếm xe bằng thủ công, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 30
7 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cầu 6
8 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cầu 1
9 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cầu 1
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cầu 6
11 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cầu 1
12 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cầu 1
13 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 909
14 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 153
15 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 33
16 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 1.212
17 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 204
18 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 44
19 Kiểm tra kỹ thuật cầu định kỳ cầu vượt nhẹ hàng tháng, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 96
20 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 3.030
21 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 510
22 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 110
23 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V md 227,8
24 Thay thế bóng cháy hỏng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 20
25 Thay thế bình cứu hỏa hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 10
26 Tiền điện chiếu sáng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V năm 1
27 Kiểm tra hầm chui, chiều dài hầm Theo mô tả chương V hầm 3
28 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài hầm chui Theo mô tả chương V hầm 3
29 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 3.636
30 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 612
31 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 132
32 Bình cứu hỏa (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bình 20
33 Ca nô 90 CV (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 30
34 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 1.212
35 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 204
36 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V công 44
37 Công tác kiểm tra kỹ thuật cầu Đông Trù hàng ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ngày 365
38 Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên cạn (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên 8
39 Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên sông (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên 8
40 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, bên trong, bên ngoài dầm hộp, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100md 17,02
41 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, chân vòm, vành vòm, hệ liên kết ngang, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên cầu 2
42 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, dầm dọc, dầm ngang, dầm bản, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên cầu 2
43 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp treo, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 bó cáp 168
44 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp giằng, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 bó cáp 96
45 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, mặt trên khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1md 253
46 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, các hạng mục bên dưới bản mặt cầu: gối cầu, mặt dưới khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V toàn cầu 1
47 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, kết cấu phần dưới: đỉnh xà mũ, thân mố trụ, tường cánh mố, tường chắn có cốt, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V toàn cầu 1
48 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 42
49 Thảm BTNC 12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 898,13
50 Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 10
51 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 126
52 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 26
53 Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 146
54 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 50
55 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 50
56 Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 400
57 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 800
58 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 4.198
59 Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100tấn 0,67
60 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100tấn 34,97
61 Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m3 3
62 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 201,2
63 Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100md 5
64 Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100md 30
65 Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1km 40
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m3 27,91
67 Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 4.500
68 Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V md 100
69 Thay thế nắp ga bê tông KT0,6*1,2*0,12m (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 10
70 Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 3
71 Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 200
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 10
73 Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 100
74 Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 10
75 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 60
76 Sơn bê tông các loại 2 nước ( bờ bò, gờ chắn bánh, … ) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 1.361,47
77 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 2 lớp phủ màu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 420
78 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 3 lớp, sơn mặt tôn nhám cầu sắt các loại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 268,61
79 Bôi mỡ gối trụ cầu, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V gối, trụ 172
80 Vệ sinh gối cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V gối 50
81 Ô tô trở nước 5m3 (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 5
82 Duy tu sơ đồ mã hóa mố trụ cầu, cột thủy chí (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 20
83 Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100 m2 10
84 Thay thế tấm mái nhựa cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 30
85 Thay thế tấm Alumin composite cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 40
86 Lát, ốp gạch vào tường, trụ, cột (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 40
87 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 1.578
88 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 1.578
89 Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V md 1.853,6
90 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 6,86
91 Ca nô 135CV phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 2
92 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 14
93 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 chiều dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 24
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 5m3 37,07
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m3 1,2
96 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100tấn 4,61
97 Bảo dưỡng, bôi mỡ gối cầu thép theo định kỳ, phần trên sông, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 gối 16
98 Vệ sinh gối cao su theo định kỳ, phần trên cạn, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 gối 156
99 Vệ sinh mặt lề bộ hành & nắp hộp kỹ thuật, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1000m2 193,2
100 Vệ sinh khe co giãn, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V md 11.520
101 Thông lỗ thoát nước mặt cầu, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V lỗ 14.400
102 Vệ sinh mố cầu, 1quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 388,8
103 Vệ sinh lan can, dải phân cách, 1 năm/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V md 4.280
104 Phát quang cây dại, 1 quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 20
105 Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 1.120
106 Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V md 3.940
107 Thông lỗ thoát nước mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V lỗ 4.836
108 Phát quang cây dại, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 2
109 Thay thế bóng cháy hỏng (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 20
110 Thay thế bình cứu hỏa (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 10
111 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 máy 4
112 Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 máy 1
113 Sửa chữa định kỳ hệ thống trạm bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V HT 1
114 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 47,17
115 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1md 120
116 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1000m2 2,95
117 Vệ sinh lan can hầm đi bộ, 1 tháng/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1md 1.272
118 Sơn dầm, trần, cột, tường sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 956
119 Kính ốp tường, thành hầm…. (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 35
120 Thay thế các bộ phận cầu sắt (thanh thép hộp, tôn nhám mặt cầu đi bộ...) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V tấn 7,66
121 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 7.016,91
122 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 1.181
123 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 180
124 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 427,93
125 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 60
126 Lắp đặt cột biển mới các loại L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 120
127 Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt bằng chất liệu phản quang 3M theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 90
128 Sơn sắt thép các loại ( cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 2.432
129 Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 5.018,62
130 Thay thế tôn lượn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 50
131 Đào móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 362,16
132 Tháo dỡ cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cột 800
133 Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 187,2
134 Đổ bê tông tại chỗ móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 122,16
135 Lắp đặt cột tôn sóng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cột 800
136 Lắp đặt tôn sóng + bu lông đi kèm (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 405
137 Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 100md 63,55
138 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 6.425
139 Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 200
140 Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V viên 300
141 Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 18.072
142 Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 1 mắt 80
143 Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 10
144 Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 40
145 Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 720
146 Đào móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 4,08
147 Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m3 4,08
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V 5m3 46,56
149 Lắp dựng cột hàng rào, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cột 51
150 Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượng mặt trời (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 2
151 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 1.480
152 Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 410
153 Ca xe vận chuyển ô tô 2,5 T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 30
154 Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 4
155 Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
156 Lắp đặt cọc tiêu phân làn bằng cao su (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 20
157 Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 50
158 Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cấu kiện 90
159 Nắn chỉnh,lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng, hàng rào sau sửa chữa, hàng rào các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 639,12
160 Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 400
161 Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ck 660
162 Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 8
163 Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 168,19
164 Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V trụ 80
165 Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 340
166 Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 4
167 Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 40,75
168 Lắp đặt trụ MTPQ cũ đổ, trụ tận dụng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 50
169 Lắp đặt tấm đệm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 80
170 Máy cắt cầm tay động cơ xăng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 8
171 Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 50
172 Máy phát động cơ 20CV (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V ca 8
173 Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V kg 30
174 Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 400
175 Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V cái 10
176 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo mô tả chương V lỗ khoan 780
177 Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 03 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V m2 2.820
178 Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V md 91,8
179 Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V kg 230
180 Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 10
181 Tuần đường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V km 403,9
182 Tuần đường tuyến Nội Bài - Nhật Tân - Võ Nguyên Giáp, 2 chiều đường trục chính, 3 lần/ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V km 15,58
183 Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V km 419,47
184 Đếm xe, trực bão lũ và xử lý sự cố đám bảo an toàn gio thông, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 205
185 Trực Lễ Tết, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 77
186 Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ca 22
187 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 46
188 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 15
189 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 4
190 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 14
191 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 2
192 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 3
193 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
194 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 4
195 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 1
196 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
197 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 46
198 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 15
199 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 4
200 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 14
201 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 2
202 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 3
203 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
204 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 4
205 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 1
206 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
207 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 11
208 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 4
209 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
210 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m, gồm 4 đơn nguyên hầm riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 1
211 Tuần tra kiểm tra tầng 2 cầu Thăng Long, 1công/ngày, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 365
212 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 1.515
213 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 255
214 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 55
215 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 2.878,5
216 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 484,5
217 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 104,5
218 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 596,79
219 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 409,35
220 Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 94,66
221 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 424,82
222 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 17,6
223 Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 150
224 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 50
225 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 90
226 Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm bằng thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 2.116
227 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 10.945
228 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 4.622
229 Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021) Theo mô tả chương V 100tấn 1,62
230 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 15km (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021) Theo mô tả chương V 100tấn 35,04
231 Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m3 19,94
232 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 188
233 Đắp phụ sạt lở vai đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 150
234 Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100md 107,6
235 Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100md 775,71
236 Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 1km 3.050
237 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m3 180,31
238 Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 4.340
239 Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 340
240 Thay thế nắp ga bưu điện BTCT KT1,2*0,5*0,1 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 15
241 Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 6
242 Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 200
243 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 20
244 Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 100
245 Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 10
246 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 100
247 Bù vênh, làm mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2, chiều dày lèn ép 15cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 3.387
248 Cắt mặt đường bêtông không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 85
249 Đắp cát đen nền đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 1.344
250 Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đá dăm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 1.355
251 Xúc dọn đất lên xuống ôtô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 6.773
252 Khơi rãnh (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 17.500
253 Nâng sửa tấm đan (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 80
254 Sửa chữa, lát hè gạch lá dừa (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 60
255 Sửa chữa, lát hè gạch block (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 66
256 Bêtông mác 150 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 3
257 Nhân công 3/7 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 540
258 Ôtô 2,5 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ca 180
259 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 30km (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấn 14.006,23
260 Sơn sắt thép lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 348
261 Sơn bêtông gờ chắn, lan can, thành lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 5.193,77
262 Sửa chữa 1/4 mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 7
263 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V gối 360
264 Vệ sinh mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 89.643
265 Thông thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V lỗ 7.444
266 Thay thế ống thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m 74
267 Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 13.674,6
268 Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 7.293,87
269 Bắt xiết bulông (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V con 2.604
270 Sửa chữa, thay thế lan can cầu bằng thép (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấn 0,5
271 Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 26.480
272 Sửa chữa, lắp đặt thay thế khe co giãn bằng khe co giãn răng lược (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 47,2
273 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 421
274 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 421
275 Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 842
276 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 11,57
277 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m3 1
278 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100tấn 1,4
279 Vệ sinh lan can (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 1md 2.000
280 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bôi mỡ gối cầu; mã hóa mố trụ cầu; sơn dầm cầu;… (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100m2 2,16
281 Sơn hầm. sơn 3 nước, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 784,8
282 Sơn sắt thép, sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 64,36
283 Trát vữa ximăng cát vàng, dày 2cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 160
284 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 7
285 Ốp lát nền, tường gạch men (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 220
286 Lắp kính hầm bằng kính xây dựng 2 lớp 10mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 7,57
287 Coocnhe 35x35x5mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V kg 80,05
288 Tôn 2mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 4
289 Bản lề cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 8
290 Bộ chốt cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 2
291 Ổ khóa Việt Tiệp (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 4
292 Lắp đặt cửa xếp sắt (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 14,56
293 Lan can tay vịn Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 20
294 Thanh chống ngang Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 0,3
295 Tấm đế tay vịn lan can Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
296 Tấm đế tay vịn lan can Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
297 Lắp đặt thay quạt thông gió hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
298 Lắp đặt ống thông khí (dxh=318,5x3.100mm) (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 1
299 Lắp đặt bộ đèn ống tuýp dài 1,2m (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 20
300 Lắp đặt aptomat loại 3 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 1
301 Lắp đặt aptomat loại 1 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 8
302 Đèn tích điện xách tay (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 1
303 Máy bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 1
304 Xử lý chống thấm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m 20
305 Nhân công 4/7 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 13
306 Bơm keo silicon (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V hộp 20
307 Que hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V kg 4
308 Que hàn Inox (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V kg 2
309 Máy hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ca 3
310 Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 7
311 Điện chiếu sáng (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V kwh 30.000
312 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 11.249,45
313 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 3.807
314 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 1.407,12
315 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 4.264,39
316 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 10
317 Lắp đặt cột biển giao thông mới L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 60
318 Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 50
319 Sơn sắt thép các loại (cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 1.745
320 Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 8.190
321 Thay thế tôn lượn sóng mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 10
322 Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 100md 208,05
323 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 860
324 Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 70
325 Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V viên 40
326 Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 17.260
327 Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 1 mắt 20
328 Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 17
329 Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 20
330 Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 210
331 Đào móng cột hàng rào, cột tôn sóng các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 8,64
332 Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào, cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 8,64
333 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V 5m3 12,6
334 Lắp dựng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cột 81
335 Lắp đặt đèn cảnh báo ATGT (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 2
336 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 1.350
337 Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 150
338 Ôtô vận chuyển 2,5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ca 48
339 Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ca 12
340 Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 1
341 Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 10
342 Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cấu kiện 130
343 Lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 773,67
344 Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 80
345 Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ck 206
346 Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ca 4
347 Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 269,1
348 Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V trụ 20
349 Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 120
350 Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 2
351 Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 89
352 Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 30
353 Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 90
354 Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cái 5
355 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo mô tả chương V lỗ khoan 70
356 Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 145,8
357 Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V kg 230
358 Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m3 0,5
359 Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 4
360 Nắn sửa cọc tiêu (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cọc 604
361 Nắn sửa cột km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cột 15
362 Nắn sửa cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cột 190
363 Thay thế, lắp đặt tôn lượn sóng (loại bước 3m, mạ kẽm nhúng nóng) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V tấm 129
364 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 2.410
365 Lắp đặt cột biển báo giao thông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V bộ 114
366 Biển phản quang dán 2 mặt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 2
367 Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 342
368 Thay thế cọc tiêu KT1,1x0,15x0,15m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cọc 286
369 Thay thế cọc H KT1,1x0,2x0,2m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cọc 51
370 Thay thế cột Km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V cột 9
371 Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách trụ bêtông và ống thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m 360
372 Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách bêtông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V md 272
373 Nắn sửa rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 78
374 Lắp đặt thay thế rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V m2 40
375 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V trụ 186
376 Lắp đặt cọc tiêu trụ dẻo phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V trụ 28
377 Nhân công 3/7 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V công 100
378 Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V kg 48
379 Máy hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) Theo mô tả chương V ca 24
380 Tuần đường trong đô thị (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V km 164,38
381 Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V km 164,38
382 Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 33
383 Trực xử lý sự cố ngày lễ tết, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 33
384 Trực bão lũ; xử lý sự cố đảm bảo giao thông, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 150
385 Công tác đếm xe bằng thủ công, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 30
386 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cầu 6
387 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cầu 1
388 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cầu 1
389 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cầu 6
390 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cầu 1
391 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cầu 1
392 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 912
393 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 150
394 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 33
395 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 1.216
396 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 200
397 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 44
398 Kiểm tra kỹ thuật cầu định kỳ cầu vượt nhẹ hàng tháng, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 96
399 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 3.040
400 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 500
401 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 110
402 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V md 227,8
403 Thay thế bóng cháy hỏng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 20
404 Thay thế bình cứu hỏa hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 10
405 Tiền điện chiếu sáng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V năm 1
406 Kiểm tra hầm chui, chiều dài hầm Theo mô tả chương V hầm 3
407 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài hầm chui Theo mô tả chương V hầm 3
408 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 3.648
409 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 600
410 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 132
411 Bình cứu hỏa (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bình 20
412 Ca nô 90 CV (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 30
413 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 1.216
414 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 200
415 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V công 44
416 Công tác kiểm tra kỹ thuật cầu Đông Trù hàng ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ngày 365
417 Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên cạn (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên 8
418 Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên sông (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên 8
419 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, bên trong, bên ngoài dầm hộp, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100md 17,02
420 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, chân vòm, vành vòm, hệ liên kết ngang, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên cầu 2
421 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, dầm dọc, dầm ngang, dầm bản, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên cầu 2
422 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp treo, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 bó cáp 168
423 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp giằng, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 bó cáp 96
424 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, mặt trên khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1md 253
425 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, các hạng mục bên dưới bản mặt cầu: gối cầu, mặt dưới khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V toàn cầu 1
426 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, kết cấu phần dưới: đỉnh xà mũ, thân mố trụ, tường cánh mố, tường chắn có cốt, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V toàn cầu 1
427 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 42
428 Thảm BTNC 12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 898,13
429 Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 10
430 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 126
431 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 26
432 Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 146
433 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 50
434 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 50
435 Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 400
436 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 800
437 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 4.198
438 Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100tấn 0,67
439 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100tấn 34,97
440 Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m3 3
441 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 201,2
442 Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100md 5
443 Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100md 30
444 Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1km 40
445 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m3 27,91
446 Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 4.500
447 Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V md 100
448 Thay thế nắp ga bê tông KT0,6*1,2*0,12m (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 10
449 Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 3
450 Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 200
451 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 10
452 Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 100
453 Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 10
454 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 60
455 Sơn bê tông các loại 2 nước ( bờ bò, gờ chắn bánh, … ) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 2.318,28
456 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 2 lớp phủ màu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 588
457 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 3 lớp, sơn mặt tôn nhám cầu sắt các loại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 266,27
458 Bôi mỡ gối trụ cầu, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V gối, trụ 172
459 Vệ sinh gối cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V gối 50
460 Ô tô trở nước 5m3 (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 5
461 Duy tu sơ đồ mã hóa mố trụ cầu, cột thủy chí (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 10
462 Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100 m2 10
463 Thay thế tấm mái nhựa cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 30
464 Thay thế tấm Alumin composite cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 40
465 Sửa chữa 1/4 mố cầu,xếp đá miết mạch (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 2
466 Lát, ốp gạch vào tường, trụ, cột (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 60
467 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 1.578
468 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 1.578
469 Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V md 1.853,6
470 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 6,86
471 Ca nô 135CV phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 2
472 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 15
473 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 chiều dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 23
474 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 5m3 18,54
475 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m3 1,15
476 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100tấn 4,61
477 Bảo dưỡng, bôi mỡ gối cầu thép theo định kỳ, phần trên sông, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 gối 16
478 Vệ sinh gối cao su theo định kỳ, phần trên cạn, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 gối 156
479 Vệ sinh mặt lề bộ hành & nắp hộp kỹ thuật, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1000m2 193,2
480 Vệ sinh khe co giãn, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V md 11.520
481 Thông lỗ thoát nước mặt cầu, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V lỗ 14.400
482 Vệ sinh mố cầu, 1quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 388,8
483 Vệ sinh lan can, dải phân cách, 1 năm/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V md 4.280
484 Phát quang cây dại, 1 quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 20
485 Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 1.120
486 Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V md 3.940
487 Thông lỗ thoát nước mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V lỗ 4.836
488 Phát quang cây dại, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 2
489 Thay thế bóng cháy hỏng (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 30
490 Thay thế bình cứu hỏa (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 10
491 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 máy 4
492 Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 máy 1
493 Sửa chữa định kỳ hệ thống trạm bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V HT 1
494 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 94,34
495 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1md 120
496 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1000m2 2,95
497 Vệ sinh lan can hầm đi bộ, 1 tháng/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1md 318
498 Kính ốp tường, thành hầm…. (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 20
499 Công tác sửa chữa hè dải phân cách (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 150
500 Thay thế các bộ phận cầu sắt (thanh thép hộp, tôn nhám mặt cầu đi bộ...) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V tấn 7,55
501 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 7.485,84
502 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 1.181
503 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 250
504 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 1.342,87
505 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 40
506 Lắp đặt cột biển mới các loại L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 160
507 Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt bằng chất liệu phản quang 3M theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 80
508 Sơn sắt thép các loại ( cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 2.690
509 Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 8.425
510 Thay thế tôn lượn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 50
511 Đào móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 360
512 Tháo dỡ cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cột 800
513 Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 187,2
514 Đổ bê tông tại chỗ móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 120
515 Lắp đặt cột tôn sóng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cột 800
516 Lắp đặt tôn sóng + bu lông đi kèm (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 400
517 Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 100md 63,55
518 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 4.825
519 Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 100
520 Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V viên 100
521 Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 18.072
522 Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 1 mắt 40
523 Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 5
524 Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 60
525 Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 710
526 Đào móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 3,28
527 Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m3 3,28
528 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V 5m3 46,35
529 Lắp dựng cột hàng rào, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cột 41
530 Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượng mặt trời (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 4
531 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 1.280
532 Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 360
533 Ca xe vận chuyển ô tô 2,5 T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 30
534 Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 4
535 Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
536 Lắp đặt cọc tiêu phân làn bằng cao su (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 20
537 Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 40
538 Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cấu kiện 40
539 Nắn chỉnh,lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng, hàng rào sau sửa chữa, hàng rào các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 639,12
540 Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 320
541 Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ck 710
542 Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 8
543 Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 134,55
544 Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V trụ 80
545 Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 280
546 Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
547 Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V m2 27,75
548 Lắp đặt trụ MTPQ cũ đổ, trụ tận dụng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 10
549 Lắp đặt tấm đệm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 50
550 Máy cắt cầm tay động cơ xăng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 8
551 Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 60
552 Máy phát động cơ 20CV (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V ca 8
553 Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V kg 30
554 Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 30
555 Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V cái 10
556 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo mô tả chương V lỗ khoan 210
557 Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V md 73,8
558 Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V kg 230
559 Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 6
560 Tuần đường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V km 403,9
561 Tuần đường tuyến Nội Bài - Nhật Tân - Võ Nguyên Giáp, 2 chiều đường trục chính, 3 lần/ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V km 15,58
562 Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V km 419,47
563 Đếm xe, trực bão lũ và xử lý sự cố đám bảo an toàn gio thông, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 205
564 Trực Lễ Tết, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 77
565 Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ca 22
566 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 46
567 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 15
568 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 4
569 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 14
570 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 2
571 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 3
572 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
573 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 4
574 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 1
575 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
576 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 46
577 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 15
578 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 4
579 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 14
580 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 2
581 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 3
582 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
583 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 4
584 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 1
585 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
586 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 11
587 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 4
588 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
589 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m, gồm 4 đơn nguyên hầm riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 1
590 Tuần tra kiểm tra tầng 2 cầu Thăng Long, 1công/ngày, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 365
591 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 1.520
592 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 250
593 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 55
594 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 2.888
595 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 475
596 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 104,5
597 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 596,79
598 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 409,35
599 Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 94,66
600 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 424,82
601 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 17,6
602 Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 150
603 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 50
604 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 90
605 Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm bằng thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 2.116
606 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 10.945
607 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 4.622
608 Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022) Theo mô tả chương V 100tấn 1,62
609 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 15km (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022) Theo mô tả chương V 100tấn 35,04
610 Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100m3 19,94
611 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 188
612 Đắp phụ sạt lở vai đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 150
613 Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100md 107,6
614 Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100md 775,71
615 Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 1km 3.050
616 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100m3 180,17
617 Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 4.340
618 Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 340
619 Thay thế nắp ga bưu điện BTCT KT1,2*0,5*0,1 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 15
620 Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 6
621 Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 200
622 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 20
623 Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 100
624 Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 10
625 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 100
626 Bù vênh, làm mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2, chiều dày lèn ép 15cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 3.387
627 Cắt mặt đường bêtông không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 85
628 Đắp cát đen nền đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 1.344
629 Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đá dăm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 1.355
630 Xúc dọn đất lên xuống ôtô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 6.773
631 Khơi rãnh (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 17.500
632 Nâng sửa tấm đan (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 80
633 Sửa chữa, lát hè gạch lá dừa (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 118
634 Bêtông mác 150 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 3
635 Nhân công 3/7 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 540
636 Ôtô 2,5 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ca 180
637 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 30km (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấn 14.006,23
638 Sơn sắt thép lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 348
639 Sơn bêtông gờ chắn, lan can, thành lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 5.188,88
640 Sửa chữa 1/4 mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 7
641 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V gối 360
642 Vệ sinh mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 89.643
643 Thông thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V lỗ 7.444
644 Thay thế ống thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m 74
645 Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 13.674,6
646 Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 7.293,87
647 Bắt xiết bulông (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V con 2.604
648 Sửa chữa, thay thế lan can cầu bằng thép (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấn 0,5
649 Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 26.480
650 Sửa chữa, lắp đặt thay thế khe co giãn bằng khe co giãn răng lược (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 55,4
651 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 421
652 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 421
653 Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 842
654 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100m3 0,63
655 Vệ sinh lan can (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 1md 2.000
656 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bôi mỡ gối cầu; mã hóa mố trụ cầu; sơn dầm cầu;… (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100m2 2,16
657 Sơn hầm. sơn 3 nước, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 784,8
658 Sơn sắt thép, sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 64,36
659 Trát vữa ximăng cát vàng, dày 2cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 160
660 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 7
661 Ốp lát nền, tường gạch men (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 220
662 Lắp kính hầm bằng kính xây dựng 2 lớp 10mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 7,57
663 Coocnhe 35x35x5mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V kg 80,05
664 Tôn 2mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 4
665 Bản lề cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 8
666 Bộ chốt cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 2
667 Ổ khóa Việt Tiệp (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 4
668 Lắp đặt cửa xếp sắt (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 14,56
669 Lan can tay vịn Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 20
670 Thanh chống ngang Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 0,3
671 Tấm đế tay vịn lan can Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
672 Tấm đế tay vịn lan can Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
673 Lắp đặt thay quạt thông gió hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
674 Lắp đặt ống thông khí (dxh=318,5x3.100mm) (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 1
675 Lắp đặt bộ đèn ống tuýp dài 1,2m (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 20
676 Lắp đặt aptomat loại 3 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 1
677 Lắp đặt aptomat loại 1 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 8
678 Đèn tích điện xách tay (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 1
679 Máy bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 1
680 Xử lý chống thấm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m 20
681 Nhân công 4/7 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 13
682 Bơm keo silicon (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V hộp 20
683 Que hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V kg 4
684 Que hàn Inox (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V kg 2
685 Máy hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ca 3
686 Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 7
687 Điện chiếu sáng (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V kwh 30.000
688 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 11.817,41
689 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 3.807
690 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 1.396,62
691 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 4.506,75
692 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 10
693 Lắp đặt cột biển giao thông mới L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 40
694 Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 40
695 Sơn sắt thép các loại (cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 1.975
696 Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 8.190
697 Thay thế tôn lượn sóng mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 10
698 Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 100md 208,05
699 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 860
700 Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 40
701 Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V viên 60
702 Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 17.260
703 Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 1 mắt 40
704 Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 17
705 Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 20
706 Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 210
707 Đào móng cột hàng rào, cột tôn sóng các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 4,64
708 Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào, cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 4,64
709 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V 5m3 11,55
710 Lắp dựng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cột 41
711 Lắp đặt đèn cảnh báo ATGT (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 2
712 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 1.050
713 Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 100
714 Ôtô vận chuyển 2,5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ca 48
715 Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ca 12
716 Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 1
717 Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 10
718 Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cấu kiện 30
719 Lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 437,29
720 Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 80
721 Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ck 206
722 Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ca 4
723 Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 100,91
724 Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V trụ 20
725 Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 120
726 Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 2
727 Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 94
728 Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 10
729 Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 80
730 Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cái 5
731 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo mô tả chương V lỗ khoan 80
732 Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 55,8
733 Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V kg 230
734 Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m3 0,5
735 Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 2
736 Nắn sửa cọc tiêu (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cọc 604
737 Nắn sửa cột km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cột 15
738 Nắn sửa cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cột 190
739 Thay thế, lắp đặt tôn lượn sóng (loại bước 3m, mạ kẽm nhúng nóng) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V tấm 129
740 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 2.410
741 Lắp đặt cột biển báo giao thông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V bộ 114
742 Biển phản quang dán 2 mặt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 2
743 Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 342
744 Thay thế cọc tiêu KT1,1x0,15x0,15m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cọc 286
745 Thay thế cọc H KT1,1x0,2x0,2m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cọc 51
746 Thay thế cột Km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V cột 9
747 Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách trụ bêtông và ống thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m 360
748 Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách bêtông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V md 272
749 Nắn sửa rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 78
750 Lắp đặt thay thế rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V m2 40
751 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V trụ 186
752 Lắp đặt cọc tiêu trụ dẻo phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V trụ 28
753 Nhân công 3/7 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V công 100
754 Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V kg 48
755 Máy hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) Theo mô tả chương V ca 24
756 Tuần đường trong đô thị (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V km 164,38
757 Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V km 164,38
758 Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 33
759 Trực xử lý sự cố ngày lễ tết, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 33
760 Trực bão lũ; xử lý sự cố đảm bảo giao thông, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 150
761 Công tác đếm xe bằng thủ công, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 30
762 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cầu 6
763 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cầu 1
764 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cầu 1
765 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cầu 6
766 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cầu 1
767 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cầu 1
768 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 912
769 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 150
770 Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 33
771 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 1.216
772 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 200
773 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 44
774 Kiểm tra kỹ thuật cầu định kỳ cầu vượt nhẹ hàng tháng, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 96
775 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 3.040
776 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 500
777 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 110
778 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V md 227,8
779 Thay thế bóng cháy hỏng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 20
780 Thay thế bình cứu hỏa hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 10
781 Tiền điện chiếu sáng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V năm 1
782 Kiểm tra hầm chui, chiều dài hầm Theo mô tả chương V hầm 3
783 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài hầm chui Theo mô tả chương V hầm 3
784 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 3.648
785 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 600
786 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 132
787 Bình cứu hỏa (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bình 20
788 Ca nô 90 CV (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 30
789 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 1.216
790 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 200
791 Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V công 44
792 Công tác kiểm tra kỹ thuật cầu Đông Trù hàng ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ngày 365
793 Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên cạn (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên 8
794 Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên sông (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên 8
795 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, bên trong, bên ngoài dầm hộp, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100md 17,02
796 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, chân vòm, vành vòm, hệ liên kết ngang, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên cầu 2
797 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, dầm dọc, dầm ngang, dầm bản, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 đơn nguyên cầu 2
798 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp treo, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 bó cáp 168
799 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp giằng, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 bó cáp 96
800 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, mặt trên khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1md 253
801 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, các hạng mục bên dưới bản mặt cầu: gối cầu, mặt dưới khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V toàn cầu 1
802 Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, kết cấu phần dưới: đỉnh xà mũ, thân mố trụ, tường cánh mố, tường chắn có cốt, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V toàn cầu 1
803 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 42
804 Thảm BTNC 12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 898,13
805 Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 10
806 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 126
807 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 26
808 Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 146
809 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 50
810 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 50
811 Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 400
812 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 800
813 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 4.198
814 Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100tấn 0,67
815 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100tấn 34,97
816 Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m3 3
817 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 201,2
818 Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100md 5
819 Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100md 30
820 Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1km 40
821 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m3 27,91
822 Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 4.500
823 Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V md 100
824 Thay thế nắp ga bê tông KT0,6*1,2*0,12m (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 10
825 Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 3
826 Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 200
827 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 10
828 Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 100
829 Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 10
830 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 60
831 Sơn bê tông các loại 2 nước ( bờ bò, gờ chắn bánh, … ) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 1.186,18
832 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 2 lớp phủ màu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 763,94
833 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 3 lớp, sơn mặt tôn nhám cầu sắt các loại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 252
834 Bôi mỡ gối trụ cầu, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V gối, trụ 172
835 Vệ sinh gối cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V gối 50
836 Ô tô trở nước 5m3 (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 5
837 Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100 m2 10
838 Thay thế tấm mái nhựa cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 30
839 Thay thế tấm Alumin composite cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 40
840 Lát, ốp gạch vào tường, trụ, cột (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 40
841 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 1.578
842 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 1.578
843 Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V md 1.853,6
844 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 5,86
845 Ca nô 135CV phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 2
846 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 18
847 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 chiều dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 30
848 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 5m3 37,07
849 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m3 1,5
850 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100tấn 5,82
851 Bảo dưỡng, bôi mỡ gối cầu thép theo định kỳ, phần trên sông, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 gối 16
852 Vệ sinh gối cao su theo định kỳ, phần trên cạn, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 gối 156
853 Vệ sinh mặt lề bộ hành & nắp hộp kỹ thuật, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1000m2 193,2
854 Vệ sinh khe co giãn, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V md 11.520
855 Thông lỗ thoát nước mặt cầu, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V lỗ 14.400
856 Vệ sinh mố cầu, 1quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 388,8
857 Vệ sinh lan can, dải phân cách, 1 năm/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V md 4.280
858 Phát quang cây dại, 1 quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 20
859 Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 1.120
860 Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V md 3.940
861 Thông lỗ thoát nước mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V lỗ 4.836
862 Phát quang cây dại, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 2
863 Thay thế bóng cháy hỏng (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 30
864 Thay thế bình cứu hỏa (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 10
865 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 máy 4
866 Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 máy 1
867 Sửa chữa định kỳ hệ thống trạm bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V HT 1
868 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 94,34
869 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1md 120
870 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1000m2 2,95
871 Vệ sinh lan can hầm đi bộ, 1 tháng/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1md 318
872 Kính ốp tường, thành hầm…. (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 30
873 Công tác sửa chữa hè dải phân cách (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 100
874 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 8.419,79
875 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 1.181
876 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 183,78
877 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 2.315,33
878 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 60
879 Lắp đặt cột biển mới các loại L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 180
880 Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt bằng chất liệu phản quang 3M theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 80
881 Sơn sắt thép các loại ( cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 2.690
882 Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 8.425
883 Thay thế tôn lượn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 30
884 Đào móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 182,16
885 Tháo dỡ cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cột 400
886 Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 93,6
887 Đổ bê tông tại chỗ móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 61,5
888 Lắp đặt cột tôn sóng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cột 400
889 Lắp đặt tôn sóng + bu lông đi kèm (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 200
890 Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 100md 63,55
891 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 4.825
892 Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 100
893 Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V viên 200
894 Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 18.072
895 Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 1 mắt 40
896 Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 5
897 Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 100
898 Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 690
899 Đào móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 3,28
900 Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m3 3,28
901 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V 5m3 29,5
902 Lắp dựng cột hàng rào, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cột 51
903 Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượng mặt trời (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 4
904 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 1.080
905 Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 360
906 Ca xe vận chuyển ô tô 2,5 T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 30
907 Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 4
908 Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
909 Lắp đặt cọc tiêu phân làn bằng cao su (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 10
910 Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 25
911 Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cấu kiện 40
912 Nắn chỉnh,lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng, hàng rào sau sửa chữa, hàng rào các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 639,12
913 Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 200
914 Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ck 710
915 Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 8
916 Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 134,55
917 Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V trụ 60
918 Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 260
919 Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
920 Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V m2 27,75
921 Lắp đặt trụ MTPQ cũ đổ, trụ tận dụng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 10
922 Lắp đặt tấm đệm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 30
923 Máy cắt cầm tay động cơ xăng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 8
924 Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 100
925 Máy phát động cơ 20CV (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V ca 8
926 Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V kg 30
927 Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 50
928 Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V cái 10
929 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo mô tả chương V lỗ khoan 290
930 Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V md 73,8
931 Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V kg 230
932 Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 2
933 Tuần đường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V km 403,9
934 Tuần đường tuyến Nội Bài - Nhật Tân - Võ Nguyên Giáp, 2 chiều đường trục chính, 3 lần/ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V km 15,58
935 Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V km 419,47
936 Đếm xe, trực bão lũ và xử lý sự cố đám bảo an toàn gio thông, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 205
937 Trực Lễ Tết, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 77
938 Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ca 22
939 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 46
940 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 15
941 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 4
942 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 14
943 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 2
944 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 3
945 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
946 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 4
947 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 1
948 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
949 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 46
950 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 15
951 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 4
952 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 14
953 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo mô tả chương V cái 2
954 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 3
955 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
956 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 4
957 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 1
958 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
959 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 11
960 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 4
961 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
962 Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m, gồm 4 đơn nguyên hầm riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 1
963 Tuần tra kiểm tra tầng 2 cầu Thăng Long, 1công/ngày, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 365
964 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 1.520
965 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 250
966 Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 55
967 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 2.888
968 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 475
969 Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 104,5
970 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 596,79
971 Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 409,35
972 Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 94,66
973 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 424,82
974 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 17,6
975 Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 150
976 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 50
977 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 90
978 Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm bằng thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 2.116
979 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 10.945
980 Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 4.622
981 Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2023) Theo mô tả chương V 100tấn 1,62
982 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 15km (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2023) Theo mô tả chương V 100tấn 35,04
983 Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m3 19,94
984 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 188
985 Đắp phụ sạt lở vai đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 150
986 Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100md 107,6
987 Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100md 775,71
988 Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 1km 3.050
989 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m3 180,17
990 Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 4.340
991 Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 340
992 Thay thế nắp ga bưu điện BTCT KT1,2*0,5*0,1 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 15
993 Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 6
994 Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 200
995 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 20
996 Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 100
997 Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 10
998 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 100
999 Bù vênh, làm mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2, chiều dày lèn ép 15cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 3.387
1000 Cắt mặt đường bêtông không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 85
1001 Đắp cát đen nền đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 1.344
1002 Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đá dăm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 1.355
1003 Xúc dọn đất lên xuống ôtô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 6.773
1004 Khơi rãnh (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 17.500
1005 Nâng sửa tấm đan (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 95
1006 Sửa chữa, lát hè gạch lá dừa (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 118
1007 Bêtông mác 150 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 3
1008 Nhân công 3/7 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 540
1009 Ôtô 2,5 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ca 180
1010 Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 30km (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấn 14.006,23
1011 Sơn sắt thép lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 348
1012 Sơn bêtông gờ chắn, lan can, thành lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 5.303,77
1013 Sửa chữa 1/4 mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 7
1014 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V gối 360
1015 Vệ sinh mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 89.643
1016 Thông thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V lỗ 7.444
1017 Thay thế ống thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m 74
1018 Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 13.674,6
1019 Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 7.293,87
1020 Bắt xiết bulông (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V con 2.604
1021 Sửa chữa, thay thế lan can cầu bằng thép (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấn 0,5
1022 Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 26.480
1023 Sửa chữa, lắp đặt thay thế khe co giãn bằng khe co giãn răng lược (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 50,6
1024 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 421
1025 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 1 cấu kiện 421
1026 Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 842
1027 Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 11,57
1028 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m3 1
1029 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100tấn 1,4
1030 Vệ sinh lan can (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 1md 2.000
1031 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bôi mỡ gối cầu; mã hóa mố trụ cầu; sơn dầm cầu;… (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100m2 2,16
1032 Sơn hầm. sơn 3 nước, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 784,8
1033 Sơn sắt thép, sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 64,36
1034 Trát vữa ximăng cát vàng, dày 2cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 160
1035 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 7
1036 Ốp lát nền, tường gạch men (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 220
1037 Lắp kính hầm bằng kính xây dựng 2 lớp 10mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 7,57
1038 Coocnhe 35x35x5mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V kg 80,05
1039 Tôn 2mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 4
1040 Bản lề cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 8
1041 Bộ chốt cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 2
1042 Ổ khóa Việt Tiệp (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 4
1043 Lắp đặt cửa xếp sắt (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 14,56
1044 Lan can tay vịn Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 20
1045 Thanh chống ngang Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 0,3
1046 Tấm đế tay vịn lan can Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
1047 Tấm đế tay vịn lan can Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
1048 Lắp đặt thay quạt thông gió hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
1049 Lắp đặt ống thông khí (dxh=318,5x3.100mm) (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 1
1050 Lắp đặt bộ đèn ống tuýp dài 1,2m (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 20
1051 Lắp đặt aptomat loại 3 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 1
1052 Lắp đặt aptomat loại 1 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 8
1053 Đèn tích điện xách tay (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 1
1054 Máy bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 1
1055 Xử lý chống thấm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m 20
1056 Nhân công 4/7 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 13
1057 Bơm keo silicon (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V hộp 20
1058 Que hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V kg 4
1059 Que hàn Inox (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V kg 2
1060 Máy hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ca 3
1061 Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 7
1062 Điện chiếu sáng (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V kwh 30.000
1063 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 11.612,28
1064 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 3.807
1065 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 1.396,62
1066 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 4.828,45
1067 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 10
1068 Lắp đặt cột biển giao thông mới L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 40
1069 Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 35
1070 Sơn sắt thép các loại (cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 2.075
1071 Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 8.190
1072 Thay thế tôn lượn sóng mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 10
1073 Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 100md 188,05
1074 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 860
1075 Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 40
1076 Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V viên 60
1077 Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 17.260
1078 Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 1 mắt 40
1079 Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 17
1080 Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 20
1081 Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 210
1082 Đào móng cột hàng rào, cột tôn sóng các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 4,64
1083 Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào, cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 4,64
1084 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V 5m3 11,55
1085 Lắp dựng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cột 31
1086 Lắp đặt đèn cảnh báo ATGT (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 2
1087 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 1.050
1088 Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 115
1089 Ôtô vận chuyển 2,5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ca 48
1090 Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ca 12
1091 Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 1
1092 Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 10
1093 Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cấu kiện 50
1094 Lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 437,29
1095 Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 80
1096 Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ck 206
1097 Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ca 4
1098 Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 100,91
1099 Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V trụ 20
1100 Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 110
1101 Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 2
1102 Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 90
1103 Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 40
1104 Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 80
1105 Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cái 5
1106 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo mô tả chương V lỗ khoan 80
1107 Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 55,8
1108 Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V kg 230
1109 Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m3 0,5
1110 Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 2
1111 Nắn sửa cọc tiêu (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cọc 604
1112 Nắn sửa cột km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cột 15
1113 Nắn sửa cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cột 190
1114 Thay thế, lắp đặt tôn lượn sóng (loại bước 3m, mạ kẽm nhúng nóng) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V tấm 129
1115 Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 2.410
1116 Lắp đặt cột biển báo giao thông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V bộ 114
1117 Biển phản quang dán 2 mặt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 2
1118 Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 342
1119 Thay thế cọc tiêu KT1,1x0,15x0,15m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cọc 286
1120 Thay thế cọc H KT1,1x0,2x0,2m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cọc 51
1121 Thay thế cột Km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V cột 9
1122 Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách trụ bêtông và ống thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m 360
1123 Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách bêtông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V md 272
1124 Nắn sửa rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 78
1125 Lắp đặt thay thế rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V m2 40
1126 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V trụ 186
1127 Lắp đặt cọc tiêu trụ dẻo phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V trụ 28
1128 Nhân công 3/7 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V công 100
1129 Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V kg 48
1130 Máy hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) Theo mô tả chương V ca 24
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->