Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128993 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 11:26:00 đến ngày 2020-11-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,833,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. PHẦN THÁO DÕ - KHU A:: 1.Tháo dỡ tủ thông báo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 9 | |
| 3 | Tháo dỡ tủ gỗ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 17,28 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 112,31 | |
| 5 | Tháo dỡ kung sắt bảo vệ cửa | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,32 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 64,28 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 46,8 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 147,207 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 622,6 | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 7 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 5 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 18,6067 | |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi chống thấm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 18,6067 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 5,944 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 2,6376 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 1,7424 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 1.116,2564 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 15,46 | |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 23,72 | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 5 | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 5 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 4,86 | |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,0176 | |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 255,4 | |
| 25 | II. PHẦN CẢI TẠO - KHU A: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 12,5 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 2,4696 | |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100kg | 0,0849 | |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 m3 | 0,3528 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 8,7712 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 4,8024 | |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 116,832 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 1.025,5304 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2.449,4748 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 579,52 | |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 147,207 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 141,467 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 125,0467 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 18,44 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 27,9167 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 3,528 | |
| 41 | Lát nền, sàn gỗ công nghiệp | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 114,74 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 10,4 | |
| 43 | Làm đặt lam gỗ ốp tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 55,08 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 628,68 | |
| 45 | Lắp dựng kính cửa dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,64 | |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 28,36 | |
| 47 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 43,21 | |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 11,35 | |
| 49 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,5 | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 1,15 | |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 6,6 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt 1 cánh mở | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,2 | |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P ≤50A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 54 | Lắp đặt motor điện cửa lùa | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 máy | 1 | |
| 55 | Lắp bánh xe cổng sắt kéo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1bộ | 1 | |
| 56 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 13,48 | |
| 57 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 13,48 | |
| 58 | Gia công thang sắt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,85 | |
| 59 | Lắp dựng khung sắt kệ lavabo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 3,14 | |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự bệ sắt lavabo có chốt bằng inox | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 3,14 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 3,9796 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 3,9796 | |
| 63 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 424,2624 | |
| 64 | Lắp đặt máng xối tole | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 6,2 | |
| 65 | Lắp dựng mái đón canopy, kính cường lực dày 12mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 7,44 | |
| 66 | PHẦN CẢI TẠO - KHU B: Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 127,7 | |
| 67 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100kg | 0,3287 | |
| 68 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100kg | 1,9468 | |
| 69 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100kg | 6,7426 | |
| 70 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 m3 | 26,54 | |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 1,92 | |
| 72 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 38,4 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 40,027 | |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 797,66 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 19,2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 1.076,174 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 411,9 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 516,48 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 50,9 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 255,4 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 50,9 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 204,5 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 79,446 | |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 231,4 | |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 16,5 | |
| 86 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,58 | |
| 87 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 3,08 | |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 11,52 | |
| 89 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 297,1703 | |
| 90 | Lắp đặt máng xối tole | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 33,6 | |
| 91 | PHẦN CƠ ĐIỆN - KHU A: Lắp đặt tủ Tủ điện 8 line | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 tủ | 29 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 1.813,2667 | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 2.841 | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 1.849,8 | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 250 | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | hộp | 385 | |
| 97 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 210 | |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 64 | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 32 | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 32 | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 196 | |
| 102 | Lắp đặt CB 2P, cường độ dòng điện ≤50A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 35 | |
| 103 | Lắp đặt CB 1P, cường độ dòng điện ≤50A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 96 | |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 32 | |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 47 | |
| 106 | Lắp đặt đèn led âm trần 16w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 396 | |
| 107 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 30 | |
| 108 | PHẦN CƠ ĐIỆN - KHU B: Lắp đặt Tủ điện 8 line | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 tủ | 3 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 720,6667 | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 465 | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 262,5 | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 120 | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | hộp | 96 | |
| 114 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 87 | |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 32 | |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 12 | |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 7 | |
| 119 | Lắp đặt CB 2P, cường độ dòng điện ≤50A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 7 | |
| 120 | Lắp đặt CB 1P, cường độ dòng điện ≤50A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 14 | |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 14 | |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 17 | |
| 123 | Lắp đặt đèn led âm trần 16w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 154 | |
| 124 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 8 | |
| 125 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC -KHU A: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,8 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,6 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,8 | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,7 | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 1,56 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,42 | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,3 | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 9 | |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 8 | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 9 | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 136 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 8 | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 10 | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 9 | |
| 139 | Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 9 | |
| 140 | Vệ sinh công nghiệp nền | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 672,4937 | |
| 141 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 52,1956 | |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 52,1956 | |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 52,1956 | |
| 144 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m3 | 0,522 | |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 9,2789 | |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 11,5066 | |
| 147 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - KHU B: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,89 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 1,22 | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,86 | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,72 | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 1,68 | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,6 | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,4 | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 6 | |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 5 | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 6 | |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 5 | |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 5 | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 5 | |
| 161 | Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 162 | Vệ sinh công nghiệp nền | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 255,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi