Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129172-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201128993
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 11:26:00 đến ngày 2020-11-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,273,833,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. PHẦN THÁO DÕ - KHU A:: 1.Tháo dỡ tủ thông báo Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 9
3 Tháo dỡ tủ gỗ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 17,28
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 112,31
5 Tháo dỡ kung sắt bảo vệ cửa Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 4,32
6 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 64,28
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 46,8
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 147,207
9 Tháo dỡ trần Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 622,6
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 7
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 5
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 18,6067
13 Vệ sinh nền đá trước khi chống thấm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 18,6067
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 5,944
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 2,6376
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 1,7424
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 1.116,2564
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 15,46
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 23,72
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 5
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 5
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 4,86
23 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,0176
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 255,4
25 II. PHẦN CẢI TẠO - KHU A: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 12,5
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 2,4696
27 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn thiết kế 100kg 0,0849
28 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 m3 0,3528
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 8,7712
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 4,8024
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 116,832
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 1.025,5304
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2.449,4748
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 579,52
35 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 147,207
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 141,467
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 125,0467
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 18,44
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 27,9167
40 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 3,528
41 Lát nền, sàn gỗ công nghiệp Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 114,74
42 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 10,4
43 Làm đặt lam gỗ ốp tường Theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 55,08
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 628,68
45 Lắp dựng kính cửa dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,64
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 28,36
47 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 43,21
48 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 11,35
49 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,5
50 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 1,15
51 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 6,6
52 Lắp dựng cửa khung sắt 1 cánh mở Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 4,2
53 Lắp đặt MCCB 3P ≤50A Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
54 Lắp đặt motor điện cửa lùa Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 máy 1
55 Lắp bánh xe cổng sắt kéo Theo tiêu chuẩn thiết kế 1bộ 1
56 Gia công hàng rào song sắt. Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 13,48
57 Lắp dựng hàng rào song sắt. Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 13,48
58 Gia công thang sắt Theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,85
59 Lắp dựng khung sắt kệ lavabo Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 3,14
60 Công tác ốp đá granit tự bệ sắt lavabo có chốt bằng inox Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 3,14
61 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 3,9796
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 3,9796
63 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 424,2624
64 Lắp đặt máng xối tole Theo tiêu chuẩn thiết kế m 6,2
65 Lắp dựng mái đón canopy, kính cường lực dày 12mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 7,44
66 PHẦN CẢI TẠO - KHU B: Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 127,7
67 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn thiết kế 100kg 0,3287
68 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn thiết kế 100kg 1,9468
69 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn thiết kế 100kg 6,7426
70 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 m3 26,54
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 1,92
72 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 38,4
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 40,027
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 797,66
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 19,2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 1.076,174
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 411,9
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 516,48
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 50,9
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 255,4
81 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 50,9
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 204,5
83 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 79,446
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 231,4
85 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 16,5
86 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,58
87 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 3,08
88 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 11,52
89 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 297,1703
90 Lắp đặt máng xối tole Theo tiêu chuẩn thiết kế m 33,6
91 PHẦN CƠ ĐIỆN - KHU A: Lắp đặt tủ Tủ điện 8 line Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 tủ 29
92 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m 1.813,2667
93 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế m 2.841
94 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế m 1.849,8
95 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế m 250
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế hộp 385
97 Lắp đặt ô cắm ba Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 210
98 Lắp đặt ô cắm đôi Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 64
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 32
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 32
101 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 196
102 Lắp đặt CB 2P, cường độ dòng điện ≤50A Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 35
103 Lắp đặt CB 1P, cường độ dòng điện ≤50A Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 96
104 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 32
105 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 47
106 Lắp đặt đèn led âm trần 16w Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 396
107 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 30
108 PHẦN CƠ ĐIỆN - KHU B: Lắp đặt Tủ điện 8 line Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 tủ 3
109 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo tiêu chuẩn thiết kế m 720,6667
110 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế m 465
111 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế m 262,5
112 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế m 120
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế hộp 96
114 Lắp đặt ô cắm ba Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 87
115 Lắp đặt ô cắm đôi Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 32
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 12
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
118 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 7
119 Lắp đặt CB 2P, cường độ dòng điện ≤50A Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 7
120 Lắp đặt CB 1P, cường độ dòng điện ≤50A Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 14
121 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 14
122 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 17
123 Lắp đặt đèn led âm trần 16w Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 154
124 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 8
125 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC -KHU A: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,8
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,6
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,8
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,7
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 1,56
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,42
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,3
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 9
133 Lắp đặt xí bệt Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 8
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 9
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
136 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 8
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 10
138 Lắp đặt gương soi Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 9
139 Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 9
140 Vệ sinh công nghiệp nền Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 672,4937
141 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 52,1956
142 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 52,1956
143 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn thiết kế m3 52,1956
144 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m3 0,522
145 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 9,2789
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 11,5066
147 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - KHU B: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,89
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 1,22
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,86
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,72
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 1,68
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,6
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,4
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 6
155 Lắp đặt xí bệt Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 5
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 6
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 5
158 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 5
159 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
160 Lắp đặt gương soi Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 5
161 Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món Theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
162 Vệ sinh công nghiệp nền Theo tiêu chuẩn thiết kế m2 255,4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->