Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của UBND huyện Tam Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:45:00 đến ngày 2020-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 2 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 3 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 4 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội – Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 5 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 6 | Sách in "Luật phòng chống tham nhũng - Trách nhiệm của người đứng đầu, cơ quan, cấp ủy trong đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí, bảo vệ người phát hiện, tố giác, đấu tranh chống tham nhũng, tiêu cực" | Chương V E-HSMT | Bộ | 146 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 7 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 8 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 9 | Chi maket banner trang trí hội trường, khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 10 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 11 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 12 | Chi nước uống học viên | Chương V E-HSMT | Người | 146 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 13 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 146 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 14 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 15 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 16 | Chi quản lý trực tiếp lớp học (tối đa 10% tổng chi phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 17 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 18 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 19 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 20 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội – Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 21 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 22 | Sách in "Luật Cán bộ, công chức - Luật viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất" | Chương V E-HSMT | Người | 146 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 23 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 24 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 25 | Chi maket banner trang trí hội trường, khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 26 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 27 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 28 | Chi nước uống học viên | Chương V E-HSMT | Người | 146 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 29 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 146 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 30 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 31 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 32 | Chi quản lý trực tiếp lớp học (tối đa 10% tổng chi phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
| 33 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 34 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 35 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 36 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội – Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 37 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 38 | Sách in "Luật Giáo dục. Những quy định mới nhất về quản lý và lãnh đạo nhà trường trong bối cảnh đối mới giáo dục và đào tạo" | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 39 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 40 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 41 | Chi maket banner trang trí hội trường, khai giảng, bế giảng | Chương V E-HS | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 42 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 43 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 44 | Chi nước uống học viên | Chương V E-HSMT | Người | 150 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 45 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 46 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 47 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 48 | Chi quản lý trực tiếp lớp học (tối đa 10% tổng chi phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 49 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 50 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 51 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 52 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội – Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 53 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 54 | Sách in "Cẩm nang công tác cho lãnh đạo, giáo viên trường học" | Chương V E-HSMT | Bộ | 176 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 55 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 56 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 57 | Chi maket banner trang trí hội trường, khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 58 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 59 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 60 | Chi nước uống học viên | Chương V E-HSMT | Người | 176 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 61 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 176 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 62 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 63 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 64 | Chi quản lý trực tiếp lớp học (tối đa 10% tổng chi phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho giáo viên chủ nhiệm |
| 65 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 66 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 67 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 68 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội – Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 69 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 70 | Sách in "An toàn thực phẩm - Những vấn đề cần nắm vững" | Chương V E-HSMT | Bộ | 57 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 71 | Chi hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên thuộc đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 44 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 72 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 73 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 74 | Chi maket banner trang trí hội trường, khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 75 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 76 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 77 | Chi nước uống học viên | Chương V E-HSMT | Người | 57 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 78 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 57 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 79 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 80 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 81 | Chi quản lý trực tiếp lớp học (tối đa 10% tổng chi phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 5: Tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 82 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 83 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 84 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 85 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội – Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 86 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 87 | Sách in "Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP)" | Chương V E-HSMT | Bộ | 143 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 88 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên thuộc đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 130 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 89 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 90 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 91 | Chi maket banner trang trí hội trường, khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 92 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 93 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 94 | Chi nước uống học viên | Chương V E-HSMT | Người | 143 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 95 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 143 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 96 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 97 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 98 | Chi quản lý trực tiếp lớp học (tối đa 10% tổng chi phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 6: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực thực hiện chương trình OCOP giai đoạn 2019 - 2020 |
| 99 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 100 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 101 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 102 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội – Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 103 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 104 | Chi hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên thuộc đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 26 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 105 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 106 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 107 | Chi maket banner trang trí hội trường, khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 108 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 109 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 110 | Chi nước uống học viên | Chương V E-HSMT | Người | 52 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 111 | Chi tài liệu photo cho học viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 52 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 112 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 52 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 113 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 114 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
| 115 | Chi quản lý trực tiếp lớp học (tối đa 10% tổng chi phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 7: Tập huấn, bồi dưỡng quản lý kinh tế trang trại và phát triển sản xuất kinh doanh trang trại |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi