Gói thầu: Gói thầu số 8: Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác GPMB và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062088-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác GPMB và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20200980887
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 09:47:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lưới Giải tích cấp 2 Mục II Chương V, trang 69 Điểm 16
2 Chỉnh lý thửa đất do biến động, diện tích thửa Mục II Chương V, trang 69 Thửa 19
3 Chỉnh lý thửa đất do biến động, diện tích thửa từ 100-300 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 46
4 Chỉnh lý thửa đất do biến động,diện tích thửa > 300-500 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 54
5 Chỉnh lý thửa đất do biến động,diện tích thửa > 500-1.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 58
6 Chỉnh lý thửa đất do biến động,diện tích thửa > 1.000-3.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 69
7 Chỉnh lý thửa đất do biến động, diện tích thửa > 3.000-10.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 41
8 Chỉnh lý thửa đất do biến động, diện tích thửa > 10.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 6
9 Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch, diện tích thửa Mục II Chương V, trang 69 Thửa 47
10 Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch, diện tích thửa từ 100-300 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 65
11 Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch, diện tích thửa > 300-500 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 96
12 Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch, diện tích thửa > 500-1.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 101
13 Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch, diện tích thửa > 1.000-3.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 113
14 Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch, diện tíchh thửa > 3.000-10.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 69
15 Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch, diện tích thửa > 10.000 m2 Mục II Chương V, trang 69 Thửa 42
16 Định vị, sản xuất và cắm mốc giải phóng mặt bằng (mốc bêtông); cấp địa hình II Mục II Chương V, trang 70 Mốc 459
17 Định vị xác định ranh giới thửa đất đã bị san ủi (Bãi vật liệu) Mục II Chương V, trang 70 Thửa 97
18 Mốc phạm vi bảo vệ đập và lòng hồ chứa nước Mục II Chương V, trang 70 Mốc 75
19 Phí khai thác thông tin tư liệu (File số) Mục II Chương V, trang 70 File 21
20 Phí khai thác thông tin tư liệu (Bản đồ giấy) Mục II Chương V, trang 70 Tờ 21
21 Bản đồ địa chính màu khổ Ao Mục II Chương V, trang 70 Tờ 77
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->