Gói thầu: Gói thầu số 11: Đào tạo nguồn lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Đào tạo nguồn lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063990 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 16:05:00 đến ngày 2020-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,413,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau muống thủy canh: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 2 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau muống thủy canh: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 3 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau xà lách thủy canh: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 4 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau xà lách thủy canh: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 5 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau cải bó xôi thủy canh: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 6 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau cải bó xôi thủy canh: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 7 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau cải ngọt thủy canh: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 8 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau cải ngọt thủy canh: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 9 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau cải kale thủy canh: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 10 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật sản xuất rau cải kale thủy canh: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 11 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tiền tàu xe cho 4 người (2 lượt đi và về) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | vé | 8 | Quy trình rau thủy canh |
| 12 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tiền thù lao cho Giảng viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | buổi | 80 | Quy trình rau thủy canh |
| 13 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tiền thù lao cho Giảng viên thực hành (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | buổi | 80 | Quy trình rau thủy canh |
| 14 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 40 | Quy trình rau thủy canh |
| 15 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên thực hành (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 40 | Quy trình rau thủy canh |
| 16 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tiền ngủ cho giảng viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | đêm | 40 | Quy trình rau thủy canh |
| 17 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tiền ngủ cho giảng viên thực hành (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | đêm | 30 | Quy trình rau thủy canh |
| 18 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Hỗ trợ tiền ăn cho học viên (05 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | lượt người | 200 | Quy trình rau thủy canh |
| 19 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Hỗ trợ tiền nước cho giảng viên, học viên (07 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | lượt người | 280 | Quy trình rau thủy canh |
| 20 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tài liệu học tập giấy bút học viên | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | người | 5 | Quy trình rau thủy canh |
| 21 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tiền thuê địa điểm học lý thuyết, khánh tiết | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 20 | Quy trình rau thủy canh |
| 22 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (40 ngày): Tiền thuê địa điểm thực hành | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 20 | Quy trình rau thủy canh |
| 23 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật nhân nhanh cây hoa lan Hồ điệp trong nuôi cấy mô: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 24 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật nhân nhanh cây hoa lan Hồ điệp trong nuôi cấy mô: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 25 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ ra cây lan Hồ điệp nuôi cấy mô: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 26 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ ra cây lan Hồ điệp nuôi cấy mô: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 27 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ nuôi trồng và chăm sóc lan Hồ điệp cây con ngoài vườn ươm: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 28 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ nuôi trồng và chăm sóc lan Hồ điệp cây con ngoài vườn ươm: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 29 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ nuôi trồng và chăm sóc cây lan Hồ điệp giai đoạn trưởng thành: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 30 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ nuôi trồng và chăm sóc cây lan Hồ điệp giai đoạn trưởng thành: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 31 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ điều khiển lan Hồ điệp ra hoa: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 32 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ điều khiển lan Hồ điệp ra hoa: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 33 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ thu hoạch và bảo quản hoa lan Hồ điệp: Thành viên chính (01 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 44 | Tối đa 60 ngày (01 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 34 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật công nghệ thu hoạch và bảo quản hoa lan Hồ điệp: Thành viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | công | 88 | Tối đa 60 ngày (02 người x 22 công/tháng x 02 tháng) |
| 35 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Tiền tàu xe cho 4 người (2 lượt đi và về) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | vé | 8 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 36 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Tiền thù lao cho Giảng viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | buổi | 80 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 37 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Tiền thù lao cho Giảng viên thực hành (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | buổi | 80 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 38 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 40 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 39 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên thực hành (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 40 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 40 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Tiền ngủ cho giảng viên (02 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | đêm | 40 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 41 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Tiền ngủ cho giảng viên thực hành (02 người | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | đêm | 30 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 42 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Hỗ trợ tiền ăn cho học viên (05 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt người | 200 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 43 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Hỗ trợ tiền nước cho giảng viên, học viên (07 người) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | lượt người | 280 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 44 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Tiền thuê địa điểm học lý thuyết, khánh tiết | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 20 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 45 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Tiền thuê địa điểm thực hành | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ngày | 20 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 46 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Hóa chất thực hành trong phòng NCM (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 47 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Bình cây (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bình | 10 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 48 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Bình thủy tinh (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bình | 100 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 49 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Cây 6 tháng tuổi (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | cây | 200 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 50 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Cây 12 tháng tuổi (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | cây | 200 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 51 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Cây 18 tháng tuổi (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | cây | 200 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 52 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Khay 1.5 (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | chiếc | 30 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 53 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Khay 2.5 (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | chiếc | 30 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 54 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Khay 3.5 (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | chiếc | 30 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 55 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Giá thể (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | kg | 10 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 56 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Que cắm(Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | kg | 5 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 57 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Kìm bấm (Vật liệu thực hành) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | chiếc | 3 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
| 58 | Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (05 cán bộ, 40 ngày): Thuê xe thăm quan mô hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | lượt | 1 | Quy trình nuôi cấy và sản xuất hoa lan Hồ điệp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi