Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113973 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:18:00 đến ngày 2020-11-17 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám tổng quát | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 2 | Khám phụ khoa | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 113 | Đối với nữ |
| 3 | Chụp X-Quang phổi thẳng | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 4 | Siêu âm bụng tổng quát | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 5 | Xét nghiệm công thức máu | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 6 | Xét nghiệm Glucose (Đường máu) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 7 | HbA1c (Đái tháo đường) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 8 | Xét nghiệm nước tiểu | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 9 | Xét nghiệm mỡ máu | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 10 | Xét nghiệm chức năng gan | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 11 | Xét nghiệm chức năng thận | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 12 | Xét nghiệm Acid uric | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 13 | Xét nghiệm HbsAg | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 14 | Siêu âm màu tuyến vú | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 113 | Đối với nữ |
| 15 | Siêu âm Droppler màu tim | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 16 | Siêu âm màu tuyến giáp | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 17 | Xét nghiệm Pap smear cổ điển | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 113 | Đối với nữ |
| 18 | Đo độ loãng xương | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 19 | Đo xơ vữa động mạch | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 20 | Xét nghiệm H.Pylori qua hơi thở C14 (qua hơi thở) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 21 | Xét nghiệm nhiễm Virus Viêm gan C (anti HVC) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 22 | Tìm sán Heo | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 23 | Tìm sán lá gan | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 24 | Nồng độ cồn trong máu | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 3 | Đối với lái xe |
| 25 | Xét nghiệm ma túy: Test morphin/heroin;Amphetamin; Metamphetamin; Marijuana (cần sa) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 3 | Đối với lái xe |
| 26 | Xét nghiệm CA 15-3 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 113 | Đối với nữ |
| 27 | Xét nghiệm CEA | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 28 | Xét nghiệm CA 72-4 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 29 | Xét nghiệm AFP | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 30 | Xét nghiệm CA 19-9 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 95 | Đối với nam |
| 31 | Xét nghiệm CYFRA 21-1 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 32 | Xét nghiệm PSA | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 95 | Đối với nam |
| 33 | Xét nghiệm CA 125 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 113 | Đối với nữ |
| 34 | Tư vấn sức khỏe | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 | |
| 35 | Hồ sơ khám sức khỏe | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 208 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi