Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn quận Long Biên; các huyện: Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn; cầu Đông Trù
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn quận Long Biên; các huyện: Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn; cầu Đông Trù |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901209 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 09:43:00 đến ngày 2020-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,930,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000,000 VNĐ ((Tám tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tuần đường trong đô thị (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | km | 164,38 | |
| 2 | Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | km | 164,38 | |
| 3 | Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 33 | |
| 4 | Trực xử lý sự cố ngày lễ tết, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 33 | |
| 5 | Trực bão lũ; xử lý sự cố đảm bảo giao thông, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 150 | |
| 6 | Công tác đếm xe bằng thủ công, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 30 | |
| 7 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cầu | 6 | |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 9 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cầu | 6 | |
| 11 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 12 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 13 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 909 | |
| 14 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 153 | |
| 15 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 33 | |
| 16 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 1.212 | |
| 17 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 204 | |
| 18 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 44 | |
| 19 | Kiểm tra kỹ thuật cầu định kỳ cầu vượt nhẹ hàng tháng, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 96 | |
| 20 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 3.030 | |
| 21 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 510 | |
| 22 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 110 | |
| 23 | Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 227,8 | |
| 24 | Thay thế bóng cháy hỏng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 25 | Thay thế bình cứu hỏa hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 26 | Tiền điện chiếu sáng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | năm | 1 | |
| 27 | Kiểm tra hầm chui, chiều dài hầm | Theo mô tả chương V | hầm | 3 | |
| 28 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài hầm chui | Theo mô tả chương V | hầm | 3 | |
| 29 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 3.636 | |
| 30 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 612 | |
| 31 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 132 | |
| 32 | Bình cứu hỏa (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bình | 20 | |
| 33 | Ca nô 90 CV (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 30 | |
| 34 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 1.212 | |
| 35 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 204 | |
| 36 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 44 | |
| 37 | Công tác kiểm tra kỹ thuật cầu Đông Trù hàng ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ngày | 365 | |
| 38 | Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên cạn (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên | 8 | |
| 39 | Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên sông (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên | 8 | |
| 40 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, bên trong, bên ngoài dầm hộp, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100md | 17,02 | |
| 41 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, chân vòm, vành vòm, hệ liên kết ngang, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên cầu | 2 | |
| 42 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, dầm dọc, dầm ngang, dầm bản, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên cầu | 2 | |
| 43 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp treo, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 bó cáp | 168 | |
| 44 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp giằng, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 bó cáp | 96 | |
| 45 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, mặt trên khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1md | 253 | |
| 46 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, các hạng mục bên dưới bản mặt cầu: gối cầu, mặt dưới khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | toàn cầu | 1 | |
| 47 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, kết cấu phần dưới: đỉnh xà mũ, thân mố trụ, tường cánh mố, tường chắn có cốt, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | toàn cầu | 1 | |
| 48 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 42 | |
| 49 | Thảm BTNC 12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 898,13 | |
| 50 | Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 10 | |
| 51 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 126 | |
| 52 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 26 | |
| 53 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 146 | |
| 54 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 55 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 56 | Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 400 | |
| 57 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 800 | |
| 58 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.198 | |
| 59 | Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 0,67 | |
| 60 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 34,97 | |
| 61 | Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 3 | |
| 62 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 201,2 | |
| 63 | Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100md | 5 | |
| 64 | Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100md | 30 | |
| 65 | Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1km | 40 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 27,91 | |
| 67 | Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 4.500 | |
| 68 | Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 100 | |
| 69 | Thay thế nắp ga bê tông KT0,6*1,2*0,12m (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 10 | |
| 70 | Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 3 | |
| 71 | Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 200 | |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 73 | Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 100 | |
| 74 | Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 60 | |
| 76 | Sơn bê tông các loại 2 nước ( bờ bò, gờ chắn bánh, … ) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.361,47 | |
| 77 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 2 lớp phủ màu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 420 | |
| 78 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 3 lớp, sơn mặt tôn nhám cầu sắt các loại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 268,61 | |
| 79 | Bôi mỡ gối trụ cầu, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | gối, trụ | 172 | |
| 80 | Vệ sinh gối cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | gối | 50 | |
| 81 | Ô tô trở nước 5m3 (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 5 | |
| 82 | Duy tu sơ đồ mã hóa mố trụ cầu, cột thủy chí (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 20 | |
| 83 | Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100 m2 | 10 | |
| 84 | Thay thế tấm mái nhựa cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 30 | |
| 85 | Thay thế tấm Alumin composite cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 86 | Lát, ốp gạch vào tường, trụ, cột (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 87 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 1.578 | |
| 88 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 1.578 | |
| 89 | Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 1.853,6 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 6,86 | |
| 91 | Ca nô 135CV phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 2 | |
| 92 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 14 | |
| 93 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 chiều dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 24 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 37,07 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 1,2 | |
| 96 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 4,61 | |
| 97 | Bảo dưỡng, bôi mỡ gối cầu thép theo định kỳ, phần trên sông, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 gối | 16 | |
| 98 | Vệ sinh gối cao su theo định kỳ, phần trên cạn, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 gối | 156 | |
| 99 | Vệ sinh mặt lề bộ hành & nắp hộp kỹ thuật, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1000m2 | 193,2 | |
| 100 | Vệ sinh khe co giãn, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 11.520 | |
| 101 | Thông lỗ thoát nước mặt cầu, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | lỗ | 14.400 | |
| 102 | Vệ sinh mố cầu, 1quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 388,8 | |
| 103 | Vệ sinh lan can, dải phân cách, 1 năm/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 4.280 | |
| 104 | Phát quang cây dại, 1 quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 20 | |
| 105 | Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.120 | |
| 106 | Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 3.940 | |
| 107 | Thông lỗ thoát nước mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | lỗ | 4.836 | |
| 108 | Phát quang cây dại, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 2 | |
| 109 | Thay thế bóng cháy hỏng (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 110 | Thay thế bình cứu hỏa (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 10 | |
| 111 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 máy | 4 | |
| 112 | Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 máy | 1 | |
| 113 | Sửa chữa định kỳ hệ thống trạm bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | HT | 1 | |
| 114 | Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 47,17 | |
| 115 | Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1md | 120 | |
| 116 | Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1000m2 | 2,95 | |
| 117 | Vệ sinh lan can hầm đi bộ, 1 tháng/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1md | 1.272 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 956 | |
| 119 | Kính ốp tường, thành hầm…. (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 35 | |
| 120 | Thay thế các bộ phận cầu sắt (thanh thép hộp, tôn nhám mặt cầu đi bộ...) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấn | 7,66 | |
| 121 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 7.016,91 | |
| 122 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.181 | |
| 123 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 180 | |
| 124 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 427,93 | |
| 125 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 60 | |
| 126 | Lắp đặt cột biển mới các loại L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 120 | |
| 127 | Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt bằng chất liệu phản quang 3M theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 90 | |
| 128 | Sơn sắt thép các loại ( cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.432 | |
| 129 | Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 5.018,62 | |
| 130 | Thay thế tôn lượn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 50 | |
| 131 | Đào móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 362,16 | |
| 132 | Tháo dỡ cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cột | 800 | |
| 133 | Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 187,2 | |
| 134 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 122,16 | |
| 135 | Lắp đặt cột tôn sóng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cột | 800 | |
| 136 | Lắp đặt tôn sóng + bu lông đi kèm (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 405 | |
| 137 | Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100md | 63,55 | |
| 138 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 6.425 | |
| 139 | Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 200 | |
| 140 | Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | viên | 300 | |
| 141 | Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 18.072 | |
| 142 | Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 mắt | 80 | |
| 143 | Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 10 | |
| 144 | Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 40 | |
| 145 | Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 720 | |
| 146 | Đào móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 4,08 | |
| 147 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 4,08 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 46,56 | |
| 149 | Lắp dựng cột hàng rào, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cột | 51 | |
| 150 | Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượng mặt trời (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 151 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.480 | |
| 152 | Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 410 | |
| 153 | Ca xe vận chuyển ô tô 2,5 T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 30 | |
| 154 | Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 4 | |
| 155 | Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 156 | Lắp đặt cọc tiêu phân làn bằng cao su (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 20 | |
| 157 | Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 50 | |
| 158 | Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cấu kiện | 90 | |
| 159 | Nắn chỉnh,lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng, hàng rào sau sửa chữa, hàng rào các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 639,12 | |
| 160 | Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 400 | |
| 161 | Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ck | 660 | |
| 162 | Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 163 | Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 168,19 | |
| 164 | Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | trụ | 80 | |
| 165 | Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 340 | |
| 166 | Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 167 | Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 40,75 | |
| 168 | Lắp đặt trụ MTPQ cũ đổ, trụ tận dụng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 50 | |
| 169 | Lắp đặt tấm đệm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 170 | Máy cắt cầm tay động cơ xăng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 171 | Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 50 | |
| 172 | Máy phát động cơ 20CV (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 173 | Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | kg | 30 | |
| 174 | Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 400 | |
| 175 | Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 176 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo mô tả chương V | lỗ khoan | 780 | |
| 177 | Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 03 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.820 | |
| 178 | Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 91,8 | |
| 179 | Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | kg | 230 | |
| 180 | Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 10 | |
| 181 | Tuần đường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | km | 403,9 | |
| 182 | Tuần đường tuyến Nội Bài - Nhật Tân - Võ Nguyên Giáp, 2 chiều đường trục chính, 3 lần/ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | km | 15,58 | |
| 183 | Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | km | 419,47 | |
| 184 | Đếm xe, trực bão lũ và xử lý sự cố đám bảo an toàn gio thông, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 205 | |
| 185 | Trực Lễ Tết, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 77 | |
| 186 | Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 22 | |
| 187 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 46 | |
| 188 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 15 | |
| 189 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 190 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 14 | |
| 191 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 192 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 3 | |
| 193 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 194 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 195 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 196 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 197 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 46 | |
| 198 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 15 | |
| 199 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 200 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 14 | |
| 201 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 202 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 3 | |
| 203 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 204 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 205 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 206 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 207 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 11 | |
| 208 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 209 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 210 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m, gồm 4 đơn nguyên hầm riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 211 | Tuần tra kiểm tra tầng 2 cầu Thăng Long, 1công/ngày, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 365 | |
| 212 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 1.515 | |
| 213 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 255 | |
| 214 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 55 | |
| 215 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 2.878,5 | |
| 216 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 484,5 | |
| 217 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 104,5 | |
| 218 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 596,79 | |
| 219 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 409,35 | |
| 220 | Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 94,66 | |
| 221 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 424,82 | |
| 222 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 17,6 | |
| 223 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 150 | |
| 224 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 225 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 90 | |
| 226 | Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm bằng thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.116 | |
| 227 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 10.945 | |
| 228 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.622 | |
| 229 | Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 1,62 | |
| 230 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 15km (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 35,04 | |
| 231 | Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 19,94 | |
| 232 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 188 | |
| 233 | Đắp phụ sạt lở vai đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 150 | |
| 234 | Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100md | 107,6 | |
| 235 | Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100md | 775,71 | |
| 236 | Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1km | 3.050 | |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 180,31 | |
| 238 | Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 4.340 | |
| 239 | Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 340 | |
| 240 | Thay thế nắp ga bưu điện BTCT KT1,2*0,5*0,1 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 15 | |
| 241 | Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 6 | |
| 242 | Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 200 | |
| 243 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 20 | |
| 244 | Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 100 | |
| 245 | Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 246 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 100 | |
| 247 | Bù vênh, làm mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2, chiều dày lèn ép 15cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 3.387 | |
| 248 | Cắt mặt đường bêtông không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 85 | |
| 249 | Đắp cát đen nền đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 1.344 | |
| 250 | Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đá dăm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 1.355 | |
| 251 | Xúc dọn đất lên xuống ôtô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 6.773 | |
| 252 | Khơi rãnh (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 17.500 | |
| 253 | Nâng sửa tấm đan (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 80 | |
| 254 | Sửa chữa, lát hè gạch lá dừa (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 60 | |
| 255 | Sửa chữa, lát hè gạch block (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 66 | |
| 256 | Bêtông mác 150 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 3 | |
| 257 | Nhân công 3/7 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 540 | |
| 258 | Ôtô 2,5 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 180 | |
| 259 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 30km (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấn | 14.006,23 | |
| 260 | Sơn sắt thép lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 348 | |
| 261 | Sơn bêtông gờ chắn, lan can, thành lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 5.193,77 | |
| 262 | Sửa chữa 1/4 mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 263 | Bôi mỡ gối trụ, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | gối | 360 | |
| 264 | Vệ sinh mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 89.643 | |
| 265 | Thông thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | lỗ | 7.444 | |
| 266 | Thay thế ống thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m | 74 | |
| 267 | Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 13.674,6 | |
| 268 | Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 7.293,87 | |
| 269 | Bắt xiết bulông (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | con | 2.604 | |
| 270 | Sửa chữa, thay thế lan can cầu bằng thép (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấn | 0,5 | |
| 271 | Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 26.480 | |
| 272 | Sửa chữa, lắp đặt thay thế khe co giãn bằng khe co giãn răng lược (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 47,2 | |
| 273 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 421 | |
| 274 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 421 | |
| 275 | Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 842 | |
| 276 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 11,57 | |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 1 | |
| 278 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 1,4 | |
| 279 | Vệ sinh lan can (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1md | 2.000 | |
| 280 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bôi mỡ gối cầu; mã hóa mố trụ cầu; sơn dầm cầu;… (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 2,16 | |
| 281 | Sơn hầm. sơn 3 nước, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 784,8 | |
| 282 | Sơn sắt thép, sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 64,36 | |
| 283 | Trát vữa ximăng cát vàng, dày 2cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 160 | |
| 284 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 285 | Ốp lát nền, tường gạch men (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 220 | |
| 286 | Lắp kính hầm bằng kính xây dựng 2 lớp 10mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 7,57 | |
| 287 | Coocnhe 35x35x5mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | kg | 80,05 | |
| 288 | Tôn 2mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 4 | |
| 289 | Bản lề cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 8 | |
| 290 | Bộ chốt cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 291 | Ổ khóa Việt Tiệp (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 4 | |
| 292 | Lắp đặt cửa xếp sắt (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 14,56 | |
| 293 | Lan can tay vịn Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 20 | |
| 294 | Thanh chống ngang Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 0,3 | |
| 295 | Tấm đế tay vịn lan can Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 296 | Tấm đế tay vịn lan can Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 297 | Lắp đặt thay quạt thông gió hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 298 | Lắp đặt ống thông khí (dxh=318,5x3.100mm) (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 1 | |
| 299 | Lắp đặt bộ đèn ống tuýp dài 1,2m (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 300 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 301 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 8 | |
| 302 | Đèn tích điện xách tay (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 303 | Máy bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 304 | Xử lý chống thấm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m | 20 | |
| 305 | Nhân công 4/7 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 13 | |
| 306 | Bơm keo silicon (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | hộp | 20 | |
| 307 | Que hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | kg | 4 | |
| 308 | Que hàn Inox (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | kg | 2 | |
| 309 | Máy hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 3 | |
| 310 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 311 | Điện chiếu sáng (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | kwh | 30.000 | |
| 312 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 11.249,45 | |
| 313 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 3.807 | |
| 314 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.407,12 | |
| 315 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.264,39 | |
| 316 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 10 | |
| 317 | Lắp đặt cột biển giao thông mới L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 60 | |
| 318 | Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 50 | |
| 319 | Sơn sắt thép các loại (cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.745 | |
| 320 | Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 8.190 | |
| 321 | Thay thế tôn lượn sóng mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 10 | |
| 322 | Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 100md | 208,05 | |
| 323 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 860 | |
| 324 | Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 70 | |
| 325 | Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | viên | 40 | |
| 326 | Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 17.260 | |
| 327 | Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 1 mắt | 20 | |
| 328 | Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 17 | |
| 329 | Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 330 | Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 210 | |
| 331 | Đào móng cột hàng rào, cột tôn sóng các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 8,64 | |
| 332 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào, cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 8,64 | |
| 333 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 12,6 | |
| 334 | Lắp dựng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cột | 81 | |
| 335 | Lắp đặt đèn cảnh báo ATGT (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 336 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.350 | |
| 337 | Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 150 | |
| 338 | Ôtô vận chuyển 2,5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 48 | |
| 339 | Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 12 | |
| 340 | Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 341 | Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 342 | Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cấu kiện | 130 | |
| 343 | Lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 773,67 | |
| 344 | Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 345 | Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ck | 206 | |
| 346 | Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 4 | |
| 347 | Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 269,1 | |
| 348 | Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | trụ | 20 | |
| 349 | Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 120 | |
| 350 | Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 351 | Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 89 | |
| 352 | Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 30 | |
| 353 | Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 90 | |
| 354 | Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cái | 5 | |
| 355 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo mô tả chương V | lỗ khoan | 70 | |
| 356 | Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 145,8 | |
| 357 | Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | kg | 230 | |
| 358 | Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m3 | 0,5 | |
| 359 | Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 4 | |
| 360 | Nắn sửa cọc tiêu (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cọc | 604 | |
| 361 | Nắn sửa cột km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cột | 15 | |
| 362 | Nắn sửa cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cột | 190 | |
| 363 | Thay thế, lắp đặt tôn lượn sóng (loại bước 3m, mạ kẽm nhúng nóng) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | tấm | 129 | |
| 364 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.410 | |
| 365 | Lắp đặt cột biển báo giao thông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | bộ | 114 | |
| 366 | Biển phản quang dán 2 mặt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 2 | |
| 367 | Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 342 | |
| 368 | Thay thế cọc tiêu KT1,1x0,15x0,15m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cọc | 286 | |
| 369 | Thay thế cọc H KT1,1x0,2x0,2m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cọc | 51 | |
| 370 | Thay thế cột Km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | cột | 9 | |
| 371 | Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách trụ bêtông và ống thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m | 360 | |
| 372 | Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách bêtông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | md | 272 | |
| 373 | Nắn sửa rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 78 | |
| 374 | Lắp đặt thay thế rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 375 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | trụ | 186 | |
| 376 | Lắp đặt cọc tiêu trụ dẻo phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | trụ | 28 | |
| 377 | Nhân công 3/7 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | công | 100 | |
| 378 | Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | kg | 48 | |
| 379 | Máy hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2021) | Theo mô tả chương V | ca | 24 | |
| 380 | Tuần đường trong đô thị (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | km | 164,38 | |
| 381 | Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | km | 164,38 | |
| 382 | Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 33 | |
| 383 | Trực xử lý sự cố ngày lễ tết, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 33 | |
| 384 | Trực bão lũ; xử lý sự cố đảm bảo giao thông, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 150 | |
| 385 | Công tác đếm xe bằng thủ công, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 30 | |
| 386 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cầu | 6 | |
| 387 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 388 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 389 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cầu | 6 | |
| 390 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 391 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 392 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 912 | |
| 393 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 150 | |
| 394 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 33 | |
| 395 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 1.216 | |
| 396 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 200 | |
| 397 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 44 | |
| 398 | Kiểm tra kỹ thuật cầu định kỳ cầu vượt nhẹ hàng tháng, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 96 | |
| 399 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 3.040 | |
| 400 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 500 | |
| 401 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 110 | |
| 402 | Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 227,8 | |
| 403 | Thay thế bóng cháy hỏng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 404 | Thay thế bình cứu hỏa hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 405 | Tiền điện chiếu sáng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | năm | 1 | |
| 406 | Kiểm tra hầm chui, chiều dài hầm | Theo mô tả chương V | hầm | 3 | |
| 407 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài hầm chui | Theo mô tả chương V | hầm | 3 | |
| 408 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 3.648 | |
| 409 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 600 | |
| 410 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 132 | |
| 411 | Bình cứu hỏa (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bình | 20 | |
| 412 | Ca nô 90 CV (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 30 | |
| 413 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 1.216 | |
| 414 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 200 | |
| 415 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 44 | |
| 416 | Công tác kiểm tra kỹ thuật cầu Đông Trù hàng ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ngày | 365 | |
| 417 | Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên cạn (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên | 8 | |
| 418 | Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên sông (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên | 8 | |
| 419 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, bên trong, bên ngoài dầm hộp, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100md | 17,02 | |
| 420 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, chân vòm, vành vòm, hệ liên kết ngang, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên cầu | 2 | |
| 421 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, dầm dọc, dầm ngang, dầm bản, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên cầu | 2 | |
| 422 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp treo, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 bó cáp | 168 | |
| 423 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp giằng, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 bó cáp | 96 | |
| 424 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, mặt trên khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1md | 253 | |
| 425 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, các hạng mục bên dưới bản mặt cầu: gối cầu, mặt dưới khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | toàn cầu | 1 | |
| 426 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, kết cấu phần dưới: đỉnh xà mũ, thân mố trụ, tường cánh mố, tường chắn có cốt, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | toàn cầu | 1 | |
| 427 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 42 | |
| 428 | Thảm BTNC 12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 898,13 | |
| 429 | Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 10 | |
| 430 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 126 | |
| 431 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 26 | |
| 432 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 146 | |
| 433 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 434 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 435 | Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 400 | |
| 436 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 800 | |
| 437 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.198 | |
| 438 | Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 0,67 | |
| 439 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 34,97 | |
| 440 | Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 3 | |
| 441 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 201,2 | |
| 442 | Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100md | 5 | |
| 443 | Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100md | 30 | |
| 444 | Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1km | 40 | |
| 445 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 27,91 | |
| 446 | Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 4.500 | |
| 447 | Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 100 | |
| 448 | Thay thế nắp ga bê tông KT0,6*1,2*0,12m (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 10 | |
| 449 | Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 3 | |
| 450 | Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 200 | |
| 451 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 452 | Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 100 | |
| 453 | Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 454 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 60 | |
| 455 | Sơn bê tông các loại 2 nước ( bờ bò, gờ chắn bánh, … ) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.318,28 | |
| 456 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 2 lớp phủ màu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 588 | |
| 457 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 3 lớp, sơn mặt tôn nhám cầu sắt các loại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 266,27 | |
| 458 | Bôi mỡ gối trụ cầu, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | gối, trụ | 172 | |
| 459 | Vệ sinh gối cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | gối | 50 | |
| 460 | Ô tô trở nước 5m3 (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 5 | |
| 461 | Duy tu sơ đồ mã hóa mố trụ cầu, cột thủy chí (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 10 | |
| 462 | Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100 m2 | 10 | |
| 463 | Thay thế tấm mái nhựa cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 30 | |
| 464 | Thay thế tấm Alumin composite cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 465 | Sửa chữa 1/4 mố cầu,xếp đá miết mạch (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 2 | |
| 466 | Lát, ốp gạch vào tường, trụ, cột (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 60 | |
| 467 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 1.578 | |
| 468 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 1.578 | |
| 469 | Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 1.853,6 | |
| 470 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 6,86 | |
| 471 | Ca nô 135CV phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 2 | |
| 472 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 15 | |
| 473 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 chiều dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 23 | |
| 474 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 18,54 | |
| 475 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 1,15 | |
| 476 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 4,61 | |
| 477 | Bảo dưỡng, bôi mỡ gối cầu thép theo định kỳ, phần trên sông, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 gối | 16 | |
| 478 | Vệ sinh gối cao su theo định kỳ, phần trên cạn, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 gối | 156 | |
| 479 | Vệ sinh mặt lề bộ hành & nắp hộp kỹ thuật, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1000m2 | 193,2 | |
| 480 | Vệ sinh khe co giãn, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 11.520 | |
| 481 | Thông lỗ thoát nước mặt cầu, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | lỗ | 14.400 | |
| 482 | Vệ sinh mố cầu, 1quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 388,8 | |
| 483 | Vệ sinh lan can, dải phân cách, 1 năm/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 4.280 | |
| 484 | Phát quang cây dại, 1 quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 20 | |
| 485 | Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.120 | |
| 486 | Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 3.940 | |
| 487 | Thông lỗ thoát nước mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | lỗ | 4.836 | |
| 488 | Phát quang cây dại, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 2 | |
| 489 | Thay thế bóng cháy hỏng (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 30 | |
| 490 | Thay thế bình cứu hỏa (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 10 | |
| 491 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 máy | 4 | |
| 492 | Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 máy | 1 | |
| 493 | Sửa chữa định kỳ hệ thống trạm bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | HT | 1 | |
| 494 | Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 94,34 | |
| 495 | Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1md | 120 | |
| 496 | Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1000m2 | 2,95 | |
| 497 | Vệ sinh lan can hầm đi bộ, 1 tháng/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1md | 318 | |
| 498 | Kính ốp tường, thành hầm…. (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 20 | |
| 499 | Công tác sửa chữa hè dải phân cách (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 150 | |
| 500 | Thay thế các bộ phận cầu sắt (thanh thép hộp, tôn nhám mặt cầu đi bộ...) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấn | 7,55 | |
| 501 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 7.485,84 | |
| 502 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.181 | |
| 503 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 250 | |
| 504 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.342,87 | |
| 505 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 506 | Lắp đặt cột biển mới các loại L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 160 | |
| 507 | Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt bằng chất liệu phản quang 3M theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 508 | Sơn sắt thép các loại ( cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.690 | |
| 509 | Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 8.425 | |
| 510 | Thay thế tôn lượn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 50 | |
| 511 | Đào móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 360 | |
| 512 | Tháo dỡ cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cột | 800 | |
| 513 | Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 187,2 | |
| 514 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 120 | |
| 515 | Lắp đặt cột tôn sóng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cột | 800 | |
| 516 | Lắp đặt tôn sóng + bu lông đi kèm (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 400 | |
| 517 | Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100md | 63,55 | |
| 518 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 4.825 | |
| 519 | Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 100 | |
| 520 | Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | viên | 100 | |
| 521 | Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 18.072 | |
| 522 | Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 mắt | 40 | |
| 523 | Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 5 | |
| 524 | Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 60 | |
| 525 | Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 710 | |
| 526 | Đào móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 3,28 | |
| 527 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 3,28 | |
| 528 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 46,35 | |
| 529 | Lắp dựng cột hàng rào, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cột | 41 | |
| 530 | Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượng mặt trời (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 4 | |
| 531 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.280 | |
| 532 | Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 360 | |
| 533 | Ca xe vận chuyển ô tô 2,5 T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 30 | |
| 534 | Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 4 | |
| 535 | Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 536 | Lắp đặt cọc tiêu phân làn bằng cao su (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 20 | |
| 537 | Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 40 | |
| 538 | Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cấu kiện | 40 | |
| 539 | Nắn chỉnh,lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng, hàng rào sau sửa chữa, hàng rào các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 639,12 | |
| 540 | Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 320 | |
| 541 | Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ck | 710 | |
| 542 | Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 543 | Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 134,55 | |
| 544 | Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | trụ | 80 | |
| 545 | Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 280 | |
| 546 | Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 547 | Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 27,75 | |
| 548 | Lắp đặt trụ MTPQ cũ đổ, trụ tận dụng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 10 | |
| 549 | Lắp đặt tấm đệm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 50 | |
| 550 | Máy cắt cầm tay động cơ xăng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 551 | Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 60 | |
| 552 | Máy phát động cơ 20CV (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 553 | Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | kg | 30 | |
| 554 | Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 30 | |
| 555 | Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 556 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo mô tả chương V | lỗ khoan | 210 | |
| 557 | Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 73,8 | |
| 558 | Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | kg | 230 | |
| 559 | Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 6 | |
| 560 | Tuần đường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | km | 403,9 | |
| 561 | Tuần đường tuyến Nội Bài - Nhật Tân - Võ Nguyên Giáp, 2 chiều đường trục chính, 3 lần/ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | km | 15,58 | |
| 562 | Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | km | 419,47 | |
| 563 | Đếm xe, trực bão lũ và xử lý sự cố đám bảo an toàn gio thông, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 205 | |
| 564 | Trực Lễ Tết, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 77 | |
| 565 | Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 22 | |
| 566 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 46 | |
| 567 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 15 | |
| 568 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 569 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 14 | |
| 570 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 571 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 3 | |
| 572 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 573 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 574 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 575 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 576 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 46 | |
| 577 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 15 | |
| 578 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 579 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 14 | |
| 580 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 581 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 3 | |
| 582 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 583 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 584 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 585 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 586 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 11 | |
| 587 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 588 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 589 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m, gồm 4 đơn nguyên hầm riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 590 | Tuần tra kiểm tra tầng 2 cầu Thăng Long, 1công/ngày, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 365 | |
| 591 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 1.520 | |
| 592 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 250 | |
| 593 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 55 | |
| 594 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 2.888 | |
| 595 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 475 | |
| 596 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 104,5 | |
| 597 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 596,79 | |
| 598 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 409,35 | |
| 599 | Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 94,66 | |
| 600 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 424,82 | |
| 601 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 17,6 | |
| 602 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 150 | |
| 603 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 604 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 90 | |
| 605 | Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm bằng thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.116 | |
| 606 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 10.945 | |
| 607 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.622 | |
| 608 | Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 1,62 | |
| 609 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 15km (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 35,04 | |
| 610 | Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 19,94 | |
| 611 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 188 | |
| 612 | Đắp phụ sạt lở vai đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 150 | |
| 613 | Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100md | 107,6 | |
| 614 | Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100md | 775,71 | |
| 615 | Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1km | 3.050 | |
| 616 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 180,17 | |
| 617 | Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 4.340 | |
| 618 | Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 340 | |
| 619 | Thay thế nắp ga bưu điện BTCT KT1,2*0,5*0,1 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 15 | |
| 620 | Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 6 | |
| 621 | Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 200 | |
| 622 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 20 | |
| 623 | Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 100 | |
| 624 | Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 625 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 100 | |
| 626 | Bù vênh, làm mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2, chiều dày lèn ép 15cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 3.387 | |
| 627 | Cắt mặt đường bêtông không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 85 | |
| 628 | Đắp cát đen nền đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 1.344 | |
| 629 | Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đá dăm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 1.355 | |
| 630 | Xúc dọn đất lên xuống ôtô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 6.773 | |
| 631 | Khơi rãnh (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 17.500 | |
| 632 | Nâng sửa tấm đan (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 80 | |
| 633 | Sửa chữa, lát hè gạch lá dừa (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 118 | |
| 634 | Bêtông mác 150 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 3 | |
| 635 | Nhân công 3/7 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 540 | |
| 636 | Ôtô 2,5 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 180 | |
| 637 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 30km (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấn | 14.006,23 | |
| 638 | Sơn sắt thép lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 348 | |
| 639 | Sơn bêtông gờ chắn, lan can, thành lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 5.188,88 | |
| 640 | Sửa chữa 1/4 mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 641 | Bôi mỡ gối trụ, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | gối | 360 | |
| 642 | Vệ sinh mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 89.643 | |
| 643 | Thông thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | lỗ | 7.444 | |
| 644 | Thay thế ống thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m | 74 | |
| 645 | Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 13.674,6 | |
| 646 | Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 7.293,87 | |
| 647 | Bắt xiết bulông (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | con | 2.604 | |
| 648 | Sửa chữa, thay thế lan can cầu bằng thép (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấn | 0,5 | |
| 649 | Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 26.480 | |
| 650 | Sửa chữa, lắp đặt thay thế khe co giãn bằng khe co giãn răng lược (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 55,4 | |
| 651 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 421 | |
| 652 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 421 | |
| 653 | Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 842 | |
| 654 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 0,63 | |
| 655 | Vệ sinh lan can (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1md | 2.000 | |
| 656 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bôi mỡ gối cầu; mã hóa mố trụ cầu; sơn dầm cầu;… (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 2,16 | |
| 657 | Sơn hầm. sơn 3 nước, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 784,8 | |
| 658 | Sơn sắt thép, sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 64,36 | |
| 659 | Trát vữa ximăng cát vàng, dày 2cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 160 | |
| 660 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 661 | Ốp lát nền, tường gạch men (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 220 | |
| 662 | Lắp kính hầm bằng kính xây dựng 2 lớp 10mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 7,57 | |
| 663 | Coocnhe 35x35x5mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | kg | 80,05 | |
| 664 | Tôn 2mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 4 | |
| 665 | Bản lề cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 8 | |
| 666 | Bộ chốt cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 667 | Ổ khóa Việt Tiệp (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 4 | |
| 668 | Lắp đặt cửa xếp sắt (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 14,56 | |
| 669 | Lan can tay vịn Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 20 | |
| 670 | Thanh chống ngang Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 0,3 | |
| 671 | Tấm đế tay vịn lan can Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 672 | Tấm đế tay vịn lan can Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 673 | Lắp đặt thay quạt thông gió hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 674 | Lắp đặt ống thông khí (dxh=318,5x3.100mm) (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 1 | |
| 675 | Lắp đặt bộ đèn ống tuýp dài 1,2m (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 676 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 677 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 8 | |
| 678 | Đèn tích điện xách tay (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 679 | Máy bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 680 | Xử lý chống thấm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m | 20 | |
| 681 | Nhân công 4/7 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 13 | |
| 682 | Bơm keo silicon (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | hộp | 20 | |
| 683 | Que hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | kg | 4 | |
| 684 | Que hàn Inox (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | kg | 2 | |
| 685 | Máy hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 3 | |
| 686 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 687 | Điện chiếu sáng (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | kwh | 30.000 | |
| 688 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 11.817,41 | |
| 689 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 3.807 | |
| 690 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.396,62 | |
| 691 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.506,75 | |
| 692 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 10 | |
| 693 | Lắp đặt cột biển giao thông mới L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 40 | |
| 694 | Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 40 | |
| 695 | Sơn sắt thép các loại (cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.975 | |
| 696 | Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 8.190 | |
| 697 | Thay thế tôn lượn sóng mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 10 | |
| 698 | Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 100md | 208,05 | |
| 699 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 860 | |
| 700 | Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 40 | |
| 701 | Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | viên | 60 | |
| 702 | Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 17.260 | |
| 703 | Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 1 mắt | 40 | |
| 704 | Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 17 | |
| 705 | Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 706 | Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 210 | |
| 707 | Đào móng cột hàng rào, cột tôn sóng các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 4,64 | |
| 708 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào, cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 4,64 | |
| 709 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 11,55 | |
| 710 | Lắp dựng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cột | 41 | |
| 711 | Lắp đặt đèn cảnh báo ATGT (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 712 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.050 | |
| 713 | Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 100 | |
| 714 | Ôtô vận chuyển 2,5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 48 | |
| 715 | Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 12 | |
| 716 | Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 717 | Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 718 | Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cấu kiện | 30 | |
| 719 | Lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 437,29 | |
| 720 | Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 721 | Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ck | 206 | |
| 722 | Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 4 | |
| 723 | Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 100,91 | |
| 724 | Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | trụ | 20 | |
| 725 | Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 120 | |
| 726 | Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 727 | Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 94 | |
| 728 | Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 729 | Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 730 | Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cái | 5 | |
| 731 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo mô tả chương V | lỗ khoan | 80 | |
| 732 | Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 55,8 | |
| 733 | Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | kg | 230 | |
| 734 | Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m3 | 0,5 | |
| 735 | Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 2 | |
| 736 | Nắn sửa cọc tiêu (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cọc | 604 | |
| 737 | Nắn sửa cột km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cột | 15 | |
| 738 | Nắn sửa cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cột | 190 | |
| 739 | Thay thế, lắp đặt tôn lượn sóng (loại bước 3m, mạ kẽm nhúng nóng) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | tấm | 129 | |
| 740 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.410 | |
| 741 | Lắp đặt cột biển báo giao thông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | bộ | 114 | |
| 742 | Biển phản quang dán 2 mặt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 2 | |
| 743 | Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 342 | |
| 744 | Thay thế cọc tiêu KT1,1x0,15x0,15m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cọc | 286 | |
| 745 | Thay thế cọc H KT1,1x0,2x0,2m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cọc | 51 | |
| 746 | Thay thế cột Km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | cột | 9 | |
| 747 | Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách trụ bêtông và ống thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m | 360 | |
| 748 | Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách bêtông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | md | 272 | |
| 749 | Nắn sửa rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 78 | |
| 750 | Lắp đặt thay thế rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 751 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | trụ | 186 | |
| 752 | Lắp đặt cọc tiêu trụ dẻo phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | trụ | 28 | |
| 753 | Nhân công 3/7 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | công | 100 | |
| 754 | Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | kg | 48 | |
| 755 | Máy hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2022) | Theo mô tả chương V | ca | 24 | |
| 756 | Tuần đường trong đô thị (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | km | 164,38 | |
| 757 | Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | km | 164,38 | |
| 758 | Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 33 | |
| 759 | Trực xử lý sự cố ngày lễ tết, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 33 | |
| 760 | Trực bão lũ; xử lý sự cố đảm bảo giao thông, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 150 | |
| 761 | Công tác đếm xe bằng thủ công, bậc 3,0/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 30 | |
| 762 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cầu | 6 | |
| 763 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 764 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 765 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 - 300m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cầu | 6 | |
| 766 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 - 200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 767 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 - 100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cầu | 1 | |
| 768 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 912 | |
| 769 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 150 | |
| 770 | Kiểm tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 33 | |
| 771 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 1.216 | |
| 772 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 200 | |
| 773 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông cầu vượt nhẹ, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 44 | |
| 774 | Kiểm tra kỹ thuật cầu định kỳ cầu vượt nhẹ hàng tháng, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 96 | |
| 775 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 3.040 | |
| 776 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 500 | |
| 777 | Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông trong hầm bộ hành, nhân công 3,0/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 110 | |
| 778 | Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 227,8 | |
| 779 | Thay thế bóng cháy hỏng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 780 | Thay thế bình cứu hỏa hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 781 | Tiền điện chiếu sáng hầm bộ hành (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | năm | 1 | |
| 782 | Kiểm tra hầm chui, chiều dài hầm | Theo mô tả chương V | hầm | 3 | |
| 783 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài hầm chui | Theo mô tả chương V | hầm | 3 | |
| 784 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 3.648 | |
| 785 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 600 | |
| 786 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 132 | |
| 787 | Bình cứu hỏa (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bình | 20 | |
| 788 | Ca nô 90 CV (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 30 | |
| 789 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 1.216 | |
| 790 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 200 | |
| 791 | Trực bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm cầu Đông Trù, nhân công 3,5/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 44 | |
| 792 | Công tác kiểm tra kỹ thuật cầu Đông Trù hàng ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ngày | 365 | |
| 793 | Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên cạn (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên | 8 | |
| 794 | Kiểm tra kỹ thuật định kỳ cầu Đông Trù, 3 tháng/lần -Trên sông (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên | 8 | |
| 795 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, bên trong, bên ngoài dầm hộp, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100md | 17,02 | |
| 796 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, chân vòm, vành vòm, hệ liên kết ngang, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên cầu | 2 | |
| 797 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, dầm dọc, dầm ngang, dầm bản, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 đơn nguyên cầu | 2 | |
| 798 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp treo, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 bó cáp | 168 | |
| 799 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, cáp giằng, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 bó cáp | 96 | |
| 800 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, mặt trên khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1md | 253 | |
| 801 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, các hạng mục bên dưới bản mặt cầu: gối cầu, mặt dưới khe co giãn, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | toàn cầu | 1 | |
| 802 | Kiểm tra chi tiết cầu Đông Trù, kết cấu phần dưới: đỉnh xà mũ, thân mố trụ, tường cánh mố, tường chắn có cốt, 1 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | toàn cầu | 1 | |
| 803 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 42 | |
| 804 | Thảm BTNC 12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 898,13 | |
| 805 | Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 10 | |
| 806 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 126 | |
| 807 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 26 | |
| 808 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 146 | |
| 809 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 810 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 811 | Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 400 | |
| 812 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 800 | |
| 813 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.198 | |
| 814 | Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 0,67 | |
| 815 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 34,97 | |
| 816 | Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 3 | |
| 817 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 201,2 | |
| 818 | Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100md | 5 | |
| 819 | Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100md | 30 | |
| 820 | Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1km | 40 | |
| 821 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 27,91 | |
| 822 | Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 4.500 | |
| 823 | Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 100 | |
| 824 | Thay thế nắp ga bê tông KT0,6*1,2*0,12m (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 10 | |
| 825 | Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 3 | |
| 826 | Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 200 | |
| 827 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 828 | Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 100 | |
| 829 | Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 830 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 60 | |
| 831 | Sơn bê tông các loại 2 nước ( bờ bò, gờ chắn bánh, … ) (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.186,18 | |
| 832 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 2 lớp phủ màu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 763,94 | |
| 833 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) - lan can bảo vệ 3 lớp, sơn mặt tôn nhám cầu sắt các loại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 252 | |
| 834 | Bôi mỡ gối trụ cầu, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | gối, trụ | 172 | |
| 835 | Vệ sinh gối cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | gối | 50 | |
| 836 | Ô tô trở nước 5m3 (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 5 | |
| 837 | Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100 m2 | 10 | |
| 838 | Thay thế tấm mái nhựa cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 30 | |
| 839 | Thay thế tấm Alumin composite cầu đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 840 | Lát, ốp gạch vào tường, trụ, cột (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 841 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 1.578 | |
| 842 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 1.578 | |
| 843 | Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 1.853,6 | |
| 844 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 5,86 | |
| 845 | Ca nô 135CV phục vụ thi công (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 2 | |
| 846 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 18 | |
| 847 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 chiều dày TB 5 cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 30 | |
| 848 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 37,07 | |
| 849 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 1,5 | |
| 850 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 5,82 | |
| 851 | Bảo dưỡng, bôi mỡ gối cầu thép theo định kỳ, phần trên sông, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 gối | 16 | |
| 852 | Vệ sinh gối cao su theo định kỳ, phần trên cạn, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 gối | 156 | |
| 853 | Vệ sinh mặt lề bộ hành & nắp hộp kỹ thuật, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1000m2 | 193,2 | |
| 854 | Vệ sinh khe co giãn, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 11.520 | |
| 855 | Thông lỗ thoát nước mặt cầu, 1 tuần/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | lỗ | 14.400 | |
| 856 | Vệ sinh mố cầu, 1quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 388,8 | |
| 857 | Vệ sinh lan can, dải phân cách, 1 năm/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 4.280 | |
| 858 | Phát quang cây dại, 1 quý/lần, cầu Đông Trù (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 20 | |
| 859 | Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.120 | |
| 860 | Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 3.940 | |
| 861 | Thông lỗ thoát nước mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | lỗ | 4.836 | |
| 862 | Phát quang cây dại, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 2 | |
| 863 | Thay thế bóng cháy hỏng (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 30 | |
| 864 | Thay thế bình cứu hỏa (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 10 | |
| 865 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 máy | 4 | |
| 866 | Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện, 1 năm/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 máy | 1 | |
| 867 | Sửa chữa định kỳ hệ thống trạm bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | HT | 1 | |
| 868 | Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 94,34 | |
| 869 | Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1md | 120 | |
| 870 | Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ, 1 quý/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1000m2 | 2,95 | |
| 871 | Vệ sinh lan can hầm đi bộ, 1 tháng/lần (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1md | 318 | |
| 872 | Kính ốp tường, thành hầm…. (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 30 | |
| 873 | Công tác sửa chữa hè dải phân cách (Bảo trì cầu hầm địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 100 | |
| 874 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 8.419,79 | |
| 875 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.181 | |
| 876 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 183,78 | |
| 877 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.315,33 | |
| 878 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 60 | |
| 879 | Lắp đặt cột biển mới các loại L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 180 | |
| 880 | Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt bằng chất liệu phản quang 3M theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 881 | Sơn sắt thép các loại ( cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.690 | |
| 882 | Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 8.425 | |
| 883 | Thay thế tôn lượn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 30 | |
| 884 | Đào móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 182,16 | |
| 885 | Tháo dỡ cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cột | 400 | |
| 886 | Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 93,6 | |
| 887 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột các loại bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 61,5 | |
| 888 | Lắp đặt cột tôn sóng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cột | 400 | |
| 889 | Lắp đặt tôn sóng + bu lông đi kèm (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 200 | |
| 890 | Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100md | 63,55 | |
| 891 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 4.825 | |
| 892 | Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 100 | |
| 893 | Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | viên | 200 | |
| 894 | Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 18.072 | |
| 895 | Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 mắt | 40 | |
| 896 | Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 5 | |
| 897 | Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 100 | |
| 898 | Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 690 | |
| 899 | Đào móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 3,28 | |
| 900 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 3,28 | |
| 901 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 29,5 | |
| 902 | Lắp dựng cột hàng rào, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cột | 51 | |
| 903 | Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượng mặt trời (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 4 | |
| 904 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.080 | |
| 905 | Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 360 | |
| 906 | Ca xe vận chuyển ô tô 2,5 T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 30 | |
| 907 | Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 4 | |
| 908 | Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 909 | Lắp đặt cọc tiêu phân làn bằng cao su (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 910 | Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 25 | |
| 911 | Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cấu kiện | 40 | |
| 912 | Nắn chỉnh,lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng, hàng rào sau sửa chữa, hàng rào các loại (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 639,12 | |
| 913 | Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 200 | |
| 914 | Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ck | 710 | |
| 915 | Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 916 | Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 134,55 | |
| 917 | Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | trụ | 60 | |
| 918 | Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 260 | |
| 919 | Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 920 | Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 27,75 | |
| 921 | Lắp đặt trụ MTPQ cũ đổ, trụ tận dụng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 10 | |
| 922 | Lắp đặt tấm đệm mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 30 | |
| 923 | Máy cắt cầm tay động cơ xăng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 924 | Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 100 | |
| 925 | Máy phát động cơ 20CV (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 8 | |
| 926 | Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | kg | 30 | |
| 927 | Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 50 | |
| 928 | Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 929 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo mô tả chương V | lỗ khoan | 290 | |
| 930 | Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 73,8 | |
| 931 | Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | kg | 230 | |
| 932 | Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn quận Long Biên, cầu Đông Trù năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 2 | |
| 933 | Tuần đường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | km | 403,9 | |
| 934 | Tuần đường tuyến Nội Bài - Nhật Tân - Võ Nguyên Giáp, 2 chiều đường trục chính, 3 lần/ngày (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | km | 15,58 | |
| 935 | Kiểm tra, cập nhật số liệu đường, 14 lần/năm (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | km | 419,47 | |
| 936 | Đếm xe, trực bão lũ và xử lý sự cố đám bảo an toàn gio thông, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 205 | |
| 937 | Trực Lễ Tết, nhân công 3/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 77 | |
| 938 | Ca xe trực lễ tết (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 22 | |
| 939 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 46 | |
| 940 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 15 | |
| 941 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 942 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 14 | |
| 943 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 944 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 3 | |
| 945 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 946 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 947 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 948 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 949 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 46 | |
| 950 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 15 | |
| 951 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 952 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 14 | |
| 953 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 954 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 3 | |
| 955 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 956 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 2 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 957 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 958 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >200m, gồm 4 đơn nguyên cầu riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 959 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 11 | |
| 960 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 50-100m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 4 | |
| 961 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm 100-200m (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 962 | Kiểm tra hầm, chiều dài hầm ≤ 50m, gồm 4 đơn nguyên hầm riêng biệt (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 963 | Tuần tra kiểm tra tầng 2 cầu Thăng Long, 1công/ngày, nhân công 4/7 (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 365 | |
| 964 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 1.520 | |
| 965 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 250 | |
| 966 | Công tác quản lý cầu bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 55 | |
| 967 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày thường (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 2.888 | |
| 968 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày chủ nhật (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 475 | |
| 969 | Công tác quản lý hầm bộ hành, nhân công 3/7 ngày lễ (Công tác quản lý cầu, hầm, đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 104,5 | |
| 970 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 596,79 | |
| 971 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5 cm thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 409,35 | |
| 972 | Thảm BTNC19 dày TB 5 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 94,66 | |
| 973 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 424,82 | |
| 974 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 17,6 | |
| 975 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 150 | |
| 976 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 50 | |
| 977 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 90 | |
| 978 | Vá ổ gà bằng BTNC12.5 dày TB5cm bằng thủ công kết hợp cơ giới (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.116 | |
| 979 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 40cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 10.945 | |
| 980 | Xử lý cao su sình lún, cấu tạo nền, mặt đường - 20cm cấp phối đá dăm + 5cm BTNC19 + 5cm BTNC12.5 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.622 | |
| 981 | Vận chuyển bê tông nhựa pha dầu ô tô 7 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 1,62 | |
| 982 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 15km (Bảo trì đường bộ địa bàn huyện Gia Lâm năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 35,04 | |
| 983 | Đào nền đường, mặt đường, lề đường, bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 19,94 | |
| 984 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 188 | |
| 985 | Đắp phụ sạt lở vai đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 150 | |
| 986 | Phát quang cây cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100md | 107,6 | |
| 987 | Bạt lề đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100md | 775,71 | |
| 988 | Cắt cỏ (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1km | 3.050 | |
| 989 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 180,17 | |
| 990 | Sửa chữa tấm đan KT 30x50x6 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 4.340 | |
| 991 | Sửa chữa vỉa KT 18x30x100 cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 340 | |
| 992 | Thay thế nắp ga bưu điện BTCT KT1,2*0,5*0,1 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 15 | |
| 993 | Thay thế nắp ga gang (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 6 | |
| 994 | Tháo dỡ+Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 200 | |
| 995 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM M75 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 20 | |
| 996 | Trát vữa XM M75, dày 2cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 100 | |
| 997 | Đổ bê tông, mác 250 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 10 | |
| 998 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông không cốt thép (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 100 | |
| 999 | Bù vênh, làm mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2, chiều dày lèn ép 15cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 3.387 | |
| 1000 | Cắt mặt đường bêtông không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 85 | |
| 1001 | Đắp cát đen nền đường (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 1.344 | |
| 1002 | Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đá dăm (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 1.355 | |
| 1003 | Xúc dọn đất lên xuống ôtô bằng máy kết hợp thủ công (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 6.773 | |
| 1004 | Khơi rãnh (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 17.500 | |
| 1005 | Nâng sửa tấm đan (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 95 | |
| 1006 | Sửa chữa, lát hè gạch lá dừa (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 118 | |
| 1007 | Bêtông mác 150 đá 1x2 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 3 | |
| 1008 | Nhân công 3/7 (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 540 | |
| 1009 | Ôtô 2,5 tấn (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 180 | |
| 1010 | Vận chuyển bê tông nhựa ô tô 12 tấn cự ly 30km (Bảo trì đường bộ địa bàn các huyện Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấn | 14.006,23 | |
| 1011 | Sơn sắt thép lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 348 | |
| 1012 | Sơn bêtông gờ chắn, lan can, thành lan can cầu, sơn 2 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 5.303,77 | |
| 1013 | Sửa chữa 1/4 mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 1014 | Bôi mỡ gối trụ, mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | gối | 360 | |
| 1015 | Vệ sinh mặt cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 89.643 | |
| 1016 | Thông thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | lỗ | 7.444 | |
| 1017 | Thay thế ống thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m | 74 | |
| 1018 | Vệ sinh khe co giãn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 13.674,6 | |
| 1019 | Vệ sinh mố cầu (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 7.293,87 | |
| 1020 | Bắt xiết bulông (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | con | 2.604 | |
| 1021 | Sửa chữa, thay thế lan can cầu bằng thép (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấn | 0,5 | |
| 1022 | Phát quang cây dại (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 26.480 | |
| 1023 | Sửa chữa, lắp đặt thay thế khe co giãn bằng khe co giãn răng lược (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 50,6 | |
| 1024 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 421 | |
| 1025 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤ 50 kg (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 cấu kiện | 421 | |
| 1026 | Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 842 | |
| 1027 | Cào bóc mặt đường BTN + thảm BTNC12.5 dày 5cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 11,57 | |
| 1028 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m3 | 1 | |
| 1029 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12 tấn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100tấn | 1,4 | |
| 1030 | Vệ sinh lan can (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1md | 2.000 | |
| 1031 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bôi mỡ gối cầu; mã hóa mố trụ cầu; sơn dầm cầu;… (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100m2 | 2,16 | |
| 1032 | Sơn hầm. sơn 3 nước, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 784,8 | |
| 1033 | Sơn sắt thép, sơn 3 nước (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 64,36 | |
| 1034 | Trát vữa ximăng cát vàng, dày 2cm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 160 | |
| 1035 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 1036 | Ốp lát nền, tường gạch men (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 220 | |
| 1037 | Lắp kính hầm bằng kính xây dựng 2 lớp 10mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 7,57 | |
| 1038 | Coocnhe 35x35x5mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | kg | 80,05 | |
| 1039 | Tôn 2mm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 4 | |
| 1040 | Bản lề cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 8 | |
| 1041 | Bộ chốt cửa (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 1042 | Ổ khóa Việt Tiệp (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 4 | |
| 1043 | Lắp đặt cửa xếp sắt (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 14,56 | |
| 1044 | Lan can tay vịn Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 20 | |
| 1045 | Thanh chống ngang Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 0,3 | |
| 1046 | Tấm đế tay vịn lan can Inox D34 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 1047 | Tấm đế tay vịn lan can Inox D64 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 1048 | Lắp đặt thay quạt thông gió hầm đi bộ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 1049 | Lắp đặt ống thông khí (dxh=318,5x3.100mm) (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 1 | |
| 1050 | Lắp đặt bộ đèn ống tuýp dài 1,2m (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 1051 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 1052 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 8 | |
| 1053 | Đèn tích điện xách tay (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 1054 | Máy bơm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 1055 | Xử lý chống thấm (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m | 20 | |
| 1056 | Nhân công 4/7 (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 13 | |
| 1057 | Bơm keo silicon (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | hộp | 20 | |
| 1058 | Que hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | kg | 4 | |
| 1059 | Que hàn Inox (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | kg | 2 | |
| 1060 | Máy hàn (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 3 | |
| 1061 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 7 | |
| 1062 | Điện chiếu sáng (Bảo trì cầu hầm địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | kwh | 30.000 | |
| 1063 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu trắng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 11.612,28 | |
| 1064 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 3 mm màu vàng (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 3.807 | |
| 1065 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.396,62 | |
| 1066 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2 mm (có rắc hạt phản quang 0,25 kg/m2) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 4.828,45 | |
| 1067 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 10 | |
| 1068 | Lắp đặt cột biển giao thông mới L=3,5 m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 40 | |
| 1069 | Lắp đặt biển phố phản quang 2 mặt theo QC 41/2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 35 | |
| 1070 | Sơn sắt thép các loại (cột biển báo, mặt sau biển …) sơn 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.075 | |
| 1071 | Sơn bê tông các loại (vỉa, trụ bê tông, đảo giao thông…) 02 nước (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 8.190 | |
| 1072 | Thay thế tôn lượn sóng mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 10 | |
| 1073 | Vệ sinh dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 100md | 188,05 | |
| 1074 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 860 | |
| 1075 | Bảo dưỡng lắp đặt thay thế đảo giao thông bằng trụ MTPQ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 40 | |
| 1076 | Lắp đặt đinh phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | viên | 60 | |
| 1077 | Vệ sinh mắt phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 17.260 | |
| 1078 | Lắp đặt mắt phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 1 mắt | 40 | |
| 1079 | Dán màng phản quang cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 17 | |
| 1080 | Nắn chỉnh trụ MTPQ, DPC xô lệch (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 20 | |
| 1081 | Nắn sửa lắp dựng cột biển cũ nghiêng đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 210 | |
| 1082 | Đào móng cột hàng rào, cột tôn sóng các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 4,64 | |
| 1083 | Đổ bê tông tại chỗ móng cột hàng rào, cột tôn sóng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 4,64 | |
| 1084 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | 5m3 | 11,55 | |
| 1085 | Lắp dựng cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cột | 31 | |
| 1086 | Lắp đặt đèn cảnh báo ATGT (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 1087 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép, hàng rào sắt, trụ mũi tên phản quang, tôn hộ lan dải phân cách các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 1.050 | |
| 1088 | Tháo dỡ thu hồi biển báo, cột biển cũ hỏng, cột các loại (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 115 | |
| 1089 | Ôtô vận chuyển 2,5 tấn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 48 | |
| 1090 | Xe nâng H =12m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 12 | |
| 1091 | Gương cầu lồi (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 1 | |
| 1092 | Thay thế trụ tôn sóng mạ kẽm mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 10 | |
| 1093 | Tháo dỡ hàng rào sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cấu kiện | 50 | |
| 1094 | Lắp dựng hàng rào sắt cong nghiêng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 437,29 | |
| 1095 | Lắp đặt, bổ sung bu lông bị thiếu, mất (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 1096 | Nâng sửa vỉa bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ck | 206 | |
| 1097 | Ô tô gắn cẩu trụ 5T (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 4 | |
| 1098 | Sản xuất hàng rào song sắt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 100,91 | |
| 1099 | Lắp đặt, dịch chuyển trụ bê tông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | trụ | 20 | |
| 1100 | Treo lắp cột, biển báo cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 110 | |
| 1101 | Biển chướng ngại vật IE theo QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 2 | |
| 1102 | Biển báo mới theo TCVN7887; QC41:2019 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 90 | |
| 1103 | Tháo dỡ trụ MTPQ cũ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 40 | |
| 1104 | Lắp đặt vợt, tiêu phản quang mới (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 80 | |
| 1105 | Bổ sung côliê (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cái | 5 | |
| 1106 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo mô tả chương V | lỗ khoan | 80 | |
| 1107 | Gia công cột hàng rào (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 55,8 | |
| 1108 | Gia công, sửa chữa các thanh hàng rào hư hỏng (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | kg | 230 | |
| 1109 | Đắp móng cột tôn sóng bằng thủ công (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m3 | 0,5 | |
| 1110 | Lắp đặt tấm chân vịt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 2 | |
| 1111 | Nắn sửa cọc tiêu (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cọc | 604 | |
| 1112 | Nắn sửa cột km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cột | 15 | |
| 1113 | Nắn sửa cột biển báo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cột | 190 | |
| 1114 | Thay thế, lắp đặt tôn lượn sóng (loại bước 3m, mạ kẽm nhúng nóng) (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | tấm | 129 | |
| 1115 | Vệ sinh mặt biển phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 2.410 | |
| 1116 | Lắp đặt cột biển báo giao thông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | bộ | 114 | |
| 1117 | Biển phản quang dán 2 mặt (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 2 | |
| 1118 | Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 342 | |
| 1119 | Thay thế cọc tiêu KT1,1x0,15x0,15m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cọc | 286 | |
| 1120 | Thay thế cọc H KT1,1x0,2x0,2m (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cọc | 51 | |
| 1121 | Thay thế cột Km (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | cột | 9 | |
| 1122 | Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách trụ bêtông và ống thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m | 360 | |
| 1123 | Nắn sửa, lắp đặt dải phân cách bêtông (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | md | 272 | |
| 1124 | Nắn sửa rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 78 | |
| 1125 | Lắp đặt thay thế rào chắn khung lưới thép (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | m2 | 40 | |
| 1126 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | trụ | 186 | |
| 1127 | Lắp đặt cọc tiêu trụ dẻo phản quang (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | trụ | 28 | |
| 1128 | Nhân công 3/7 (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | công | 100 | |
| 1129 | Que hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | kg | 48 | |
| 1130 | Máy hàn (Tổ chức giao thông địa bàn các huyện Gia Lâm, Mê Linh, Đông Anh, Sóc Sơn năm 2023) | Theo mô tả chương V | ca | 24 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi